wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tỉ lệ thức

Total questions: 50

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nếu ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  thì : 

a)

a = c

b)

a . c = b . d 

c)

a . d = b . c 

d)

b = d 

2.

Chọn câu sai trong các câu dưới đây.
Nếu a.d = b.c và a, b, c, d khác 0 thì

a)

 ac=bd\frac{a}{c}=\frac{b}{d}  

b)

 ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  

c)

 ab=dc\frac{a}{b}=\frac{d}{c}  

d)

 dc=ba\frac{d}{c}=\frac{b}{a}  

3.

Chọn câu sai trong các câu dưới đây

Từ tỉ lệ thức 59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta suy ra 

a)

 535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

 639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

 563=935\frac{5}{63}=\frac{9}{35}  

d)

 6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

4.

Chọn câu sai trong các câu dưới đây

Từ tỉ lệ thức 57=1521\frac{-5}{7}=\frac{15}{-21}  ta suy ra 

a)

 515=721\frac{-5}{15}=\frac{7}{-21}  

b)

 217=155\frac{-21}{7}=\frac{15}{-5}  

c)

 157=521\frac{15}{7}=\frac{-5}{-21}  

d)

 2115=75\frac{-21}{15}=\frac{7}{-5}  

5.

Các tỉ số nào sau đây có thể lập thành một tỉ lệ thức

a)

14:19\frac{1}{4}:\frac{1}{9} 12:29\frac{1}{2}:\frac{2}{9}

b)

35:17\frac{3}{5}:\frac{1}{7} 21:1521:\frac{1}{5}

c)

27:411\frac{2}{7}:\frac{4}{11} 72:411\frac{7}{2}:\frac{4}{11}

d)

54\frac{5}{4} 1012\frac{-10}{12}

6.

Các tỉ số nào sau đây có thể lập thành một tỉ lệ thức

a)

712\frac{7}{12} 56:43\frac{5}{6}:\frac{4}{3}

b)

67:145\frac{6}{7}:\frac{14}{5} 73:29\frac{7}{3}:\frac{2}{9}

c)

1521\frac{15}{21} 125175\frac{-125}{175}

d)

13\frac{-1}{3} 1957\frac{-19}{57}

7.

Cho đằng thức: 2.x=5.y2.x=5.y  với x và y khác 0

a)

 2y=x5\frac{2}{y}=\frac{x}{5}  

b)

 5y=2x\frac{5}{y}=\frac{2}{x}  

c)

 xy=52\frac{x}{y}=\frac{5}{2}  

d)

 25=xy\frac{2}{5}=\frac{x}{y}  

8.

Cho đằng thức: (3).x=7.y\left(-3\right).x=7.y  với x và y khác 0

a)

 3y=x7\frac{-3}{y}=\frac{x}{7}  

b)

 3x=7y\frac{-3}{x}=\frac{7}{y}  

c)

 xy=37\frac{x}{y}=\frac{-3}{7}  

d)

 73=xy\frac{7}{-3}=\frac{x}{y}  

9.

Tìm x biết:
 12:(2x1)=0,2 : 35\frac{-1}{2}:\left(2x-1\right)=0,2\ :\ \frac{-3}{5}  

a)

 x=15x=\frac{1}{5}  

b)

 x=54x=\frac{-5}{4}  

c)

 x=54x=\frac{5}{4}  

d)

 x=45x=\frac{4}{5}  

10.

Tìm x biết:
 (x+1) : 15=27 : 414\left(x+1\right)\ :\ \frac{1}{5}=\frac{2}{7}\ :\ \frac{-4}{14}  

a)

 x=65x=\frac{-6}{5}  

b)

 x=1110x=\frac{11}{10}  

c)

 x=1110x=\frac{-11}{10}  

d)

 x=65x=\frac{6}{5}  

11.

Có bao nhiêu giá trị x sao cho:
 16x=x25\frac{16}{x}=\frac{x}{25}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

12.

Có bao nhiêu giá trị x > 0 sao cho:
 x5=20x\frac{x}{-5}=\frac{20}{-x}  


a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

13.

Tìm x biết:
 2,5 : 7,5 = x : 352,5\ :\ 7,5\ =\ x\ :\ \frac{3}{5}  

a)

 x=15x=\frac{1}{5}  

b)

 x=5x=5  

c)

 x=13x=\frac{1}{3}  

d)

 x=3x=3  

14.

Tìm x biết:
 12,5 : x = 16 : 32 12,5\ :\ x\ =\ 16\ :\ 32\   

a)

 x=15x=\frac{1}{5}  

b)

 x=5x=5  

c)

 x=125x=\frac{1}{25}  

d)

 x=25x=25  

15.

Cho tỉ lệ thức: x15=45\frac{x}{15}=\frac{-4}{5} . Khi đó giá trị của x là 

a)

 x=43x=\frac{-4}{3}  

b)

 x=4x=4  

c)

 x=12x=-12  

d)

 x=10x=-10  

16.

