wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TOÁN 7 CUỐI KÌ 1

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tính: 16+13\frac{1}{6}+\frac{1}{3}

a)

23\frac{2}{3}

b)

14\frac{1}{4}

c)

11

d)

12\frac{1}{2}

2.

Tính: 151615\frac{1}{5}\cdot\frac{1}{6}-\frac{1}{5}

a)

16\frac{1}{6}

b)

19\frac{1}{9}

c)

16\frac{-1}{6}

d)

530\frac{5}{30}

3.

Tính nhanh: M = (13)2 + 12  19 + 14M\ =\ \left(\frac{-1}{3}\right)^2\ +\ \frac{1}{2}\ -\ \frac{1}{9}\ +\ \sqrt[]{\frac{1}{4}}

a)

12\frac{1}{2}

b)

00

c)

11

d)

14\frac{1}{4}

4.

Các phép tính nào sau đây bằng x100x^{100}

a)

x50x2x^{50}\cdot x^2

b)

x200: x2x^{200}:\ x^2

c)

x80x20x^{80}\cdot x^{20}

d)

x500: x5x^{500}:\ x^5

5.

Nếu x3xn= x30x^3\cdot x^n=\ x^{30} vậy giá trị của n n\

a)

1010

b)

3030

c)

2828

d)

2727

6.

Kết quả của phép tính: (23)400: (49)199\left(\frac{2}{3}\right)^{400}:\ \left(-\frac{4}{9}\right)^{199}

a)

23\frac{2}{3}

b)

49-\frac{4}{9}

c)

(23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3

d)

49\frac{4}{9}

7.

Cho 40= 6,3245553...\sqrt[]{40}=\ 6,3245553... . Hãy làm tròn 40\sqrt[]{40} đến hàng phần nghìn.

a)

6,326,32

b)

6,3246,324

c)

6,3266,326

d)

6,3256,325

8.

Chọn khẳng định đúng dưới đây

a)

x3x5=x15x^3\cdot x^5=x^{15}

b)

22048 < 2562562^{2048}\ <\ 256^{256}

c)

Góc so le trong luôn luôn bằng nhau

d)

Góc đồng vị có sự biểu hiện của chữ cái Z

9.

Hai góc đối đỉnh thì:

a)

bằng nhau

b)

bù nhau

c)

kề nhau

d)

kề bù

10.

Cho xOy = 700xOy\ =\ 70^0 , tia OtOt là tia phân giác của xOyxOy . Suy ra, số đo xOyxOy bằng:

a)

1400140^0

b)

45045^0

c)

75075^0

d)

35035^0

11.

Cho ba đường thẳng a, b, ca,\ b,\ c phân biệt. Biết ac ; b ca\perp c\ ;\ b\perp\ c suy ra:

a)

aabb phân biệt

b)

a a\ bb cắt nhau

c)

a  ba\ \parallel\ b

d)

a a\ trùng với bb

12.

Tính giá trị của biểu thức: (34)200: (25)100\left(\frac{3}{4}\right)^{200}:\ \left(-\frac{2}{5}\right)^{100}

a)

34\frac{3}{4}

b)

25-\frac{2}{5}

c)

(34)2\left(\frac{3}{4}\right)^2

d)

25\frac{2}{5}

13.

Các phép tính nào sau đây bằng x150x^{150}

a)

x75x2x^{75}\cdot x^2

b)

x300: x2x^{300}:\ x^2

c)

x100x50x^{100}\cdot x^{50}

d)

x600: x6x^{600}:\ x^6

14.

Cho xOz = 900xOz\ =\ 90^0 , tia OtOt là tia phân giác của xOzxOz . Suy ra, số đo xOzxOz bằng:

a)

45045^0

b)

60060^0

c)

30030^0

d)

1800180^0

15.

Tìm xx

a)

60o60^o

b)

140o140^o

c)

40o40^o

d)

160o160^o

16.

Cho hình vẽ. Biết a  AOa\ \parallel\ AOa  ba\ \parallel\ b . Số đo góc EOCEOC là:

a)

90o90^o

b)

100o100^o

c)

40o40^o

d)

60o60^o

17.

