wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP VIOEDU SỐ 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng ?

a)

1 đoạn thẳng

b)

2 đoạn thẳng

c)

3 đoạn thẳng

d)

4 đoạn thẳng

2.

Hình trên có ... đường thẳng.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Hình nào biểu diễn đoạn thẳng AB ?

a)

Hình 4

b)

Hình 3

c)

Hình 2

d)

Hình 1

4.

Điền vào chỗ chấm:

Hình vẽ trên có một đường thẳng đó là đường thẳng (a)  

5.

Hình nào là đường thẳng ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

6.

Nêu tên 3 điểm thẳng hàng trong các điểm ? (Dùng thước kẻ thẳng để kiểm tra)

a)

D, A, C

b)

D, B, C

c)

C, B, A

7.

Cho 7 điểm như hình vẽ. Hỏi cần vẽ ít nhất bao nhiêu đường thẳng để đi qua hết các điểm đã cho ?

a)

7

b)

5

c)

3

d)

4

8.

Hình nào không có trong hình vẽ sau ?

a)

Đoạn thẳng HB

b)

Đường thẳng MB

c)

Đường thẳng HB

9.

Cho 6 điểm như hình. Điểm nào cùng với điểm F, E tạo thành ba điểm thẳng hàng ?

a)

B

b)

D

c)

C

d)

A

10.

Những hình nào có 3 đường thẳng ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

11.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình trên có ... đường thẳng.

(a)  

12.

Hình vẽ trên có phải là đường gấp khúc không ?

a)

b)

Không

13.

Đường gấp khúc nào trong hình vẽ gồm 3 đoạn thẳng ?

a)

Đường gấp khúc ABCD

b)

Đường gấp khúc ABC

c)

Đường gấp khúc BCD

14.

Có mấy đường gấp khúc trong các hình dưới đây ?

a)

2

b)

0

c)

1

d)

4

15.

Một con ốc sên bò từ A đến D. Con ốc sên đó phải bò qua ... đoạn đường ?

(a)  

16.

Nếu nối U với V ta được đường gấp khúc TUV gồm ... đoạn thẳng

(a)  

17.

Tính độ dài đường gấp khúc MNP ?

a)

55 cm

b)

55 dm

c)

45 dm

d)

65 dm

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một con ốc sên bò từ H đến K (như hình). Vậy con ốc sên phải bò đoạn đường dài ... dm.

(a)  

19.

Trong các kết luận sau, các kết luận nào đúng ?

a)

Độ dài đường gấp khúc ABC là 14cm.

b)

Đường gấp khúc ABC gồm 2 đoạn thẳng là AB và BC.

c)

Đường gấp khúc ABC gồm 3 đoạn thẳng là AB, BC và CA

d)

Độ dài đường gấp khúc CAB là 15cm.

20.

Độ dài đường gấp khúc trên là ?

a)

3dm

b)

4dm

c)

22cm

d)

22dm

21.

Tính độ dài đoạn thẳng CD, biết độ dài đường gấp khúc ABCDE là 33cm ?

a)

5dm

b)

5cm

c)

15cm

d)

28cm

22.

Tính độ dài đường gấp khúc PQR biết nó gồm 2 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là: 30 cm và 5dm.

a)

8dm

b)

80cm

c)

35cm

d)

15cm

23.

Một đường gấp khúc gồm hai đoạn thẳng có độ dài lần lượt là: 11cm và 79cm. Tính độ dài đường gấp khúc đó ?

a)

100cm

b)

90cm

c)

9dm

d)

68cm

24.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Độ dài đoạn dây trong hình là ... cm.

(a)  

25.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Độ dài đường gấp khúc ABC là 15cm. Vậy độ dài đoạn thẳng BC là ... cm ?

(a)  

26.

Đường gấp khúc MNPQ gồm ba đoạn thẳng MN, NP, PQ.

Đoạn thẳng MN có độ dài là số nhỏ nhất có hai chữ số (đơn vị: xăng-ti-mét).

Đoạn thẳng NP có độ dài là số liền trước của 16 (đơn vị: xăng-ti-mét).

Đoạn thẳng PQ dài 25cm.

Vậy độ dài đường gấp khúc MNPQ là ... dm

(a)  

27.

Độ dài đường gấp khúc trên là ?

a)

11cm

b)

15cm

c)

16cm

d)

13cm

28.

Trong các kết luận sau, các kết luận nào sai ?

a)

Độ dài đường gấp khúc ABC bằng độ dài đường gấp khúc CDE.

b)

Đường gấp khúc ABCDE gồm 5 đoạn thẳng 5cm.

c)

Đường gấp khúc ABCDE gồm 4 đoạn thẳng bằng nhau.

d)

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là 20dm

29.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Con kiến đi từ tổ 1 đến tổ 3 quãng đường dài ... dm ?

(a)  

30.