Cho tỉ lệ thức: 21x=735\frac{21}{x}=\frac{-7}{35} . Khi đó giá trị của x là 

a)

 x=215x=\frac{-21}{5}  

b)

 x=102x=-102  

c)

 x=105x=-105  

d)

 x=215x=\frac{21}{5}  

17.

Cho tỉ lệ thức: 3,5x=4,20,6\frac{3,5}{x}=\frac{4,2}{0,6} . Khi đó giá trị của x là 

a)

 x=12x=\frac{1}{2}  

b)

 x=7x=7  

c)

 x=2x=2  

d)

 x=17x=\frac{1}{7}  

18.

Cho tỉ lệ thức:  2xyx+y=23\frac{2x-y}{x+y}=\frac{2}{3} . Khi đó giá trị của xy\frac{x}{y} là :

a)

 xy=23\frac{x}{y}=\frac{2}{3}  

b)

 xy=32\frac{x}{y}=\frac{3}{2}  

c)

 xy=54\frac{x}{y}=\frac{5}{4}  

d)

 xy=45\frac{x}{y}=\frac{4}{5}  

19.

Cho tỉ lệ thức:  x+3yx2y=43\frac{x+3y}{x-2y}=\frac{4}{3} . Khi đó giá trị của xy\frac{x}{y} là :

a)

 xy=34\frac{x}{y}=\frac{3}{4}  

b)

 xy=43\frac{x}{y}=\frac{4}{3}  

c)

 xy=117\frac{x}{y}=\frac{1}{17}  

d)

 xy=17\frac{x}{y}=17  

20.

Cho các tỉ lệ thức:

  tx=43; yz=32; zx=16\frac{t}{x}=\frac{4}{3};\ \frac{y}{z}=\frac{3}{2};\ \frac{z}{x}=\frac{1}{6} 

 Khi đó giá trị của ty\frac{t}{y} là :

a)

 ty=316\frac{t}{y}=\frac{3}{16}  

b)

 ty=43\frac{t}{y}=\frac{4}{3}  

c)

 ty=163\frac{t}{y}=\frac{16}{3}  

d)

 ty=89\frac{t}{y}=\frac{8}{9}  

21.

Cho các tỉ lệ thức:

  xt=56; yz=15; zx=73\frac{x}{t}=\frac{5}{6};\ \frac{y}{z}=\frac{1}{5};\ \frac{z}{x}=\frac{7}{3} 

 Khi đó giá trị của ty\frac{t}{y} là :

a)

 ty=1425\frac{t}{y}=\frac{14}{25}  

b)

 ty=718\frac{t}{y}=\frac{7}{18}  

c)

 ty=187\frac{t}{y}=\frac{18}{7}  

d)

 ty=67\frac{t}{y}=\frac{6}{7}  

22.

Giá trị nào của x thỏa mãn:
 312x=53x2\frac{3}{1-2x}=\frac{-5}{3x-2}  

a)

x = -1 

b)

x = 1

c)

x = 2

d)

x = 3

23.

Giá trị nào của x thỏa mãn:
 6x1=43x+4\frac{6}{x-1}=\frac{4}{3x+4}  

a)

x = -2

b)

x = 1

c)

x = 2

d)

x = -3

24.

Tìm x biết rằng: xy2=2\frac{x}{y^2}=2 và  xy=16\frac{x}{y}=16  

a)

x = 16 

b)

x = 128

c)

x = 8

d)

x = 256

25.

Tìm x biết rằng: xy2=14\frac{x}{y^2}=\frac{1}{4} và  xy=32\frac{x}{y}=32  

a)

x = 4096

b)

x = 128

c)

x = 1024

d)

x = 256

26.

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

a)

xy=ab=x+ay+b\frac{x}{y}=\frac{a}{b}=\frac{x+a}{y+b}

b)

xy=ab=x.ay.b\frac{x}{y}=\frac{a}{b}=\frac{x.a}{y.b}

c)

xy=ab=x+ay.b\frac{x}{y}=\frac{a}{b}=\frac{x+a}{y.b}

d)

xy=ab=x+ya+b\frac{x}{y}=\frac{a}{b}=\frac{x+y}{a+b}

27.

Nếu xy=uv\frac{x}{y}=\frac{u}{v}  thì theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

a)

 xy=x+vy+u\frac{x}{y}=\frac{x+v}{y+u}  

b)

 xy=x+uy+v\frac{x}{y}=\frac{x+u}{y+v}  

c)

 xy=x+yu+v\frac{x}{y}=\frac{x+y}{u+v}  

d)

 xy=v+yx+u\frac{x}{y}=\frac{v+y}{x+u}  

28.

Chọn câu SAI. 

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

a)

 xa=yb=zc=x+y+za+b+c\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{z}{c}=\frac{x+y+z}{a+b+c}  

b)

 xa=yb=zc=xyzabc\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{z}{c}=\frac{x-y-z}{a-b-c}  

c)

 xa=yb=zc=xy+zab+c\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{z}{c}=\frac{x-y+z}{a-b+c}  

d)

 xa=yb=zc=xy+za+bc\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{z}{c}=\frac{x-y+z}{a+b-c}  

29.

