wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

2.

Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

3.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

4.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

52\frac{-5}{2}

c)

215\frac{-2}{15}

d)

515\frac{-5}{15}

5.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

1215-\frac{-12}{15}

c)

57\frac{-5}{-7}

d)

215\frac{-2}{15}

6.

Với điều kiện nào của b thì phân số  ab\frac{a}{b}  là số hữu tỉ với  a  \in ?

a)

b ∈ Z; b ≠ 0

b)

b ≠ 0

c)

b ∈ Z

d)

b ∈ N; b ≠ 0

7.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng   34\frac{3}{4}  ?

a)

 69\frac{6}{9}  

b)

 912\frac{9}{12}  

c)

 68\frac{-6}{-8}  

d)

 34\frac{-3}{-4}  

8.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 25\frac{2}{5}  ?

a)

 410\frac{4}{10}  

b)

 615\frac{-6}{15}  

c)

 410-\frac{-4}{10}  

d)

 615\frac{-6}{-15}  

9.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc   O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

10.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

11.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

 130°130^{\degree} 

b)

 50°50^{\degree}  

c)

 30°30^{\degree}  

d)

 150°150^{\degree}  

12.

Cho góc  O1O_1  số đo bằng  45°.45\degree. Biết góc  O1O_1  đối đỉnh  O2O_2  . Số đo góc  O2O_2  là:

a)

 35°35\degree  

b)

 40°40\degree  

c)

 45°45\degree  

d)

 50°50\degree  

13.

Vẽ góc CBA' kề bù với góc ABC.
Biết số đo góc ABC là  60°60\degree  .

Tính số đo góc CBA'

a)

 60°60\degree  

b)

 80°80\degree  

c)

 100°100\degree  

d)

 120°120\degree  

14.

Hai góc phụ nhau là:

a)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

b)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

d)

Là hai góc vừa kề vừa bù.

15.

Hai góc kề bù là:

a)

Là hai góc vừa kề vừa bù

b)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

d)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

16.

Hai đường thẳng zz' và tt' cắt nhau tại A. Góc đối đỉnh với góc zAt là:

a)

góc z'At'

b)

góc z'At

c)

góc zAt'

d)

góc zAt

17.

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Cho hai đường thẳng zz’ và tt’ cắt nhau tại O.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

zOt\angle zOt' zOt\angle z'Ot' là hai góc đối đỉnh

b)

zOt\angle zOt zOt\angle zOt' là hai góc đối đỉnh

c)

tOt\angle tOt' zOt\angle z'Ot' là hai góc đối đỉnh

d)

\angle zOt zOt\angle z'Ot' là hai góc đối đỉnh

19.

Hai góc phụ nhau là:

a)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

b)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

d)

Là hai góc vừa kề vừa bù.

20.

ta có: a/4=b/6=c/12 với 2a + 2b - c = 16. Tìm a, b, c.

a)

a=4, b=6, c=12

b)

a=8, b=12, c=24

c)

a=16, b=24, c=42

21.

Phép tính sau có thể rút gọn lại như thế nào: a.a.a...a.a (tích n thừa số a)

a)

n.a

b)

ana^n

c)

nan^a

d)

ana_n

22.

 155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

 15915^9  

c)

 152015^{20}  

d)

225

23.

 2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

 22622^6  

b)

 221422^{14}  

c)

1

d)

22

24.

Tính  (2)3 = ?\left(-2\right)^3\ =\ ?  

a)

8

b)

 8-8  

c)

6

d)

 6-6  

25.

Tính  (23)2 = ? \left(\frac{-2}{3}\right)^2\ =\ ?\   

a)

 46\frac{4}{6}  

b)

 46\frac{-4}{6}  

c)

 49\frac{4}{9}  

d)

 49\frac{-4}{9}  

26.

Tính  (12)4 : (12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

 (12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

 (12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

 (12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

 12\frac{-1}{2}  

27.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\   

a)

 (52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

 (52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

 52\frac{5}{2}  

d)

 (52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

28.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

 (37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

 37\frac{3}{7}  

c)

 (37)3\left(\frac{3}{7}\right)^3  

d)

 (37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

29.

Tìm x, biết   x : (13)3 = 13x\ :\ \left(-\frac{1}{3}\right)^3\ =-\ \frac{1}{3}  

a)

 (13)2\left(\frac{1}{3}\right)^2  

b)

 13-\frac{1}{3}  

c)

 (13)3\left(-\frac{1}{3}\right)^3  

d)

 (13)4\left(\frac{1}{3}\right)^4  

30.