Tìm xx : (x + 13)2 = 1625\left(x\ +\ \frac{1}{3}\right)^2\ =\ \frac{16}{25}

a)

x = 35x\ =\ \frac{3}{5}

b)

x = 15x\ =\ \frac{1}{5}

c)

x = 13x\ =\ -\frac{1}{3}

d)

x = 715x\ =\ \frac{7}{15}

18.

Đổi đơn vị: 2 15100km = ............ m2\ \frac{15}{100}km\ =\ ............\ m

a)

2150 m2150\ m

b)

2100 m2100\ m

c)

2500 m2500\ m

d)

215 m215\ m

19.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật với chiều dài d,d, chiều rộng r,r, và chiều cao cc bằng:

a)

Sxq= drcS_{xq}=\ d\cdot r\cdot c

b)

Sxq= (d r) 2 cS_{xq}=\ \left(d\ \cdot r\right)\ \cdot2\ \cdot c

c)

Sxq= (d+r)2cS_{xq}=\ \left(d+r\right)\cdot2\cdot c

d)

Sxq= (d + r)2  2cS_{xq}=\ \left(d\ +\ r\right)^2\ \cdot\ 2\cdot c

20.

Hình lập phương cạnh 4 m4\ m có thể thích là:

a)

16m216m^2

b)

66 m266\ m^2

c)

64 m264\ m^2

d)

44 m244\ m^2

21.

Tính biểu thức: 12010051  111111333333+ 20202021 1111113333331^{2010051\ }-\ \frac{111111}{333333}+\ \frac{2020}{2021}-\ \frac{111111}{333333}

a)

11

b)

00

c)

20202021\frac{2020}{2021}

d)

40412021\frac{4041}{2021}

22.

Hãy cho biết số lớn nhất trong bốn số sau: (35)2  ; 925; (12)2; (12)2\left(-\frac{3}{5}\right)^2\ \ ;\ \sqrt[]{\frac{9}{25}};\ \left(\frac{1}{2}\right)^{-2};\ \left(\frac{1}{2}\right)^2

a)

(35)2\left(-\frac{3}{5}\right)^2

b)

925\sqrt[]{\frac{9}{25}}

c)

(12)2\left(\frac{1}{2}\right)^{-2}

d)

(12)2\left(\frac{1}{2}\right)^2

23.

Tính biểu thức: 716 + (34)7 : (34)5 2516\left|-\frac{7}{16}\right|\ +\ \left(-\frac{3}{4}\right)^7\ :\ \left(-\frac{3}{4}\right)^5-\ \sqrt[]{\frac{25}{16}}

a)

38\frac{-3}{8}

b)

716\frac{-7}{16}

c)

14\frac{-1}{4}

d)

4364\frac{-43}{64}

24.

Cho a = 15a\ =\ 15b = a2b\ =\ a^2 . Suy ra:

a)

ab = b2ab\ =\ b^2

b)

ab = a3ab\ =\ a^3

c)

a30> b20a^{30}>\ b^{20}

d)

a100 < b45a^{100}\ <\ b^{45}

25.

Hình lăng trụ có diện tích đáy là 100 cm2100\ cm^2 và chiều cao lăng trụ là 10 cm10\ cm thì thể tích là:

a)

1000 cm31000\ cm^3

b)

100 cm3100\ cm^3

c)

200 cm3200\ cm^3

d)

500 cm3500\ cm^3

26.

A= 13(2512) : (16  15)2A=\ \frac{1}{3}\cdot\left(\frac{2}{5}-\frac{1}{2}\right)\ :\ \left(\frac{1}{6}\ -\ \frac{1}{5}\right)^2

a)

A = 30A\ =\ -30

b)

A = 1A\ =\ -1

c)

A = 15A\ =\ -15

d)

A = 5A\ =\ 5

27.

