wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tv-thứ năm-tuần đệm

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Anh, chị của bố, mẹ thì gọi chung là gì?

a)

chú

b)

bác

c)

d)

2.

đây là ai

a)

mẹ

b)

ông

c)

d)

bố

3.

(a)   và mình đang làm bánh

4.

đây là ai

a)

ông

b)

5.

Em trai của bố thì gọi là gi?

a)

chú

b)

bác

c)

cậu

6.

Em trai của mẹ thì gọi là gì?

a)

chú

b)

bác

c)

cậu

7.

Câu đố: Bố của Bố bạn thì gọi như thế nào cho đúng?

a)

Ông Nội

b)

Ông Ngoại

c)

Bác

d)

Ông Cố

8.

Trong bài hát "Ba ngọn nến lung linh" thì Người mẹ là cây nến màu gì?

a)

Cây Nến Vàng

b)

Cây Nến Đỏ

c)

Cây Nến Xanh

d)

Cây Nến Hồng

9.

Chọn hành động đúng:

a)

Thức khuya chơi game, hại sức khỏe

b)

Ngủ dậy trể bị nhắc nhở

c)

Tự giác bản thân phụ giúp mẹ gấp quần áo, phơi đồ

d)

Bày bừa vật dụng cá nhân

10.

Điền vào chỗ trống: "Công cha như núi ... "

a)

Núi Cao

b)

Núi To

c)

Núi Đá

d)

Núi Thái Sơn

11.

Điền vào chỗ trống: "Gia đình là nơi ..."

a)

nơi yêu thương, để về.

b)

chia cắt

c)

không niềm vui

d)

tất cả đều sai

12.

Câu Đố: Mẹ của Mẹ thì gọi như thế nào cho đúng?

a)

b)

Bà Nội

c)

Bác

d)

Bà Ngoại

13.

Điền vào chỗ trống: "Anh em như thể ... "

a)

Chân tay

b)

anh em

c)

bình thường

d)

Tất cả đều sai

14.

Trong một gia đình có 2 người bố và 2 người con, hỏi ít nhất gia đình này có mấy người?

a)

Có 1 Người con

b)

Có 2 Người (Bố và con)

c)

Có 3 Người (Ông, Bố, Con)

d)

Có 4 Người

15.

Vai trò của em trong Gia đình là?

a)

Chia sẻ, kết nối yêu thương, tự giác phụ giúp GĐ.

b)

Không làm gì cả

c)

Chỉ cần chơi thôi

d)

Tất cả đều sai

16.

Những việc nào em có thể giúp đỡ bố mẹ khi ở nhà?

a)
b)
c)
d)
17.

Nhóm từ nào chỉ đặc điểm:

a)

gọi, đặt, bẻ, mang, vác.

b)

đôi dép, bó đũa, túi, kẹo

c)

thẳng tắp, trắng tinh, nhọn hoắt.

d)

nhường bạn, chia sẻ, giúp đỡ,

18.

Nhóm từ nào chỉ sự vật:

a)

Hiền hành, tươi vui, chăm chỉ.

b)

vui sướng, ngạc nhiên, nổi tiếng.

c)

vui tươi, thân thiết, vui đùa.

d)

cái xẻng, khăn mặt, quyển sách.

19.

Nhóm từ nào chỉ hoạt động:

a)

Mùa xuân, líu lo, xanh ngắt.

b)

Cuốc đất, nhổ cỏ, lau bảng.

c)

Ipad, điện thoại, máy tính.

d)

giáo viên, học sinh, đi học.

20.

Câu giới thiệu là:

a)

Nhím trắng tốt bụng quá!

b)

Mùa xuân hoa nở trắng rừng.

c)

Em là học sinh trường Tiểu học Thị Trấn.

d)

Vì sao quạ bỏ các bạn đi?

21.

Câu nêu hoạt động là:

a)

Cậu muốn tớ giúp gì nào?

b)

Kiến ngồi bên thềm và viết thư cho sóc.

c)

Bê vàng và dê trắng là đôi bạn rất thân.

d)

Mẹ em là giáo viên trường Mầm non Thị trấn Ba chẽ.

22.

Câu nêu đặc điểm là:

a)

Kiến là bạn thân của sóc.

b)

Sóc thân mến!

c)

Bàn tay của bé hoa trắng hồng.

d)

Ngày hôm qua đâu rồi?

23.

"lê-gô, siêu nhân, rô-bốt, ô tô, bóng" thuộc nhóm từ ngữ nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật.

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm.

c)

Từ ngữ nêu hoạt động.

d)

Không thuộc nhóm từ nào.

24.

" mượt mà, sáng, đen láy, bầu bĩnh, cao" thuộc nhóm từ ngữ nào:

a)

Từ ngữ chỉ sự vật.

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm.

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động.

d)

Từ láy.

25.

Ruột dài từ mũi đến chân

Mũi mòn ruột cũng dần dần mòn theo.

Là cái gì?

a)

Bút A

b)

Bút màu

c)

Bút máy

d)

Bút chì

26.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong khổ thơ sau:

"Dẻo như cái kẹo

Dẻo như bánh giầy

Học trò lâu nay

Vẫn dùng đến nó."

a)

cái kẹo

b)

bánh giầy

c)

cái tẩy

d)

học trò

27.

Từ nào viết đúng chính tả:

a)

Truồn chuồn

b)

Truồn truồn

c)

Chuồn truồn

d)

chuồn chuồn

28.

Bốn bên vuông vức

Thẳng mực ngay hàng

Là cái gì?

a)

Bảng con

b)

Cái bàn

c)

Thước kẻ

d)

Vở ô li

29.

Nội dung sau của văn bản nào đã học:

"Kể về niềm vui của hai anh em."

a)

Tôi là học sinh lớp 2.

b)

Niềm vui của Bi và Bống.

c)

Một giờ học.

d)

Cuốn sách của em.

30.

Hình ảnh minh họa chuyện Em có xinh không là:

a)
b)
c)
d)
31.

Câu nào sử dụng đúng dấu câu:

a)

Tẩy ơi, cậu giúp tớ một chút được không,

b)

Tẩy ơi, cậu giúp tớ một chút được không.

c)

Tẩy ơi, cậu giúp tớ một chút được không!

d)

Tẩy ơi, cậu giúp tớ một chút được không?

32.

Nối từ ngữ ở cột A và cột B để tạo thành câu nêu đặc điểm.

33.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

34.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

35.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

36.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

37.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

38.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

39.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

40.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

41.

Đây là gì?

a)

Tên các tiết học

b)

Thời gian các tiết học

c)

Các hoạt động trong ngày

d)

Thời khóa biếu

42.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

43.

Thứ gì dùng để

Xem hôm nay có những tiết học nào?

a)

Tờ lịch

b)

Bức tranh

c)

Thời khóa biểu

d)

Máy tính

44.

Điền vào chỗ chấm

Bàn ....ân

a)

ch

b)

tr

45.

điền vào chỗ chấm

Mặt ....ăng

a)

tr

b)

ch

c)

r

d)

gi

e)

d

46.

Các từ :

Đọc sách, ăn trưa, tập thể dục, viết bài, học bài

là từ chỉ gì?

a)

Sự vật

b)

Động vật

c)

Hươu cao cổ

d)

Hoạt động