Chọn các đáp án đúng trong các câu sau:

a)

Nếu m \perp AB thì m là đường trung trực của đoạn thẳng AB.

b)

Nếu m đi qua trung điểm O của đoạn thẳng AB và m \perp AB thì m là đường trung trực của AB.

c)

Nếu hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại O thì tạo thành 4 góc vuông.

d)

Nếu hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại O thì tạo thành 2 góc vuông.

31.

Chọn một cặp góc đồng vị trong hình vẽ sau:

a)

M1 vaˋ N2\angle M_1\ và\ \angle N_2

b)

M2 vaˋ N2\angle M_2\ và\ \angle N_2

c)

M3 vaˋ N2\angle M_3\ và\ \angle N_2

d)

M1 vaˋ N1\angle M_1\ và\ \angle N_1

32.

Đâu là hai góc trong cùng phía:

a)

 M4 vaˋ N1\angle M_4\ và\ \angle N_1  

b)

 M3 vaˋ N4\angle M_3\ và\ \angle N_4  

c)

 M2 vaˋ N2\angle M_2\ và\ \angle N_2  

d)

 M3 vaˋ N1\angle M_3\ và\ \angle N_1  

33.

 253=? 25^3=?\   

a)

 545^4  

b)

 535^3  

c)

 565^6  

d)

 5105^{10}  

34.

Điền vào chỗ trống (.....):

 x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

 \ge  

b)

 \le  

c)

 ==  

d)

 >>  

35.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

 x..... x\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

 >>  

b)

 \ge  

c)

 \le  

d)

 ==  

36.

Tìm x biết:

 x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

 x=15x=\frac{1}{5}  

b)

 x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

 x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

37.

 4,5 + 5,5=?\left|-4,5\right|\ +\ \left|-5,5\right|=?  

a)

-10

b)

10

c)

1

d)

-1

38.

 bie^ˊt x2=y3, vaˋ x+y=15, x, y ba˘ˋng bnbiết\ \frac{x}{2}=\frac{y}{3},\ và\ x+y=-15,\ x,\ y\ bằng\ bn  

a)

x=6, y=9

b)

x=-7; y=-8

c)

x=8; y=12

d)

x=-6; y=-9

39.

 x21=0, tıˋm x\left|x^2-1\right|=0,\ tìm\ x  

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

cả ý b và c

40.

khẳng định nào dưới đây là không đúng, nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì

a)

hai góc so le trong bằng nhau

b)

hai góc đồng vị bằng nhau

c)

hai góc trong cùng phía bù nhau

d)

hai góc ngoài cùng phía bằng nhau

41.

 x15=-45 tıˋm x:??\frac{\text{x}}{\text{15}}=\frac{\text{-4}}{\text{5}}\ tìm\ x:??  

a)

-4/3

b)

4

c)

-1

d)

-12

42.

 4x=5y, x+y=36, tıˋm x,y\frac{4}{x}=\frac{5}{y},\ x+y=36,\ tìm\ x,y  

a)

x=10, y=16

b)

x=16; y=20

c)

x=20; y=10

d)

x=18;y=18

43.

Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi 70cm; tỷ số hai cạnh là 3/4, Diện tích mảnh đất là

a)

300 cm2

b)

200 cm2

c)

400cm2

d)

150 cm2

44.

 x+2325=35, tıˋm x\left|x+\frac{2}{3}\right|-\frac{2}{5}=\frac{3}{5},\ tìm\ x  

a)

-1/3

b)

1/3

c)

-6/3

d)

-2/3

45.

 x2+1=1, phaˊt biu naˋo đuˊng\left|x^2+1\right|=1,\ phát\ biểu\ nào\ đúng  

a)

không có giá trị nào của x thỏa mãn đẳng thức

b)

x có duy nhất 2 nghiệm

c)

x chỉ có duy nhất 1 nghiệm

d)

x có ít nhất 3 nghiệm trở lên

46.

 48: (22)2 ba˘ˋng4^8:\ \left(2^2\right)^2\ bằng  

a)

4

b)

 262^6  

c)

 2122^{12}  

d)

 434^3  

47.

Kết quả phép tính  23+0,5\frac{2}{3}+0,5  là 

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 76\frac{7}{6}  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

0,5

48.

Giá trị x bằng bao nhiêu biết x3=2\left|x-3\right|=2  

a)

 x=5x=5  hoặc  x=1x=1  

b)

 x=5x=5  

c)

 x=2x=2  

d)

 x=1x=1  hoặc  x=5x=-5  

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Hai góc có mỗi cạnh của góc này là ……………… của một cạnh của góc kia được gọi là hai góc đối đỉnh.

(a)  

50.

Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB khi:

a)

dABd\perp AB tại trung điểm II của ABAB

b)

dABd\perp AB

c)

dd cắt ABAB tại trung điểm II của ABAB