wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kỳ toán 8

Total questions: 47

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

chọn đáp án đúng trong các câu sau

a)

(x5)(x+3)=x215\left(x-5\right)\left(x+3\right)=x^2-15  

b)

(x5)(x+3)=x2+2x15\left(x-5\right)\left(x+3\right)=x^2+2x-15  

c)

(x5)(x+3)=x28x15\left(x-5\right)\left(x+3\right)=x^2-8x-15  

d)

(x5)(x+3)=x22x15\left(x-5\right)\left(x+3\right)=x^2-2x-15  

2.

chọn câu đúng

a)

(x+2)2=x2+2x+1\left(x+2\right)^2=x^2+2x+1  

b)

(x+2)2=x2+4\left(x+2\right)^2=x^2+4  

c)

(x+2)2=x2+4x+4\left(x+2\right)^2=x^2+4x+4  

d)

(x+2)2=x2+2x+4\left(x+2\right)^2=x^2+2x+4  

3.

cho x2+y2=2021x^2+y^2=2021  và xy=10xy=10  , giá trị của (xy)2\left(x-y\right)^2  là

a)

2011

b)

2031

c)

2001

d)

100

4.

biểu thức 9x230x+259x^2-30x+25  bằng

a)

(9x5)2\left(9x-5\right)^2  

b)

(9x+5)2\left(9x+5\right)^2  

c)

(3x5)2\left(3x-5\right)^2  

d)

(3x+5)2\left(3x+5\right)^2  

5.

phân tích đa thức 3x3x2+x313x-3x^2+x^3-1  thành nhân tử được kết quả là

a)

(x1)3\left(x-1\right)^3  

b)

(1x)3\left(1-x\right)^3  

c)

(3x1)3\left(3x-1\right)^3  

d)

(x3)3\left(x-3\right)^3  

6.

tìm x, biết x3+9x2+27x+27=0x^3+9x^2+27x+27=0  

a)

x=3x=3  

b)

x=3x=-3  

c)

x=9x=-9  

d)

x=9x=9  

7.

khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

(xy)3=x3y3\left(x-y\right)^3=x^3-y^3  

b)

x3+1=(x+1)(x2x+1)x^3+1=\left(x+1\right)\left(x^2-x+1\right)  

c)

(x+2)2=x2+4\left(x+2\right)^2=x^2+4  

d)

(x+1)3=(x+1)(x22x+1)\left(x+1\right)^3=\left(x+1\right)\left(x^2-2x+1\right)  

8.

kết quả của phép tính 2x(7x25x+1) 2x\left(7x^2-5x+1\right)\  bằng:

a)

14x210x+214x^2-10x+2  

b)

14x310x+114x^3-10x+1  

c)

14x310x2+214x^3-10x^2+2  

d)

14x310x2+2x14x^3-10x^2+2x  

9.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

10.

Kết quả của phép tính  (6x49x3+12x2):(3x2)\left(6x^4-9x^3+12x^2\right):\left(-3x^2\right)  là

a)

2x2+3x4-2x^2+3x-4  

b)

3x212x+9-3x^2-12x+9  

c)

2x2+3x-2x^2+3x  

d)

2x2+3x42x^2+3x-4  

11.

Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?

a)

(A22AB+B2)=(A+B)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)^2

b)

(A22AB+B2)=(A+B)(AB)\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)\left(A-B\right)

c)

(A22AB+B2)=(AB)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A-B\right)^2

d)

(A22AB+B2)=A2B2\left(A^2-2AB+B^2\right)=A^2-B^2

12.

Kết quả phép tính  (3x1)(3x+1)\left(3x-1\right)\left(3x+1\right)  là

a)

9x2+6x+19x^2+6x+1  

b)

9x219x^2-1  

c)

3x213x^2-1  

d)

9x26x+19x^2-6x+1  

13.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

(x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

(yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

(xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

(xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

14.

Tổng các góc của một tứ giác bằng

a)

5400540^0

b)

3600360^0

c)

1800180^0

d)

2700270^0

15.

Hình thang ABCD (AB // CD) có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC. Biết AB = 14 cm, MN = 12 cm. độ dài cạnh CD bằng

a)

5 cm

b)

7 cm

c)

6 cm

d)

10 cm

16.

Trong các hình sau đây, hình nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
17.

Kết quả phân tích đa thức  x2y2+5x+5yx^2-y^2+5x+5y  thành nhân là

a)

(x+y)(xy5)\left(x+y\right)\left(x-y-5\right)  

b)

5(xy)(x+y)5\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

c)

(xy)(x+y+5)\left(x-y\right)\left(x+y+5\right)  

d)

(x+y)(xy+5)\left(x+y\right)\left(x-y+5\right)  

18.

Đường trung bình của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác.

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh của tam giác.

c)

đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai của tam giác.

d)

đường thẳng đi qua hai cạnh và song song với cạnh còn lại của tam giác.

19.

Hình thang cân là

a)

Hình thang có 2 góc bằng nhau

b)

Hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau

c)

Hình thang có 2 cạnh bằng nhau

d)

Hình thang có 2 góc đối bằng nhau

20.

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình nào sau đây?

a)

Hình thoi.

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang cân

21.

kết quả của phép nhân 3x2y(3xyx2+y)3x^2y\left(3xy-x^2+y\right)  là

a)

9x3y23x4y+3x2y29x^3y^2-3x^4y+3x^2y^2  

b)

3x3y23x4y3x2y23x^3y^2-3x^4y-3x^2y^2  

c)

9x2y3x5+3x49x^2y-3x^5+3x^4  

d)

x3y+3x2x-3y+3x^2  

22.