Tìm xx : (x + 35)3 = 125343\left(x\ +\ \frac{3}{5}\right)^3\ =\ \frac{125}{343}

a)

x = 35x\ =\ -35

b)

x = 125x\ =\ \frac{1}{25}

c)

x = 435x\ =\ \frac{4}{35}

d)

x = 555x\ =\ \frac{-5}{55}

28.

Nếu 4x  5y = 44x\ -\ 5y\ =\ 4 thì 16x : 32y16^x\ :\ 32^y sẽ bằng:

a)

44

b)

1616

c)

3232

d)

88

29.

Nếu 25%25\% của xx100100x%x\% của yy13001300 thì (35)(x+250)  : (925)y\left(\frac{3}{5}\right)^{\left(x+250\right)}\ \ :\ \left(-\frac{9}{25}\right)^y sẽ bằng:

a)

400400

b)

925\frac{9}{25}

c)

11

d)

35\frac{3}{5}

30.

Biết rằng số lượng học sinh khối 7 là 120120

em. Theo em, số lượng học sinh khối 7

tham gia bóng đá là bao nhiêu?

a)

6565

b)

5050

c)

3030

d)

3636

31.

Tập đoàn XX có 6 công ty A, B, C, D, E, FA,\ B,\ C,\ D,\ E,\ F . Trong năm 2020, tỉ lệ doanh thu của mỗi công ty so với

tổng doanh thu của tập đoàn được biểu thị như biểu đồ sau.

Nếu doanh thu của công ty D là 650650 tỉ đồng thì

doanh thu của công ty B là bao nhiêu?

a)

780 780\ tỉ đồng

b)

1690 1690\ tỉ đồng

c)

450450 tỉ đồng

d)

550550 tỉ đồng

32.

Cho biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn chiều cao của một cây đậu trong 5 ngày. Trong ngày thứ 5 chiều cao của cây

đậu tăng bao nhiêu so với ngày thứ 4?

a)

1,4 cm1,4\ cm

b)

1,3 cm1,3\ cm

c)

1,2 cm1,2\ cm

d)

1,1 cm1,1\ cm

33.

Hãy làm tròn 13\sqrt[]{13} đến hàng phần nghìn biết rằng 13 = 3.605551275463989...\sqrt[]{13\ }=\ 3.605551275463989...

a)

3,6053,605

b)

3,603,60

c)

3,60563,6056

d)

3,6063,606

34.

Chọn khẳng định sai:

a)

Thời gian chạy 100m100m của một lớp (tính theo giây: 16, 17, 1816,\ 17,\ 18 ) là dữ liệu định lượng

b)

Trái cây yêu thích của một lớp (táo, cam, dưa hấu,...) là dữ liệu định tính

c)

Màu yêu thích của một lớp (đỏ, xanh, vàng,...) là dữ liệu định lượng

d)

Khối lượng của mỗi bao gạo (tính theo kilôgam: 3, 4, 5,...) là dữ liệu định lượng

35.

Nếu 5x + 6y = 165x\ +\ 6y\ =\ \sqrt[]{16} thì (45)5x  (64125)2y\left(\frac{4}{5}\right)^{5x}\ \cdot\ \left(\frac{64}{125}\right)^{2y} sẽ bằng:

a)

45\frac{4}{5}

b)

64125\sqrt[]{\frac{64}{125}}

c)

256625\frac{256}{625}

d)

405\frac{40}{5}

36.

Tính: 21581492\frac{21^5}{81\cdot49^2}

a)

37\frac{3}{7}

b)

2121

c)

217\frac{21}{7}

d)

39\frac{3}{9}

37.

So sánh cặp số: (49)300 \left(\frac{4}{9}\right)^{300}\ (64729)100\left(\frac{64}{729}\right)^{100}

a)

(49)300\left(\frac{4}{9}\right)^{300} lớn hơn

b)

(64729)100\left(\frac{64}{729}\right)^{100} lớn hơn

c)

Cả hai số đều bằng nhau

d)

Không thể so sánh được

38.

Cho vận tốc của một máy bay là 17,77(35) kmh17,77\left(35\right)\ \frac{km}{h} . Hãy làm tròn vận tốc đó đến hàng phần mười nghìn.

a)

17,77417,774

b)

17,7735317,77353

c)

17,773617,7736

d)

17,773517,7735

39.

