wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt hầu hết các nguyên tử là

a)

A. electron và neutron.                         

b)

B. proton và neutron.

c)

C. neutron và electron.                        

d)

D. electron, proton và neutron

2.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

A. electron.                                                           

b)

B. proton.

c)

C. neutron.                                                          

d)

  D. proton và electron.

3.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

.

a)

A. số hạt proton = số hạt neutron.

b)

B. số hạt electron = số hạt neutron.

c)

C. số hạt electron = số hạt proton

d)

D. số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

4.

Khối lượng nguyên tử bằng

a)

A. tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron.

b)

B. tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân.

C. tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.

D. tổng khối lượng neutron và electron.

c)

C. tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.

d)

D. tổng khối lượng neutron và electron.

5.

Nguyên tử X có 18 proton. Số hạt electron của X là

a)

A. 17.                       

b)

B.18.                         

c)

C. 19.                                    

d)

D. 20.

6.

Nguyên tử X có 22 proton và 24 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là

a)

A. 68                                               

b)

B. 34.                         

c)

C.

d)

D.

7.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 3. Biết số hạt proton là 1. Tìm số hạt neutron?

a)

         A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

8.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số nơtron của X lần lượt là

 

a)

A. 18 và 17.

b)

B. 19 và 16.

c)

  C. 16 và 19. 

d)

D. 17 và 18.

9.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ hai là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C.6

d)

D. 8

10.

Nguyên tử X có 12 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

11.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Na là

                                                                          

a)

A. Natri. 

b)

B. Nitrogen.

c)

C. Natrium.  

d)

D. Sodium.

12.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

              

                                                           

a)

A. Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là Ni.  

b)

B. Những nguyên tử có cùng số protons thuộc cùng một nguyên tố hóa học.     

c)

C. Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố có kí hiệu hóa học Ca là Carbon.

d)

D. Bốn nguyên tố Sodium, oxygen, hdrogen và nitrogen chiếm khoảng 96% trọng lượng cơ thể người.

13.

Cho biết nguyên tố nào có trong sữa là thành phần chính có lợi cho xương?

                                                                          

a)

A. Copper.

b)

     B. Zinc.

c)

C. Chlorine.

d)

D. Calcium.

14.

Nguyên tố hóa học nào rất cần thiết cho sự phát triển răng của cơ thể người?

                                                         

a)

A. Iodine 

b)

B. Phosphorus

c)

C. Mercury

d)

D. Calcium

15.

Nguyên tố giúp ngăn ngừa bệnh bưới cổ ở người là

                 

a)

A. iron  

b)

B. iodine

c)

C. oxygen

d)

D. phosphorus

16.

Cho các nguyên tó hoá học sau: oxygen, hydrogen, potassium, nitrogen. Kí hiệu hóa học của các nguyên tố lần lượt là:

                                   

                                    

a)

A. O, H, P, N     

b)

B. O, He, P, N        

c)

C. O, H, K, N   

d)

  D. O, H, K, Ni

17.

Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần  hoàn sử dụng đến ngày nay là

            

                                      

a)

A. Dimitri. I. Mendeleev.

b)

B. Ernest Rutherford.

c)

C. Niels Bohr.

d)

D. John Dalton.

18.

Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 7

19.

Những nguyên tố hoá học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?

                                              

a)

A. N, O, F

b)

B. O, S, Se

c)

C. Na, Mg, K

d)

D. Ne, Na, Mg

20.

Những nguyên tố hoá học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?

                               

a)

A. Li, Si, Ne  

b)

B. Mg, P, Ar

c)

C. K, Fe, Ag

d)

D. B, Al, In

21.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

22.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

23.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

24.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

25.

Với vận tốc 50 km/h thì ô tô mất bao lâu để đi hết quãng đường 90 km?

a)

1,8 giờ

b)

108 phút

c)

6480 giây

d)

Tất cả đều đúng

26.

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

27.

Vận tốc của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

28.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?

a)

20 km/h

b)

40 km/h

c)

60 km/h

d)

80 km/h

29.

