wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7 CTST - CHƯƠNG I

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

2.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

3.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

4.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

5.

Cho các số sau 

112;  0;  1114; 2;  57;  1 \frac{-1}{12};\ \ 0;\ \ 1\frac{1}{14};\ 2;\ \ \frac{5}{-7};\ \ -1\  .Số các số hữu tỉ âm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt ?

a)

2

b)

4

c)

6

7.

Các mặt hình hộp chữ nhật đều là hình gì ?

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

Hình vuông và hình chữ nhật

8.

Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh ?

a)

6

b)

8

c)

12

9.

Hình hộp chữ nhật có mấy cạnh ?

a)

6

b)

8

c)

12

10.

Hình hộp chữ nhật có mấy kích thước ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

11.

Hình ảnh nào có hình dạng hình hộp chữ nhật

a)
b)
c)
12.

Hình nào là hình lập phương

a)
b)
13.

Hình lập phương có mấy mặt ?

a)

4

b)

6

c)

8

14.

Hình lập phương có mấy đỉnh ?

a)

4

b)

8

c)

12

15.

Hình lập phương có bao nhiêu cạnh ?

a)

4

b)

8

c)

12

16.

hình lập phương có ...

a)

6 cạnh bằng nhau

b)

8 cạnh bằng nhau

c)

4 cạnh bằng nhau

d)

12 cạnh bằng nhau

17.

Hình hộp chữ nhật có các kích thước là:

a)

Chiều dài, chiều rộng

b)

chiều dài, chiều cao

c)

chiều rộng, chiều cao

d)

chiều dài, chiều rộng, chiều cao

18.

Hình lập phương có...

a)

6 mặt đều là các hình vuông bằng nhau

b)

6 mặt đều là các hình chữ nhật bằng nhau

c)

có 3 mặt đáy và 4 mặt bên bằng nhau.

d)

có 4 mặt đáy và 2 mặt bên

19.

Hình hộp chữ nhật có mấy mặt đáy, mấy mặt bên?

a)

1 mặt đáy, 5 mặt bên

b)

2 mặt đáy, 4 mặt bên

c)

3 mặt đáy, 3 mặt bên

d)

6 mặt đáy

20.

Các mặt của hình lập phương có dạng hình gì?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

HÌnh thoi

21.

Các mặt đối diện của hình hộp chữ nhật có:

a)

Chu vi bằng nhau

b)

Diện tích bằng nhau

c)

Chu vi và diện tích bằng nhau

d)

Chu vi và diện tích không bằng nhau

22.

Hình hộp chữ nhật trên được ghép lại bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

23.

HÌnh hộp chữ nhật trên được ghép bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

9

b)

12

c)

8

d)

15

24.

HÌnh hộp chữ nhật trên được ghép bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

90

b)

100

c)

120

d)

150

25.

Khối Rubic trên có bao nhiêu mặt hình vuông nhỏ?

a)

9

b)

27

c)

54

d)

91

26.

Chọn câu đúng. Với x =  am\frac{a}{m}  , y =  bm\frac{b}{m}   

(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

x+y = am+bm=abmx+y\ =\ \frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}

b)

x+y =am+bm=a(+b)mx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-\left(+b\right)}{m}

c)

x+y =am+bm=a+bmx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}

d)

x+y =am+bm=a+(b)mx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a+\left(-b\right)}{m}

27.

Chọn câu đúng. Với x =  am,\frac{a}{m},   y =   bm\frac{b}{m}  
(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

xy=ambm=a+bmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}  

b)

xy=ambm=abmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}  

c)

xy=ambm=a(b)mx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-\left(-b\right)}{m}  

28.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

29.

Tính:  73+47=?\frac{-7}{3}+\frac{4}{7}=?  

a)

3721-\frac{37}{21}  

b)

3721\frac{37}{21}  

c)

5137\frac{51}{37}  

d)

5121-\frac{51}{21}  

30.

Tính 34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

31.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

32.

Để cộng hai phân số có cùng mẫu số dương, ta thực hiện:

a)

Giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số.

b)

Giữ nguyên mẫu số, cộng hai tử số.

c)

Tử số cộng tử số, mẫu số cộng mẫu số.

33.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

914\frac{9}{14}  

b)

114\frac{1}{14}  

c)

1114\frac{11}{14}  

d)

12\frac{1}{2}  

34.

Tính 47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

1114\frac{-11}{14}  

35.

Gía trị của x thỏa mãn 1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

1916\frac{-19}{16}  

36.

