WorksheetsBÀI SỐ 1
Total questions: 50
Worksheet time: 28mins
Chọn đáp án đúng :
. -7 ∈ N
{-7} ∈ Z
0 ∈/ Q
{0;-1; 21 } ⊂ Q
Chọn câu đúng:
Hai góc đối đỉnh là
hai góc bằng nhau
Hai góc có chung một đỉnh
mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.
Tất cả đều đúng
Giá trị của biểu thức : |-3,4| : |+1,7|- 0,2 là
- 1,8
1,8
0
- 2,2
kết quả phép tính : ( −31)4
811
814
81−1
81−4
Cho a ⊥ b và b ⊥ c thì
c//a
b//c
a//b//c
a ⊥ c
Làm tròn số 0.345 đến chữ số thập phân thứ nhất
0,35
0,34
0,3
0,4
Cho hình vẽ dưới đây. Cặp góc BAH và CBE là cặp góc:
bù nhau.
trong cùng phía.
so le trong.
đồng vị.
Cho hình vẽ, hai tam giác bằng nhau là:
ΔOBC=ΔODC (c.c.c)
ΔODC=ΔOBC (c.g.c)
ΔCOB=ΔDOC (c.g.c)
ΔBCO=ΔODC (c.g.c)
Nếu ΔMNP và ΔABC có NP=CB; ∠P=∠B. Cần thêm điều kiện gì để hai tam giác trên bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc?
∠N=∠C
∠A=∠P
∠C=∠M
∠B=∠N
Nếu ΔABC và ΔMNP có AB=MN; ∠B=∠N=60°; BC=NP thì hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào?
cạnh - cạnh - cạnh
cạnh huyền - góc nhọn
cạnh - góc - cạnh
góc - cạnh - góc
Trong các số sau đây, số nào không có căn bậc hai
-2
31
0
0,3
Số nào dưới đây là số vô tỉ?
144
0,(121)
0,0100100011
3−2
Số dương 9 có hai căn bậc hai là
−9 = -3
và 9 = 3
= 32
9 = -81
và 9 = 81
= 3
Phép tính nào dưới đây đúng
100=10
−5=−5
−9=−3
−9=3
Hãy tính (−16)2
-16
-4
4
16
Phân số thập phân 100−9 viết dưới dạng số thập phân bằng
−0,09.
−0,9.
−0,009.
−0,909.
Số đối của số 3,5 là
−3,5.
5,3.
−5,3.
−35.
Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự tăng dần:
−12,12 ; −2,4 ; 0,5 ; −2,3 ; 2,4
−2,3;−2,4;−12,12; 0,5; 2,4.
2,4; 0,5;−2,3;−2,4;−12,12.
−12,12;−2,4;−2,3; 2,4; 0,5.
−12,12;−2,4;−2,3; 0,5; 2,4.
Kết quả của phép tính 53+1017 viết dưới dạng số thập phân là
2,03.
2,3.
0,23.
0,3.
ĐIền vào Kết quả của phép tính
3,25+5,23=
(a)
Kết quả phép tính
3,12 . 4,7 + 3,12 . 5,3 =
31,2.
3,12.
312.
0,312.
Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:
4=±2
2=4
4=2
4=−2
Chọn đáp án ĐÚNG:
0 vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ
0 vừa là số dương, vừa là số âm
Tồn tại 1 số thực vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ
Một số thực thì phải là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
Cho tỉ số giữa hai số hữu tỉ là 1,2 : 3,2. Hãy thay tỉ số đó bằng tỉ số giữa các số nguyên tương ứng.
2512
83
73
154
Tıˋm x, bie^ˊt: 6x=37
(a)
Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:
126=48
612=84
86=124
46=812
20x=53
Khi đó x=
14
100/3
5/3
12
Nếu ba=dc thì :
a = c
a . c = b . d
a . d = b . c
b = d
Cho đằng thức: 2.x=5.y với x và y khác 0
y2=5x
y5=x2
yx=25
52=yx
Nếu e.f=d.b (e, f, d, b khác 0) thì
fe=dc
de=bf
de=fb
de=ef
Nếu e.f=d.b (e, f, d, b khác 0) thì
fe=dc
de=bf
de=fb
de=ef
Đẳng thức nào đúng nếu a.d=b.c
biết a,b,c,d=0
bd=ac
ba=cd
ca=bd
ca=db
Nếu ba=dc thì :
a = c
a . c = b . d
a . d = b . c
b = d
Cho đằng thức: 2.x=5.y với x và y khác 0. Ta lập được tỉ lệ thức
x2=y5
x5=y2
yx=25
52=yx
Số lượng bi của 3 bạn Đức, Trường và Thịnh lần lượt tỉ lệ với các số 2 , 4 , 5. Tính số bi mà Thịnh có, biết rằng cả ba bạn có tất cả 55 viên bi.
25 viên bi
20 viên bi
10 viên bi
15 viên bi
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau là
ba=dc=c+da+b=c−da−b
ba=dc=b+ca+d=b−ca−d
ba=dc=b+da+c=b−da−c
Có mấy tính chất của tỉ lệ thức?
1
2
3
0
Cho tỉ số giữa hai số hữu tỉ là 1,2 : 3,2. Hãy thay tỉ số đó bằng tỉ số giữa các số nguyên tương ứng.
2512
83
73
154
Cho các cặp tỉ số sau, hai tỉ số nào lập thành tỉ lệ thức?
31 vaˋ −62
0.50.2 vaˋ 502
1 41 vaˋ 327
−1 62 vaˋ −34
Từ đẳng thức sau ta không suy ra được tỉ lệ thức nào?
3.(−5)=7,5.(−2)
7,53=−5−2
7,5−5=3−2
−2−5=37,5
3−5=7,5−2
Tỉ số giữa các số hữu tỉ (−43):915 được thay bằng tỉ số giữa các số nguyên là:
-9/20
45/36-5):4
60/27
20/9
Cho hai đường thẳng zz’ và tt’ cắt nhau tại O.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
∠zOt′ và ∠z′Ot′ là hai góc đối đỉnh
∠zOt và ∠zOt′ là hai góc đối đỉnh
∠tOt′ và ∠z′Ot′ là hai góc đối đỉnh
null và ∠z′Ot′ là hai góc đối đỉnh
Cho hình vẽ. Số đo của góc đối đỉnh với góc ACB là
1500
750
300
Số đo của góc K2 trong hình vẽ sau là
130°
50°
60°
90°
Cho hình vẽ bên, biết x // y và góc M1 bằng 55o . Số đo góc N1 là:
55o
125o
35o
60o
Vị trí của góc H1 và góc K2 là
so le trong
đồng vị
trong cùng phía
đối đỉnh
Δ ABC = Δ MNE. Khẳng định nào đúng?
AB = ME
AC = NE
góc ACB = góc MEN
góc ACB = góc MNE
Cho ΔABC=ΔDEF, biết ∠B=60°, ∠C=50° và EF=5 cm. Số đo ∠D và độ dài cạnh BC=?
∠D=70°, BC=2,5 cm
∠D=60°, BC=5 cm
∠D=70°, BC=5 cm
∠D=60°, BC=2,5 cm
Cho ΔABC=ΔHIK . Góc tương ứng với ∠BCA là:
∠HIK
∠IHK
∠IKH
Cho ∆PQR = ∆DEF trong đó PQ = 4cm, QR = 6cm, PR = 5cm. Chu vi ∆DEF là:
14 cm
15 cm
16 cm
17 cm