đẳng thức nào sau đây sai

a)

(x+y)3=x3+3x2y+3xy2+y3\left(x+y\right)^3=x^3+3x^2y+3xy^2+y^3  

b)

(x+y)2=x22xyy2-\left(x+y\right)^2=-x^2-2xy-y^2  

c)

x3+y3=(x+y)(x2+xy+y2)x^3+y^3=\left(x+y\right)\left(x^2+xy+y^2\right)  

d)

2(x2+y2)=(xy)2+(x+y)22\left(x^2+y^2\right)=\left(x-y\right)^2+\left(x+y\right)^2  

23.

giá trị của biểu thức x3+3x2y3xy2+y3-x^3+3x^2y-3xy^2+y^3  tại x=5, y=7x=5,\ y=7  là

a)

8-8  

b)

88  

c)

17281728  

d)

1728-1728  

24.

Hình thang là tứ giác có

a)

có 2 cạnh bằng nhau

b)

có 2 góc đối bằng nhau

c)

có 1 góc vuông

d)

có 2 cạnh đối song song

25.

chọn đáp án đúng trong các câu sau

a)

(x5)(x+3)=x215\left(x-5\right)\left(x+3\right)=x^2-15  

b)

(x5)(x+3)=x2+2x15\left(x-5\right)\left(x+3\right)=x^2+2x-15  

c)

(x5)(x+3)=x28x15\left(x-5\right)\left(x+3\right)=x^2-8x-15  

d)

(x5)(x+3)=x22x15\left(x-5\right)\left(x+3\right)=x^2-2x-15  

26.

biểu thức 9x230x+259x^2-30x+25  bằng

a)

(9x5)2\left(9x-5\right)^2  

b)

(9x+5)2\left(9x+5\right)^2  

c)

(3x5)2\left(3x-5\right)^2  

d)

(3x+5)2\left(3x+5\right)^2  

27.

Tổng các góc của một tứ giác bằng

a)

5400540^0

b)

3600360^0

c)

1800180^0

d)

2700270^0

28.

Hình thang ABCD (AB // CD) có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC. Biết AB = 14 cm, MN = 12 cm. độ dài cạnh CD bằng

a)

5 cm

b)

7 cm

c)

6 cm

d)

10 cm

29.

Trong các hình sau đây, hình nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
30.

Đường trung bình của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác.

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh của tam giác.

c)

đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai của tam giác.

d)

đường thẳng đi qua hai cạnh và song song với cạnh còn lại của tam giác.

31.

Hình thang cân là

a)

Hình thang có 2 góc bằng nhau

b)

Hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau

c)

Hình thang có 2 cạnh bằng nhau

d)

Hình thang có 2 góc đối bằng nhau

32.

giá trị của biểu thức x3+3x2y3xy2+y3-x^3+3x^2y-3xy^2+y^3  tại x=5, y=7x=5,\ y=7  là

a)

8-8  

b)

88  

c)

17281728  

d)

1728-1728  

33.

Hình thang là tứ giác có

a)

có 2 cạnh bằng nhau

b)

có 2 góc đối bằng nhau

c)

có 1 góc vuông

d)

có 2 cạnh đối song song

34.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

(x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

(yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

(xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

(xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

35.

Nếu chiều dài tăng ba lần và chiều rộng tăng bốn lần thì diện tích hình chữ nhật tăng bao nhiêu lần?

a)

7

b)

14

c)

12

d)

4

36.

Đơn thức 10x2y3z3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?

a)

− 2x3y3z .

b)

− 5xy3z2.

c)

2x2y4z3

d)

5x2yz4.

37.

Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:

a)

(x + 10)2

b)

(x – 20)2

c)

(x – 10)2

d)

x2 – 102

38.

Cho tứ giác ABCD có góc A =  80°80\degree , góc B =  100°100\degree , góc D =  70°70\degree . Số đo góc C là :

a)

100°100\degree  

b)

150°150\degree  

c)

110°110\degree  

d)

115°115\degree  

39.

Kết quả của phép tính (0,25x3y2)  : (x2y2)\left(-0,25x^3y^2\right)\ \ :\ \left(x^2y^2\right)  là

a)

-0,25xy

b)

0,25xy

c)

-xy

d)

-0,25x

40.

Một hình thang có đáy lớn là 8cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 .Độ dài TB của hình thang đó là

a)

4,4 cm

b)

4,8 cm

c)

8,4 cm

d)

7,6 cm

41.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A có AB = 8 cm , AC =6cm . Độ dài đường trung tuyến AM là

a)

25 cm

b)

10 cm

c)

5 cm

d)

2,5 cm

42.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.

b)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang.

c)

Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.

d)

tất cả đều đúng.

43.

Một hình thang có độ dài hai đáy là 21cm và 9 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là

a)

15cm .

b)

30cm.

c)

60cm

d)

189cm.

44.

Tứ giác ABCD có \angle A=120, \angle B=100, \angle C = 65. Số đo góc tại đỉnh D là

a)

70 độ

b)

75 độ

c)

110 độ

d)

90 độ

45.

Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?

a)
b)
c)
d)
46.

Để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật ta chứng minh

a)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

b)

Hình bình hành có hai cạnh đối song song

c)

Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

d)

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

47.

Diện tích tam giác ABC là:

a)

15cm215cm^2

b)

7,5cm27,5cm^2

c)

16cm216cm^2

d)

8cm28cm^2