Kết quả của phép tính

25. 13=\frac{2}{5}.\ \frac{-1}{3}=  

a)

215\frac{2}{15}  

b)

215\frac{-2}{15}  

c)

18\frac{1}{8}  

d)

18\frac{-1}{8}  

37.

Kết quả của phép tính

325:6\frac{-3}{25}:6  

a)

1825\frac{-18}{25}  

b)

1825\frac{18}{25}  

c)

150\frac{1}{50}  

d)

150\frac{-1}{50}  

38.

Số hữu tỉ 516\frac{-5}{16}  là tích của hai số hữu tỉ nào sau đây?

a)

52. 114\frac{-5}{2}.\ \frac{1}{14}  

b)

52. 18\frac{-5}{2}.\ \frac{1}{8}  

c)

52. 8\frac{-5}{2}.\ 8  

d)

52. 18\frac{-5}{2}.\ \frac{-1}{8}  

39.

Số hữu tỉ 720\frac{-7}{20}  viết được dưới dạng thương của hai số hữu tỉ là :

a)

0,25:570,25:\frac{5}{7}  

b)

0,25. 570,25.\ \frac{5}{7}  

c)

 0,25 :5 7-\ 0,25\ :\frac{5}{\ 7}  

d)

0,25 . 57-0,25\ .\ \frac{5}{7}  

40.

Tìm x biết  23x=18\frac{2}{3}x=\frac{-1}{8}  

a)

x=14x=-\frac{1}{4}  

b)

x=516x=-\frac{5}{16}  

c)

x=316x=\frac{3}{16}  

d)

x=316x=-\frac{3}{16}  

41.

Tính:  (523) : (3)=?\left(-\frac{5}{23}\right)\ :\ \left(-3\right)=?  

a)

569\frac{5}{69}  

b)

569-\frac{5}{69}  

c)

1523-\frac{15}{23}  

d)

1523\frac{15}{23}  

42.

Tính  (1112:3316). 35\left(\frac{11}{12}:\frac{33}{16}\right).\ \frac{3}{5}  

a)

114 \frac{11}{4\ }  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

1534\frac{15}{34}  

d)

4115\frac{4}{115}  

43.

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y   (y0)\ \left(y\ne0\right)  gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là:

a)

x.yx.y  

b)

xy\frac{x}{y}  

c)

xy  hay x:y\frac{x}{y\ }\ hay\ x:y  

d)

x:yx:y  

44.

Tính

0,25  . 1540,25\ \ .\ \frac{-15}{4}  

a)

1516\frac{-15}{16}  

b)

1516\frac{15}{16}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

1615\frac{-16}{15}  

45.

Tìm x,x,  biết  32x57=32\frac{3}{2}x-\frac{5}{7}=-\frac{3}{2}  

a)

x=1114x=-\frac{11}{14}  

b)

x=1121x=-\frac{11}{21}  

c)

x=1114x=\frac{11}{14}  

d)

x=1121x=\frac{11}{21}  

46.

Kết quả của phép tính

25. 13=\frac{2}{5}.\ \frac{-1}{3}=  

a)

215\frac{2}{15}  

b)

215\frac{-2}{15}  

c)

18\frac{1}{8}  

d)

18\frac{-1}{8}  

47.

Kết quả của phép tính

325:6\frac{-3}{25}:6  

a)

1825\frac{-18}{25}  

b)

1825\frac{18}{25}  

c)

150\frac{1}{50}  

d)

150\frac{-1}{50}  

48.

Số hữu tỉ 516\frac{-5}{16}  là tích của hai số hữu tỉ nào sau đây?

a)

52. 114\frac{-5}{2}.\ \frac{1}{14}  

b)

52. 18\frac{-5}{2}.\ \frac{1}{8}  

c)

52. 8\frac{-5}{2}.\ 8  

d)

52. 18\frac{-5}{2}.\ \frac{-1}{8}  

49.

Tìm x biết  23x=18\frac{2}{3}x=\frac{-1}{8}  

a)

x=14x=-\frac{1}{4}  

b)

x=516x=-\frac{5}{16}  

c)

x=316x=\frac{3}{16}  

d)

x=316x=-\frac{3}{16}  

50.

Tính:  (523) : (3)=?\left(-\frac{5}{23}\right)\ :\ \left(-3\right)=?  

a)

569\frac{5}{69}  

b)

569-\frac{5}{69}  

c)

1523-\frac{15}{23}  

d)

1523\frac{15}{23}