Vận tốc của ô tô là 36km/h, của người đi xe máy là 34.000m/h và của tàu hỏa là 14m/s. Sắp xếp độ lớn vận tốc của các phương tiện trên theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

Tàu hỏa – ô tô – xe máy

b)

Ô tô – tàu hỏa – xe máy

c)

Ô tô – xe máy – tàu hỏa

d)

Xe máy – ô tô – tàu hỏa

30.

Công thức tính vận tốc là công thức nào ?

a)

v = s x t

b)

s = v x t

c)

v = s : t

d)

v = t : s

31.

Ô tô đi với vận tốc 100km/giờ, xe máy đi với vận tốc 40km/giờ. Xe nào đi nhanh hơn ?

a)

Ô tô

b)

Xe máy

c)

Bằng nhau

d)

Đáp án khác

32.

Muốn tính vận tốc ta lấy:

a)

Quãng đường đi được nhân với thời gian đi

b)

Quãng đường đi được trừ thời gian đi

c)

Quãng đường đi được chia thời gian đi

d)

Quãng đường đi được cộng với thời gian đi

33.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

34.

15m/s = (a)   km/h

35.

108km/h = (a)   m/s

36.

2 giờ 45 phút = .......giờ

a)

2,45

b)

2,75

c)

165

d)

245

37.

Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị như hình. Tốc độ trung bình của vật là

a)

1 (m/s)

b)

2 (m/s)

c)

3 (m/s)

d)

4 (m/s)

38.

Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị như hình. Sau 3s vật đi được quãng đường là

a)

4 (m)

b)

2 (m)

c)

3 (m)

d)

6 (m)

39.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài?

a)

ki-lô-mét

b)

mét

c)

lít

d)

đề-xi-mét

40.

1 dm = .......... mm

a)

1

b)

0

c)

10

d)

100

41.

1,5 giờ = ............ phút

a)

100

b)

150

c)

90

d)

120

42.

84 phút = ............ giờ

a)

504

b)

1,5

c)

5040

d)

1,4

43.

Hãy đổi đơn vị sau: 1 m/s = (a)   km/h

44.

Hãy đổi đơn vị sau: 1 km/h \approx   (a)   m/s

45.

Một đoàn tàu chuyển động trong 5h với vận tốc trung bình là 30km/h. Tính quãng đường đoàn tàu đi được. Hãy chọn đáp án đúng?

a)

150km

b)

30km

c)

50km

d)

6km

46.

Trên các xe thường có đồng hồ đo tốc độ (hình ảnh). Khi xe chạy, kim đồng hồ chỉ:

a)

tốc độ lớn nhất của xe trên đoạn đường đi.

b)

tốc độ trung bình của xe.

c)

tốc độ lớn nhất mà xe có thể đạt được.

d)

tốc độ của xe vào lúc xem đồng hồ.

47.

Đơn vị của vận tốc là

a)

km/h

b)

m.s

c)

km.h

d)

s/m

48.

Khi nói vận tốc của một tàu hỏa là 54km/h có ý nghĩa :

a)

mỗi giờ tàu hỏa đi được quãng đường 54km

b)

thời gian tàu hỏa di chuyển mất 54h

c)

quãng đường tàu hỏa đi được là 54km

49.

Công thức nào sau đây dùng để xác định vận tốc của vật?

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=s.tv=s.t

c)

v=stv=\frac{s}{t}

d)

v=t2.sv=t^2.s

50.

Một người đi quãng đường  s1s_1  với vận tốc v1v_1  hết  t1t_1  giây, đi quãng đường  s2s_2  với vận tốc  v2v_2  hết  t2t_2  giây. Dùng công thức nào để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường  s1s_1  và  s2s_2   ?

a)

vtb=v1+v22v_{tb}=\frac{v_1+v_2}{2}  

b)

vtb=s1+s2t1+t2v_{tb}=\frac{s_1+s_2}{t_1+t_2}  

c)

vtb=v1s1+v2s2v_{tb}=\frac{v_1}{s_1}+\frac{v_2}{s_2}  

d)

vtb=s1t1+s2t2v_{tb}=\frac{s_1}{t_1}+\frac{s_2}{t_2}  

51.

Đổi đơn vị : 12m/s= (a)   km/h

52.

Đổi đơn vị: 36km/h= (a)   m/s