wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VUI HỌC TOÁN

Total questions: 51

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

8 + 7 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

2.

8 + 7 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

3.

8 + 7 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

4.

6 + 4 = ?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

5.

8 + 7 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

6.

6 + 4 = ?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

7.

9 + 4 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

8.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

8

c)

9

d)

12

9.

7 + 9 = ?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

10.

7 + 9 = ?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

11.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

8

c)

9

d)

12

12.

Số gồm 3 chục và 9 đơn vị là:

a)

93

b)

31

c)

39

d)

90

13.

Trong vườn ông em có 12 cây bưởi và 7 cây cam. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?

a)

16 cây

b)

17 cây

c)

18 cây

d)

19 cây

14.

Phép tính nào có kết quả lớn hơn 12?

a)

3 + 9

b)

7 + 4

c)

8 + 6

d)

10 + 1

15.

Phép tính nào có kết quả bằng 9 + 2?

a)

6 + 4

b)

7 + 4

c)

8 + 4

d)

9 + 4

16.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

8

c)

9

d)

12

17.

Sắp xếp các số 6, 10, 16, 12 theo thứ tự tăng dần

a)

6, 12, 10, 4

b)

6, 10, 12, 16

c)

4, 6, 12, 10

d)

6, 4, 10, 12

18.

một chục bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

10

c)

30

d)

40

19.

Xăng - ti - mét viết tắt là:

a)

mm

b)

dm

c)

cm

d)

m

20.

số 27 gồm ...... chục và ............ đơn vị

a)

7 chục và 2 đơn vị

b)

2 chục và 7 đơn vị

c)

7 và 2

d)

2 và 7

21.

số lớn nhất trong các số sau: 21,12,9,19,20

a)

20

b)

9

c)

12

d)

21

22.

số bé nhất có 2 chữ số là:

a)

11

b)

0

c)

90

d)

10

23.

các số 7,4,9,15,17 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là?

a)

7,4,9,15,17

b)

4,7,9,15,17

c)

4,7,9,17,15

d)

4,7,17,15,9

24.

Năm nay anh 7 tuổi.Hỏi 2 năm nữa anh mấy tuổi?

a)

7

b)

9

c)

11

d)

2

25.

5+4=?

a)

9

b)

10

c)

7

d)

8

26.

Em có 5 hòn bi,anh cho thêm 5 hòn bi. Hỏi em có tất cả bao nhiêu hòn bi?

a)

5

b)

10

c)

0

d)

11

27.

Kết quả của phép tính 50 + 10 + 20 là:

(a)  

28.

Số liền trước số 36 là:

a)

33

b)

34

c)

35

d)

37

29.

Số liền sau số 28 là:

a)

26

b)

27

c)

29

d)

30

30.

Số 38 gồm .... chục và 8 đơn vị

a)

1

b)

2

c)

3

d)

8

31.

Số 72 gồm 7 chục và .... đơn vị

a)

1

b)

2

c)

7

d)

8

32.

13 - 3 - 5 = ......

a)

7

b)

5

c)

8

d)

15

33.

13 - 3 - 6 = ......

a)

4

b)

7

c)

10

d)

6

34.

13 - 10 = 

a)

10

b)

3

c)

2

d)

8

35.

13 - 3 - 1 = ......

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

36.

Kết quả của phép tính cộng được gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Số hạng

d)

Số bị trừ

37.

Kết quả của phép tính trừ được gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Số bị trừ

d)

Số trừ

38.

Trong phép tính 12 + 30 = 42

Số 30 được gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Số trừ

d)

Số hạng

39.

Tính hiệu của 45 và 22:

a)

23

b)

21

c)

67

d)

22

40.

Trong dãy số sau: 12, 21, 66, 79, 23. Số nào là số lớn nhất?

a)

79

b)

23

c)

12

d)

66

41.

Điền vào chỗ trống:

56 = .........

a)

60 + 5

b)

6 + 5

c)

5 + 6

d)

50 + 6

42.

Mẹ mua 12 quả táo. Mẹ cho Minh 2 quả táo. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

12 quả táo

b)

2 quả táo

c)

10 quả táo

d)

14 quả táo

43.

Số liền trước của số 23 là số nào?

a)

24

b)

22

c)

25

d)

20

44.

Số liền sau của số 89 là số nào?

a)

90

b)

88

c)

89

d)

100

45.

Năm mươi mốt được viết là:

a)

41

b)

51

c)

61

d)

71

46.

Bảy mươi tư được viết là:

a)

74

b)

84

c)

94

d)

44

47.

70 + 20 = ?

a)

80

b)

90

c)

70

d)

60

48.

25 + 32 = ?

a)

57

b)

67

c)

47

d)

87

49.

Số 79 gồm có: ......... chục và .......... đơn vị

a)

7 chục và 8 đơn vị

b)

70 chục và 9 đơn vị

c)

7 chục và 9 đơn vị

d)

9 chục và 7 đơn vị

50.

55 được đọc số là:

a)

Năm mươi lăm

b)

Năm mươi năm

c)

Năm mươi tư

d)

Sáu mươi lăm

51.

Điền dấu cộng hay trừ để được phép tính đúng: 50 ...... 10 = 40

a)

+

b)

-