wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

môn toán

Total questions: 54

Worksheet time: 2hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai của 49 bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

7

c)

4

d)

9

2.

trả lời câu 1 hỏi trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

A. Số 0 là số hữu tỉ dương;

b)

B. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương;

c)

C. Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm;

d)

D. Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Mọi số vô tỉ đều là số thực.

b)

B. Mọi số thực đều là số vô tỉ.

c)

C. Số 0 là số hữu tỉ.

d)

D. là số vô tỉ.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Mọi số vô tỉ đều là số thực.

b)

B. Mọi số thực đều là số vô tỉ.

c)

C. Số 0 là số hữu tỉ.

d)

D. là số vô tỉ.

6.

Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 2

d)

D. 4

7.

Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

a)

A. 7

b)

B. 9

c)

C. 11

d)

D. 13

8.

Một hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều cao và diện tích xung quanh lần lượt là 8 m; 5 m và 100 m2. Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:

a)

A. 3 m;

b)

B. 5 m;

c)

C. 2 m;

d)

D. 1 m.

9.

Cho định lí: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc đồng vị bằng nhau”. Hãy chỉ ra giả thiết và kết luận của định lí trên.

a)

A. Giả thiết: “một đường thẳng cắt hai đường thẳng”; Kết luận: “song song thì hai góc đồng vị bằng nhau”;

b)

B. Giả thiết: “một đường thẳng”; Kết luận: “cắt hai đường thẳng song song thì hai góc đồng vị bằng nhau”;

c)

C. Giả thiết: “một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song”; Kết luận: “hai góc đồng vị bằng nhau”;

d)

D. Giả thiết: “một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc đồng vị”; Kết luận: “bằng nhau”.

10.

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông tại A có AB = 3 cm, AC = 4 cm. Hình lăng trụ có chiều cao AA' = 3 cm. Thể tích của hình lăng trụ đó là:

a)

A. V = 9 cm3;

b)

B. V = 18 cm3;

c)

C. V = 24 cm3;

.

d)

D. V = 36 cm3

11.

Cho tam giác ABC. Qua đỉnh A vẽ đường thẳng a song song với BC, qua đỉnh B vẽ đường thẳng b song song với AC. Số đường thẳng a, b vẽ được lần lượt là:

a)

A. 1; 1;

b)

B. 0; 0;

c)

C. 2; 1;

d)

D. Vô số đường thẳng a và b.

12.

Cho hình lăng trụ đứng XYZ.X'Y'Z' có đáy là tam giác XYZ vuông tại X có XY = 4 cm, XZ = 6 cm. Hình lăng trụ có chiều cao XX' = 4 cm. Thể tích của hình lăng trụ đó là:

a)

A. V = 48 cm3;

b)

B. V = 96 cm3;

c)

C. V = 64 cm3;

.

d)

D. V = 24 cm3

13.

Cho tam giác PQR. Qua đỉnh P vẽ đường thẳng p song song với QR, qua đỉnh Q vẽ đường thẳng q song song với PR. Số đường thẳng p, q vẽ được lần lượt là:

a)

A. 1; 1;

b)

B. 0; 0;

c)

C. 2; 1;

d)

D. Vô số đường thẳng p và q.

14.

Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số là số nào?

a)

A. 1 000 000

b)

B. 999 999

c)

C. 999 998

d)

D. 888 888

15.

Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số là số nào?

a)

A. 1 000 000

b)

B. 999 999

c)

C. 999 998

d)

D. 888 888

16.

Giá trị của biểu thức 4 375 + (673 169 x 8) + là

a)

A. 5 385 352

b)

B. 5 389 727

c)

C. 5 389 728

d)

D. 5 389 729

17.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5tạ73 kg……1 tấn

a)

>

b)

<

c)

=

18.

Ban đầu, bác Thuận có 20 000 000 đồng trong tài khoản ngân hàng. Sau 1 tháng, tài khoản của bác Thuận được cộng thêm 100 000 đồng tiền lãi, đồng thời bác rút 4 000 000 đồng để chi tiêu. Hỏi trong tài khoản ngân hàng của bác Thuận lúc này có bao nhiêu tiền?

a)

A. 15 900 000 đồng

b)

B. 16 000 000 đồng

c)

C. 16 100 000 đồng

19.

Tổng số cân nặng của bố, mẹ và con là 1 tạ 33kg. Biết tổng số cân nặng của bố và mẹ là 108 kg. Hỏi con nặng bao nhiêu ki lô gam?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

20

20.

Dãy số 102, 103,.........., 308, 309 có bao nhiêu số chẵn ?

a)

104

b)

208

c)

103

d)

105

21.

Cuốn sách dày 928 trang có bao nhiêu trang lẻ ?

a)

463

b)

464

c)

462

d)

465

22.

“Hình dưới đây có ……… góc vuông”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:



a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 6

d)

D. 5

23.

Góc bẹt gấp mấy lần góc vuông ?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

24.

Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:




a)

A. 190 100 000

b)

B. 190 000 000

c)

C. 200 000 000

d)

D. 190 200 000

25.

Kết quả của phép tính

812:3381^2:3^3  là  3x3^x  , khi đó  x=...x=...  
(chỉ viết kết quả của x vào ô trả lời)



(a)  

26.

Biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k =3.Khi đó công thức biểu diễn y theo là:

a)

y=3xy=\frac{3}{x}  

b)

y=3.xy=3.x  

c)

y=13.xy=-\frac{1}{3}.x  

d)

y=x3y=\frac{x}{3}  

27.

Biết 3x = 4y và x + y = -14. Khi đó giá trị của x và y lần lượt là:

(viết kết quả vào ô trả lời theo cú pháp đáp án của x ; kết quả của y)

(a)  

28.

Điểm nào trong những điểm sau thuộc đồ thị hàm số  y=2xy=2x  

a)

A(12;1)A\left(\frac{1}{2};-1\right)  

b)

B(12;1)B\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

C(1;2)C\left(1;-2\right)  

d)

D(1;2)D\left(-1;2\right)  

29.

Cho ba đường thẳng a, b, c phân biệt. Nếu a // b và c \perp  a thì:

a)

aba\perp b  

b)

c không cắt b

c)

cbc\perp b  

d)

a trùng với b

30.

Cho  ΔABC \Delta ABC\  và  ΔMNP\Delta MNP  có AB = MN,  A=M\angle A=\angle M  , AC = MP. Khi đó ta có  ΔBAC=Δ(a)<spanclass=\Delta BAC=\Delta (a) <span class=    (điền tên đỉnh tương ứng của tam giác MNP vào chỗ chấm)

31.

Cho  ΔABC\Delta ABC  và  ΔDEF\Delta DEF  có AB = DE. Để  ΔABC=ΔDEF  (c.c.c)\Delta ABC=\Delta DEF\ \ \left(c.c.c\right)  cần bổ sung điều kiện nào?

a)

AC = DF, BC = EF

b)

AC = EF, BC = DF

c)

AC = DE, BC = EF

d)

AC = DF, BC = DE

32.

Cho  ΔMNP\Delta MNP  có  M=50°\angle M=50\degree  , góc ngoài tại đỉnh P bằng  120°120\degree  , khi đó số đo góc N bằng:

a)

50°50\degree  

b)

60°60\degree  

c)

70°70\degree  

d)

80°80\degree  

33.

Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?

a)

π\pi

b)

9\sqrt{9}

c)

1,(5)1,\left(5\right)

d)

2,312,31

34.

Từ đẳng thức  1,2.3=1,8.21,2.3=1,8.2  , ta có thể lập được các tỉ lệ thức nào?

a)

1,23=1,82\frac{1,2}{3}=\frac{1,8}{2}  

b)

1,21,8=32\frac{1,2}{1,8}=\frac{3}{2}  

c)

1,21,8=23\frac{1,2}{1,8}=\frac{2}{3}  

d)

1,81,2=23\frac{1,8}{1,2}=\frac{2}{3}  

35.

Đồ thị hàm số  y=3xy=-3x  không đi qua điểm nào trong các điểm sau:

a)

A(0;0)A\left(0;0\right)  

b)

B(1;3)B\left(-1;-3\right)  

c)

C(1;3)C\left(-1;3\right)  

d)

D(3;9)D\left(3;-9\right)  

36.

Chọn khẳng định sai trong những khẳng định sau:

a)

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

b)

Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

c)

Nếu hai cạnh của tam giác vuông này bằng hai cạnh của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó bằng nhau

d)

Nếu cạnh góc vuông và góc nhọn kề củ tam giác vuông này bằng cạnh góc vuông và góc nhọn kề của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó bằng nhau

37.

Số phần tử của tập hợp số nguyên âm là ?

a)

5 phần tử

b)

10 phần tử

c)

100 phần tử

d)

Vô số phần tử

38.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

16

d)

14

39.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

9

b)

18

c)

24

d)

54

40.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a)   ≤ 7 là:

41.

Tập hợp P gồm các số tự nhiên lớn hơn 50 và không lớn hơn 52

(a)  

42.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22 . 32126=2^2\ .\ 3^2  

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7  

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5  

d)

126=3.7.5126=3.7.5  

43.

Số đối của 8 là ?

a)

-8

b)

0

c)

8

d)

16

44.

Kết quả của phép tính 52 + (-122) là ?

a)

70

b)

-70

c)

60

d)

-60

45.

Khoảng cách giữa hai điểm 5 và -2 trên trục số là bao nhiêu?

a)

-3

b)

3

c)

7

d)

-7

46.

Tính: 300 - 630 = (a)  

47.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

48.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

A. 32

b)

B. 42

c)

C. 52

d)

D. 62.

49.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

A. 8

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 3

50.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

A. 77

b)

B. 57

c)

C. 17

d)

D. 9

51.

Kết quả của phép tính (−13) + (−28) là:

a)

A. -41

b)

B. −31

c)

C. 42

d)

D. -15

52.

Những số nào dưới đây là số nguyên tố?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 6

e)

E. 7

53.

(a)   là tập hợp những số lớn hơn hoặc bằng 0. Tập hợp số tự nhiên được ký hiệu là N. Ví dụ: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 là số tự nhiên, vì vậy ký hiệu tập hợp của nó sẽ là: N = {0;1;2;3;4;5;…}.

54.

Số tự nhiên (tập hợp N) gồm những số nào?

a)

A. -2

b)

B. -1

c)

C. 0

d)

D. 1

e)

E. 2