Tính:
83 211+83:119\frac{8}{3}\cdot\ \frac{2}{11}+\frac{8}{3}:\frac{11}{9}

a)

1633\frac{16}{33}

b)

43\frac{4}{3}

c)

811\frac{8}{11}

d)

83\frac{8}{3}

40.

Tính: 515  9539  258\frac{5^{15}\ \cdot\ 9^5}{3^9\ \cdot\ 25^8}

a)

35\frac{3}{5}

b)

25\frac{2}{5}

c)

23\frac{2}{3}

d)

37\frac{3}{7}

41.

Tìm xx biết: x  12 = 17\left|x\ -\ \frac{1}{2}\right|\ =\ \frac{1}{7}

a)

x = 514x\ =\ \frac{5}{14}

b)

x = 914x\ =\ \frac{9}{14}

c)

x = 8x\ =\ -8

d)

x = 514x\ =\ -\frac{5}{14}

42.

Hình tròn với bán kính 3 cm3\ cm có diện tích được làm tròn đến hàng phần mười là:

a)

28,2728,27

b)

27,327,3

c)

28,27428,274

d)

28,2828,28

43.

Tính biểu thức: (16 + 23)  20212022 + (56  13)  20212022\left(\frac{1}{6}\ +\ \frac{-2}{3}\right)\ \cdot\ \frac{2021}{2022}\ +\ \left(\frac{5}{6}\ -\ \frac{1}{3}\right)\ \cdot\ \frac{2021}{2022}

a)

20212022-\frac{2021}{2022}

b)

23\frac{2}{3}

c)

12\frac{-1}{2}

d)

00

44.

Nếu 2x  3y = 32x\ -\ 3y\ =\ 3 thì 4x8y \frac{4^x}{8^y}\ bằng:

a)

22

b)

44

c)

66

d)

88

45.

Tìm xx biết: 32x  56 = 3 12\frac{3}{2}x\ -\ \frac{5}{6}\ =\ 3\ \frac{1}{2}

a)

158\frac{15}{8}

b)

207\frac{20}{7}

c)

185\frac{18}{5}

d)

269\frac{26}{9}

46.

Hãy tìm số hữu tỉ aa , biết rằng nếu cộng aa với 34\frac{3}{4} rồi chia cho 12\frac{1}{2} thì sẽ ra kết quả 25\frac{2}{5}

a)

1120\frac{-11}{20}

b)

34\frac{-3}{4}

c)

620\frac{6}{20}

d)

310\frac{-3}{10}

47.

Trên đồng hồ, kim giờ đang chỉ số 22 , và kim phút đang chỉ số 77 . Hãy tính số đo góc giữa hai kim đồng hồ.

a)

30030^0

b)

15015^0

c)

18018^0

d)

21021^0

48.

Tìm xx biết rằng: 23+ 12x = 13\frac{2}{3}+\ \frac{1}{2}x\ =\ \left|-\frac{1}{3}\right|

a)

13\frac{-1}{3}

b)

23\frac{-2}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

25\frac{2}{5}

49.

Tìm số hữu tỉ xx , biết rằng nếu mình chia nó cho 1 231\ \frac{2}{3} và cộng với 25\frac{-2}{5} rồi trừ nó cho 0,25-0,25 thì sẽ ra kết quả 45\frac{-4}{5}

a)

1312-\frac{13}{12}

b)

35-\frac{3}{5}

c)

1115-\frac{11}{15}

d)

00

50.

Khoảng cách giữa An và cái gương là 30 cm30\ cm . Cái bức tường đằng sau An cách An 11 12 cm11\ \frac{1}{2}\ cm . Nếu An lại gần gương khoảng 12 cm12\ cm , thì lúc đó, khoảng cách giữa bức tường và hình ảnh phản chiếu của bức tường trong gương là:

a)

41,5 cm41,5\ cm

b)

50 cm50\ cm

c)

83 cm83\ cm

d)

69 cm69\ cm