Đoạn dây uốn thành ngôi sao có 10 cạnh, mỗi cạnh dài 5cm.

Vậy độ dài đoạn dây đó là ... dm

(a)  

31.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Chu vi hình tứ giác MNPQ là ... cm

(a)  

32.

Những kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Độ dài đường gấp khúc ABCDE lớn hơn 12 cm

b)

Độ dài đường gấp khúc ABCDE nhỏ hơn 11 cm

c)

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là 12 cm

d)

Độ dài đường gấp khúc ABCDE lớn hơn 11 cm

33.

Con kiến Vàng bò đoạn đường từ A đến D. Con kiến Đen bò đoạn đường từ E đến C. Biết AB = CD = 3cm ; BC = 2cm ; DE = 4cm. Hỏi con kiến nào bò được đoạn đường dài hơn và dài hơn bao nhiêu xăng-ti-mét ?

a)

Kiến Đen bò nhiều hơn Kiến Vàng 2cm

b)

Kiến Vàng bò nhiều hơn Kiến Đen 2cm

c)

Kiến Đen bò ít hơn Kiến Vàng 3cm

d)

Kiến Vàng bò ít hơn Kiến Đen 3cm

34.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Đường gấp khúc ABC dài hơn đường gấp khúc DEF là ... cm

(a)  

35.

Tính độ dài đường gấp khúc MNP ?

a)

55 dm

b)

55 cm

c)

15 dm

d)

5 dm

36.

Cho kết luận dưới đây:

Hiệu độ dài các cạnh của hình tứ giác là chu vi của hình tứ giác đó.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chu vi hình tam giác có độ dài 3 cạnh lần lượt là: 4cm, 5cm, 7cm là ?

a)

14 cm

b)

15 cm

c)

16 cm

38.

Chu vi hình tam giác có tổng độ dài 3 cạnh bằng nhau và bằng 15cm. Vậy độ dài mỗi cạnh hình tam giác là ... cm.

(a)  

39.

Chu vi hình tam giác là ?

a)

47 cm

b)

33 cm

c)

51 cm

d)

41 cm

40.

Độ dài đường gấp khúc ABCD là 6dm, độ dài các đoạn thẳng AB = 12cm, BC = 15cm. Độ dài đoạn thẳng CD là:

a)

27cm

b)

34cm

c)

33cm

d)

32cm

41.

Hình tứ giác MNPQ có chu vi 5dm, biết tổng độ dài hai cạnh MN và NP bằng 21cm. Tổng độ dài của hai cạnh PQ và QM là?

a)

28cm

b)

30cm

c)

29cm

42.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một tam giác có độ dài 3 cạnh là 10cm, 13cm và 17cm.

Chu vi hình tam giác đó là ... dm

(a)  

43.

Tính chu vi hình chữ nhật ? Biết chu vi mỗi hình vuông nhỏ là 6cm.

a)

14 cm

b)

10 cm

c)

12 cm

44.

Cho biết độ dài đường gấp khúc EFGH là 36cm ; hình tam giác có độ dài các cạnh là 12cm, 13cm, 14cm. Nhận xét nào dưới đây là đúng ?

a)

Đường gấp khúc EFGH có độ dài lớn hơn chu vi tam giác ABC.

b)

Đường gấp khúc EFGH có độ dài nhỏ hơn chu vi tam giác ABC.

c)

Đường gấp khúc EFGH có độ dài bằng chu vi tam giác ABC.

45.

Hình tứ giác ABCD có chu vi 99dm, biết tổng độ dài hai cạnh AB và CD bằng 54dm. Tổng độ dài hai cạnh BC và AD là ... dm?

(a)  

46.

Chia hình vuông thành 4 hình vuông nhỏ. Biết chu vi hình vuông nhỏ là 12 cm. Tính chu vi hình vuông lớn ?

a)

24 cm

b)

48 cm

c)

32 cm

47.

Một hình tứ giác có chu vi 32 cm. Biết hình đó có 3 cạnh dài bằng nhau và cạnh còn lại dài 5cm. Hỏi cạnh còn lại dài hay ngắn hơn mỗi cạnh kia bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

ngắn hơn 5cm

b)

ngắn hơn 4cm

c)

dài hơn 5cm

d)

dài hơn 5dm

48.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình tam giác ABC có chu vi là 39cm. Vậy độ dài cạnh AB = ... cm

(a)  

49.

Tính chu vi hình tam giác MNP, biết tổng độ dài hai cạnh MN và MP gấp hai lần độ dài cạnh PN. Độ dài cạnh PN (tính theo đơn vị dm) là số lớn nhất có một chữ số?

Vậy chu vi tam giác MNP là ... cm

(a)  

50.

Chu vi hình tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và bằng 8dm là ?

a)

24 dm

b)

28 dm

c)

32 dm

d)

36 dm