Chọn câu SAI. Nếu \frac{a}{b}=\frac{e}{f}=\frac{c}{d}  thì theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

a)

 ab=a2c+eb2d+f\frac{a}{b}=\frac{a-2c+e}{b-2d+f}  

b)

 ab=3a+e+2c3b+f+2d\frac{a}{b}=\frac{3a+e+2c}{3b+f+2d}  

c)

 cd=ae+2cbf+2d\frac{c}{d}=\frac{a-e+2c}{b-f+2d}  

d)

 ef=ae+cb+f+d\frac{e}{f}=\frac{a-e+c}{b+f+d}  

30.

Tìm x và y biết:  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và  x+y=32x+y=32  

a)

 x=20x=20  và  y=12y=12  

b)

 x=12x=12  và y=20y=20  

c)

 x=12x=-12  và  y=20y=-20  

d)

 x=20x=-20  và y=12y=-12  

31.

Tìm x biết: x4=y6\frac{x}{4}=\frac{y}{-6}  và  x+y=50x+y=-50  

(a)  

32.

Tìm y biết:  xy=911\frac{x}{y}=\frac{9}{11}  và  x+y=60x+y=60  



(a)  

33.

Tìm x biết:  x7=y9\frac{x}{7}=\frac{y}{9}  và  x+2y=100x+2y=100  



(a)  

34.

Tìm x biết:  7x=4y7x=4y  và  y+x=44y+x=44  



(a)  

35.

Tìm y biết:  7x=4y7x=4y  và  yx=24y-x=24  



(a)  

36.

Tìm a biết:  5a=3b5a=3b  và  ba=30b-a=30  



(a)  

37.

Tìm b biết:  9a=4b9a=4b  và  3a+2b=2103a+2b=210  



(a)  

38.

Tìm b biết:  (3).a=7.b\left(-3\right).a=7.b  và  2a+3b=252a+3b=-25  



(a)  

39.

Tìm y biết:  xy=913\frac{x}{y}=\frac{-9}{-13}  và  x+y=66x+y=66  



(a)  

40.

Tìm y biết: x3=y6=z5\frac{x}{3}=\frac{y}{-6}=\frac{z}{5}  và  x+y+z=16x+y+z=16  



(a)  

41.

Tìm x biết: x2=y7=z9\frac{x}{-2}=\frac{y}{7}=\frac{z}{-9}  và  x+2y+z=15x+2y+z=15  



(a)  

42.

Tìm z biết: x2=y7=z5\frac{x}{2}=\frac{y}{-7}=\frac{z}{5}  và  xyz=24x-y-z=24  



(a)  

43.

Tính diện tích hình chữ nhật có tỉ số giữa hai cạnh là 5 : 7 và chu vi là 48m

a)

 315m2315m^2  

b)

 560m2560m^2  

c)

 70m270m^2  

d)

 140m2 140m^{2\ }  

44.

Tính diện tích hình chữ nhật có tỉ số giữa hai cạnh là 2 : 3 và chu vi là 40m

a)

 392m2392m^2  

b)

 98m298m^2  

c)

 384m2384m^2  

d)

 96m2 96m^{2\ }  

45.

Lớp 7A có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 26 bạn. Hỏi lớp 7A có bao nhiêu học sinh, biết rằng tỉ số giữa học sinh nam và học sinh nữ là  185\frac{18}{5} 

a)

36 học sinh

b)

46 học sinh

c)

10 học sinh

d)

20 học sinh

46.

Ba cạnh của một tam giác lần lượt tỉ lệ với 4, 5, 3. Biết rằng chu vi tam giác đó bằng 120m, hỏi cạnh nhỏ nhất của tam giác đó có độ dài bao nhiêu mét ?

a)

30m

b)

20m

c)

50m

d)

40m

47.

Số lượng bi của 3 bạn Đức, Trường và Thịnh lần lượt tỉ lệ với các số 2 , 4 , 5. Tính số bi mà Thịnh có, biết rằng cả ba bạn có tất cả 55 viên bi. 

a)

25 viên bi

b)

20 viên bi 

c)

10 viên bi

d)

15 viên bi

48.

Giá trị nào của x thỏa mãn:
 6x1=34x\frac{6}{x-1}=\frac{3}{4-x}  

a)

x = 3

b)

x = 2

c)

x = 1

d)

x = 4

49.

Giá trị nào của x thỏa mãn:
 2x412=242x8\frac{2x-4}{12}=\frac{24-2x}{8}  

a)

x = 8

b)

x = 10

c)

x = 6

d)

x = 4

50.

Giá trị nào của x thỏa mãn:
 x66=202x4\frac{x-6}{6}=\frac{20-2x}{-4}  

a)

x = 12

b)

x = 10

c)

x = 6

d)

x = 8