Font size
Worksheetskiểm tra giữa kỳ toán 10
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Bài 5. Trong các câu sau đây câu nào không là mệnh đề ?
Ăn phở rất ngon
Hà Nội là Thủ Đô của Thái Lan
Số 12 chia hết cho 3
2 + 3 = 8
Bài 6. Trong các phát biểu sau phát biểu nào là mệnh đề đúng ?
5 là một số chẵn.
Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba
Bạn có chăm học không ?
Số 0 là số nguyên dương.
48
4
3
88
Bài 11. Trong các mệnh đề sau đây tìm mệnh đề đúng ?
Bài 12.Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
Bài 13.Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai?
A. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại
B. Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi nó có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 600
C. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau
D. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có 3 góc vuông
Cho hàm số y=x−13x+1 Tập xác định của hàm số là
(−1;+∞)
(−∞;2)
[1;+∞]
(−∞;1)∪(1;+∞)
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
y=−3x+3
y=−4x+1
y=3x+1
y=5x+3
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
I(1;0)
I(3−1;3−2)
I(31;3−2)
I(1;1)
Parabol y=3x2−x−1 có trục đối xứng là
x=61
x=−31
x=31
x=−61
Cho hàm số y=−x2+4x+1 . Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số nghịch biến trên (2;+∞) và đồng biến trên (−∞;2)
Hàm số nghịch biến trên (4;+∞) và đồng biến trên (−∞;4)
Trên khoảng (−∞;−1) hàm số đồng biến
Trên khoảng (3;+∞) hàm số nghịch biến
Cho hàm số y=ax2+bx+c (a>0) . Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2ab;+∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2ab)
Đồ thị hàm số có trục đối xứng là x=−2ab
Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
Giá trị nhỏ nhất ymin của hàm số y=x2−4x+5 là
ymin=−2
ymin0=0
ymin=1
ymin=2
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số
y=2x2−4x−1
y=−2x2−4x−1
y=2x2−4x+1
Tìm tọa độ giao điểm của (P): y=x2−4x với đường thẳng d: y=−x−2 là:
M(−1;−1), N(−2;0)
M(1;−3), N(2;−4)
M(0;−2), N(2;−4)
M(−3;1), N(3;−5)
Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?
AB+AC=BC
AB+CB=AC
AB+BC=AC
AA+BB=AB
Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Tính độ dài vecto AB+AC
7a
6a
2a3
5a
Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng AB?
IA= IB
IA=IB
IA−IB=0
IA+IB=0
Chọn khẳng định đúng
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA + GB +CG=0
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+AG+GC=0
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
Tính tổng MN + PQ+ RN + QR
MR
MN
PR
MP
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Vector nào trong các vector dưới đây bằng CA ?
BC+AB
−OA+OC
BA+DA
DC−CB
Cho AB=− CD . Khẳng định nào sau đây đúng?
AB vaˋ CD cuˋng hướng
AB vaˋ CD cuˋng độ daˋi
ABCD là hình bình hành
AB + DC = 0
Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Tính độ dài vecto AB+AC
7a
6a
2a3
5a
Bạn Hòa thực hiện như sau: 2.(−3a)=∣2.(−3)∣.a=6.a
hỏi bạn Hòa làm đúng hay sai?
Đúng
Sai
Với I là trung điểm của đoạn thẳng CD, ta có đẳng thức:
IC=ID
IC+ID=CD
Với M bất kì: 2MI=MC+MD
2MI=IC+ID , với điểm M bất kì
A
B
C
D
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Câu 5. Cho hình bình hành ABCD. Tổng các vectơ = AB+AC+AD là
AC
2AC
3AC
5AC
Cho ABCD là hình bình hành, gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?
OB−OD=2OB
AC=2AO
CB+CD=CA
DB=2BO
Cho tam giác
ABC , gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
2AM=3AG
AM=2AG
AB+AC=BC
AB+AC=2GM
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Tích của vecto a (khác 0 ) với số thực k (k=0) là 1 vecto, được kí hiệu là:
ka
k.a
∣k∣.a
k.a
u cùng hướng với vecto nào sau đây?
2.u−3.u
3.u
−u
−5u
v ngược hướng với vecto nào sau đây?
4v
−2.v
5v−v
−2v
Cho a=0 .
A
B
C
D
(a)
A
B
C
D
Câu 4. Chọn phát biểu sai?
A. Ba điểm phân biệt A, B,C thẳng hàng khi và chỉ khi AB=kBC, k=0
B. Ba điểm phân biệt A, B,C thẳng hàng khi và chỉ khi AB=kAC, k=0
C. Ba điểm phân biệt A, B,C thẳng hàng khi và chỉ khi AC=kBC, k=0
D. Ba điểm phân biệt A, B,C thẳng hàng khi và chỉ khi AB=kAC, k>0
Với G là trọng tâm của tam giác ABC, ta có đẳng thức:
GA+GB+GC=0
GA+GB+GC=3GM, ∀M
GA−GB+GC=0
MA+MB+MC=3MG, ∀M
