Font size
WorksheetsTOÁN 7 CTST - CHƯƠNG I
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Chọn câu trả lời sai
9∈N
9∈Z
9∈Q
9∈/Q
Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ −54
108
10−4
10−8
5−8
Tập hợp Q bao gồm
Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm và số 0
Số 0 và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương
Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Số 0 không phải là số hữu tỉ
Số 0 là số hữu tỉ
Số 0 là số hữu tỉ âm
Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm
Cho các số sau
12−1; 0; 1141; 2; −75; −1 .Số các số hữu tỉ âm là:1
2
3
4
Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt ?
2
4
6
Các mặt hình hộp chữ nhật đều là hình gì ?
hình vuông
hình chữ nhật
Hình vuông và hình chữ nhật
Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh ?
6
8
12
Hình hộp chữ nhật có mấy cạnh ?
6
8
12
Hình hộp chữ nhật có mấy kích thước ?
3
2
4
1
Hình ảnh nào có hình dạng hình hộp chữ nhật
Hình nào là hình lập phương
Hình lập phương có mấy mặt ?
4
6
8
Hình lập phương có mấy đỉnh ?
4
8
12
Hình lập phương có bao nhiêu cạnh ?
4
8
12
hình lập phương có ...
6 cạnh bằng nhau
8 cạnh bằng nhau
4 cạnh bằng nhau
12 cạnh bằng nhau
Hình hộp chữ nhật có các kích thước là:
Chiều dài, chiều rộng
chiều dài, chiều cao
chiều rộng, chiều cao
chiều dài, chiều rộng, chiều cao
Hình lập phương có...
6 mặt đều là các hình vuông bằng nhau
6 mặt đều là các hình chữ nhật bằng nhau
có 3 mặt đáy và 4 mặt bên bằng nhau.
có 4 mặt đáy và 2 mặt bên
Hình hộp chữ nhật có mấy mặt đáy, mấy mặt bên?
1 mặt đáy, 5 mặt bên
2 mặt đáy, 4 mặt bên
3 mặt đáy, 3 mặt bên
6 mặt đáy
Các mặt của hình lập phương có dạng hình gì?
HÌnh vuông
Hình chữ nhật
Hình thang
HÌnh thoi
Các mặt đối diện của hình hộp chữ nhật có:
Chu vi bằng nhau
Diện tích bằng nhau
Chu vi và diện tích bằng nhau
Chu vi và diện tích không bằng nhau
Hình hộp chữ nhật trên được ghép lại bởi bao nhiêu hình lập phương?
3
4
6
8
HÌnh hộp chữ nhật trên được ghép bởi bao nhiêu hình lập phương?
9
12
8
15
HÌnh hộp chữ nhật trên được ghép bởi bao nhiêu hình lập phương?
90
100
120
150
Khối Rubic trên có bao nhiêu mặt hình vuông nhỏ?
9
27
54
91
Chọn câu đúng. Với x = ma , y = mb
(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:
x+y = ma+mb=ma−b
x+y =ma+mb=ma−(+b)
x+y =ma+mb=ma+b
x+y =ma+mb=ma+(−b)
Chọn câu đúng. Với x = ma, y = mb
(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:
x−y=ma−mb=ma+b
x−y=ma−mb=ma−b
x−y=ma−mb=ma−(−b)
Số đối của 7−3 là
7−3
3−7
0
73
Tính: 3−7+74=?
−2137
2137
3751
−2151
Tính 43−207
101
4030
52
54
Tìm x, biết x−21=−32
x=−31
x=−61
x=−32
x=−62
Để cộng hai phân số có cùng mẫu số dương, ta thực hiện:
Giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số.
Giữ nguyên mẫu số, cộng hai tử số.
Tử số cộng tử số, mẫu số cộng mẫu số.
Tìm x, biết: x+71=1411
149
141
1411
21
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
Gía trị của x thỏa mãn 2015−x=167 là
16−5
165
1619
16−19
Kết quả của phép tính
52. 3−1=152
15−2
81
8−1
Kết quả của phép tính
25−3:625−18
2518
501
50−1
Số hữu tỉ 16−5 là tích của hai số hữu tỉ nào sau đây?
2−5. 141
2−5. 81
2−5. 8
2−5. 8−1
Số hữu tỉ 20−7 viết được dưới dạng thương của hai số hữu tỉ là :
0,25:75
0,25. 75
− 0,25 : 75
−0,25 . 75
Tìm x biết 32x=8−1
x=−41
x=−165
x=163
x=−163
Tính: (−235) : (−3)=?
695
−695
−2315
2315
Tính (1211:1633). 53
4 11
154
3415
1154
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y=0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là:
x.y
yx
y x hay x:y
x:y
Tính
16−15
1615
1516
15−16
Tìm x, biết 23x−75=−23
x=−1411
x=−2111
x=1411
x=2111
Kết quả của phép tính
52. 3−1=152
15−2
81
8−1
Kết quả của phép tính
25−3:625−18
2518
501
50−1
Số hữu tỉ 16−5 là tích của hai số hữu tỉ nào sau đây?
2−5. 141
2−5. 81
2−5. 8
2−5. 8−1
Tìm x biết 32x=8−1
x=−41
x=−165
x=163
x=−163
Tính: (−235) : (−3)=?
695
−695
−2315
2315
