wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Số " Ba trăm mười bảy" được viết như thế nào?

a)

301

b)

307

c)

137

d)

317

2.

Số đó là:

(a)  

3.

Số đó là:

(a)  

4.

Số đó là:

(a)  

5.

Chú ong này đến từ tổ nào?

a)
b)
c)
d)
6.

Chú ong này đến từ tổ nào?

a)
b)
c)
d)
7.

Chú ong này đến từ tổ nào?

a)
b)
c)
d)
8.

Chú ong này đến từ tổ nào?

a)
b)
c)
d)
9.

Số 315 đọc là:

a)

Ba trăm mười năm

b)

Ba trăm mười lăm

c)

Ba trăm linh năm

d)

Ba trăm linh lăm

10.

Đâu là dãy các số có 3 chữ số giống nhau theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999, 000

b)

999, 888, 777, 666, 555, 444, 333, 222, 111

c)

111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999

d)

000, 111, 333,222, 444, 555, 666, 777, 888, 999

11.

Trong các số 235 , 358 , 253 , 349 , số lớn nhất là:

a)

235

b)

349

c)

253

d)

358

12.

399 là số liền trước của số?

a)

400

b)

398

c)

390

13.

Số gồm: 4 trăm, 5 chục và 4 đơn vị đọc là:

a)

Bốn trăm năm mươi bốn

b)

Bốn trăm lăm mươi tư

c)

Bốn trăm lăm mươi bốn

d)

Bốn trăm năm mươi tư

14.

Dãy số nào sau đây xếp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

198 , 302 , 265 , 179 , 295

b)

142 , 241 , 375 , 421 , 573

c)

208 , 195 , 369 , 265 , 349

d)

461 , 392 , 213 , 158 , 132

15.

Trong các số 235 , 358, 349 số lớn nhất là:

a)

235

b)

349

c)

358

16.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 121; 123; 125;....; .....; 131

a)

127; 129

b)

129; 130

c)

126; 127

17.

Tìm số bé nhất trong các số sau: 231; 123; 223; 343.

a)

123

b)

231

c)

223

d)

343

18.

Cho dãy số: 884; 886; … ; 890. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

886

b)

887

c)

888

d)

889

19.

424 đọc là?

a)

Bốn hai bốn.

b)

Bốn trăm hai mươi tư

c)

Bốn trăm hai tư

d)

Bốn trăm hai bốn

20.

Hai trăm ba mươi mốt viết là?

a)

230

b)

231

c)

213

21.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

196,197,198 ,…, … .

a)

199, 110

b)

199,100

c)

199,200

22.

Số liền sau của số 265 là?

a)

266

b)

256

c)

264

23.

Dãy số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là?

a)

245,234,253,211.

b)

354,353,345,335

c)

436,446,463,464

24.

Tìm số lớn nhất trong dãy số sau:

254, 249, 291, 259.

a)

259

b)

254

c)

291

25.

Tìm số bé nhất trong dãy số sau:

113, 115, 109, 99

a)

115

b)

109

c)

99

d)

113

26.

Các số 879 , 880 , 729 , 792 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

879 , 792 , 880 , 729 .

b)

729 , 792 , 879 , 880

c)

729, 879,792, 880

27.

Trong các số 135 , 808, 240 số lớn nhất là:

a)

135

b)

240

c)

808

28.

Trong các số 126, 125 , 136, số bé nhất là:

a)

126

b)

125

c)

136

29.

Số liền trước của 105 là

a)

104

b)

100

c)

106

30.

Viết số 789 thành tổng các trăm , chục , đơn vị

a)

789 = 7 + 8 + 9

b)

789 = 700 + 80 + 9

c)

789 = 700 + 8 + 90

31.

853 ........ 732

a)

=

b)

<

c)

>

32.

195 ....... 198

a)

<

b)

>

c)

=

33.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 221; 222; 223;....; .....; 226

a)

224; 225

b)

229; 230

c)

226; 227

34.

Số lớn nhất có 3 chữ số giống nhau là:

a)

998

b)

989

c)

999

35.

Các số 879 , 880 , 729 , 792 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

879 , 792 , 880 , 729 .

b)

729 , 792 , 879 , 880

c)

729, 879,792, 880

36.

Trong các số 235 , 358, 349 số lớn nhất là:

a)

235

b)

349

c)

358

37.

Trong các số 356, 365 , 336, số bé nhất là:

a)

356

b)

336

c)

365

38.

Viết số 789 thành tổng các trăm , chục , đơn vị

a)

789 = 7 + 8 + 9

b)

789 = 700 + 80 + 9

c)

789 = 700 + 8 + 90

39.

642 ........ 642

a)

=

b)

<

c)

>

40.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 121; 123; 125;....; .....; 131

a)

127; 129

b)

129; 130

c)

126; 127

41.

Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 300 + 40 + 5 … 354

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

42.

Tìm số bé nhất trong các số sau: 124; 223; 321; 343.

a)

124

b)

321

c)

223

d)

343

43.

853 ........ 732

a)

=

b)

<

c)

>

44.

95 ....... 123

a)

<

b)

>

c)

=

45.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 367 < … < 369

a)

364

b)

365

c)

368

d)

366

46.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 743 … 42 là:

a)

<

b)

>

c)

=

47.

Chọn dấu thích hợp vào chỗ trống : 243 … 200 + 42 + 3

a)

>

b)

<

c)

=

48.

"Chín trăm chín mươi chín" viết là:

a)

909

b)

987

c)

999

d)

789

49.

653 ........ 732

a)

=

b)

<

c)

>

50.

245 ... 243

a)

<

b)

>

c)

=