wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Maths 7. Chapter 8. Triangle

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Các đường cao của tam giác ABC cắt nhau tại H thì?

a)

A. điểm H là trọng tâm của ∆ABC

b)

B. điểm H là trực tâm của ∆ABC

c)

C. điểm H cách đều ba cạnh của ∆ABC

d)

D. điểm H cách đều ba đỉnh của ∆ABC

2.

Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của một tam giác?

a)

A. 2 cm; 3 cm; 6 cm

b)

B. 3 cm; 4 cm; 6 cm

c)

C. 2 cm; 4 cm; 6 cm

d)

D. 3 cm; 2 cm; 5 cm

3.

Chọn khẳng định sai?

a)

A. Tam giác cân có một góc 45o là tam giác vuông cân

b)

B. Tam giác cân có một góc 60o là tam giác đều

c)

C. Tam giác đều là tam giác cân

d)

D. Tam giác cân có hai góc ở đáy bằng nhau

4.

Điểm nào cách đều ba cạnh của tam giác?

a)

A. Giao điểm ba đường phân giác

b)

B. Giao điểm ba đường trung tuyến

c)

C. Giao điểm ba đường cao

d)

D. Giao điểm ba đường trung trực

5.

Tam giác ABC có trọng tâm G và AM là đường trung tuyến thì:

a)

AG = ½ AM

b)

AG = 1/3 AM

c)

AG = 2/3 AM

d)

AG = 3/2 AM

6.

Giao điểm ba đường phân giác trong của tam giác là?

a)

A. trọng tâm của tam giác

b)

B. trực tâm của tam giác

c)

C. điểm cách đều ba đỉnh của tam giác

d)

D. điểm cách đều ba cạnh của tam giác

7.

Cho ∆ABC = ∆DEF. Chọn phát biểu đúng?

a)

AB = EF

b)

BC = DE

c)

C = E

d)

A = D

8.

Cho G là trọng tâm của tam giác đều. Chọn câu đúng?

a)

A. GA = GB = GC

b)

B. GA = GB > GC

c)

C. GA < GB < GC

d)

D. GA > GB > GC

9.

Điểm cách đều ba cạnh của một tam giác là:

a)

Giao điểm ba đường trung trực của tam giác đó

b)

Giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác đó

c)

Giao điểm ba đường cao của tam giác đó

d)

Giao điểm ba đường phân giác trong của tam giác đó

10.

Đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d là?

a)

AB

b)

AH

c)

AC

d)

BC

11.

Cho hình vẽ bên, với G là trọng tâm của ∆ABC. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

AD là đường trung tuyến của ∆ABC

b)

AE là đường trung tuyến của ∆ABC

c)

BE là đường trung tuyến của ∆ABC

d)

GD = ½ AG

12.

Giao điểm ba đường trung trực của tam giác là?

a)

A. trực tâm của tam giác

b)

B. trọng tâm của tam giác

c)

C. điểm cách đều ba đỉnh của tam giác

d)

D. điểm cách đều ba cạnh của tam giác

13.

Cho ∆ABC có AB = 5 cm; BC = 9 cm; AC = 7 cm thì?

a)

A > C > B

b)

B > A > C

c)

C > A > B

d)

A > B > C

14.

Dựa vào hình vẽ chọn đáp án đúng?

a)

AB + BD > AC

b)

AB + BC < AC

c)

AB + AD > BC

d)

AD + DC > AC

15.

Cho ∆ABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

A. C < A < B

b)

B. A > B > C

c)

C. C > A > B

d)

D. A < B < C

16.

Trong tam giác MNP có điểm O cách đều ba đỉnh tam giác. Khi đó O là giao điểm của:

a)

ba đường cao

b)

ba đường trung tuyến

c)

ba đường cao

d)

ba đường trung trực

17.

Cho ABC có B = 70o; A = 50o. Em hãy chọn câu trả lời đúng?

a)

A. BC < AB < AC

b)

B. AC < AB < BC

c)

C. AC < BC < AB

d)

D. AB < BC < AC

18.

Các đường cao của tam giác ABC cắt nhau tại H thì?

a)

A. điểm H là trọng tâm của ∆ABC

b)

B. điểm H cách đều ba cạnh của ∆ABC

c)

C. điểm H là trực tâm của ∆ABC

d)

D. điểm H cách đều ba đỉnh của ∆ABC

19.

Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn AB nếu?

a)

A. d vuông góc với đoạn thẳng AB

b)

B. d đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB

c)

C. d chứa đoạn thẳng AB

d)

D. d vuông góc với AB tại trung điểm của đoạn thẳng AB

20.

Giao điểm ba đường cao của tam giác là?

a)

A. trực tâm của tam giác

b)

B. trọng tâm của tam giác

c)

C. điểm cách đều ba cạnh của tam giác

d)

D. điểm cách đều ba đỉnh của tam giác

21.

Cho tam giác ABC với hai đường trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

3CG = 2CN

b)

2BG = 3GM

c)

3GM = BG

d)

BM = CN

22.

Cho hai tam giác ∆ABC và ∆MNP có B = P; BC = PN. Cần thêm điều kiện gì để ∆ABC = ∆MNP theo trường hợp góc - cạnh - góc?

a)

C = N

b)

C = M

c)

A = M

d)

C = P

23.

Cho hình vẽ với G là trọng tâm ∆ABC. Chọn khẳng định sai?

a)

A. AG = 2GD

b)

B. CG = BG

c)

C. CG = 2/3 CF

d)

D. BE = 3/2 BG

24.

Đâu là cách kí hiệu bằng nhau khác của hai tam giác bằng nhau?

a)

∆ANM = ∆DKE

b)

∆MAN = ∆EKD

c)

∆ANM = ∆DEK

d)

∆MAN = ∆DKE

25.

Cho ∆ABC có A = 60o; B = 75 o; C = 45 o. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AB > BC

b)

AC > BC

c)

BC > AC

d)

AB > AC

26.

Cho ABC có ba đường trung tuyến AD, BE, CF cắt nhau tại G. Khi đó G là:

a)

A. điểm G là trực tâm của ABC

b)

B. điểm G là trọng tâm của ABC

c)

C. điểm G cách đều ba cạnh của ABC

d)

D. điểm G cách đều ba đỉnh của ABC

27.

Biết AB > AC > BC. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?

a)

A. A > B > C

b)

B. C > A > B

c)

C. A < B < C

d)

D. C > B > A

28.

Cho MNP. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

MN + NP < MN < MN - NP

b)

MN - NP > MN > MN + NP

c)

MN + NP > MN > MN - NP

d)

MN + NP = MN = MN - NP

29.

"Đường trung tuyến của tam giác là đoạn thẳng nối một đỉnh của tam giác với …… của cạnh đối diện"

a)

A. trung trực

b)

B. trung điểm

c)

C. trọng tâm

d)

D. giao điểm

30.

Khẳng định nào sai?

a)

A. Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông

b)

B. Tam giác nhọn là tam giác có ba góc nhọn

c)

C. Tam giác tù là tam giác có ba góc tù

d)

D. Trong tam giác vuông, tổng hai góc nhọn bằng 90o

31.

Đường thẳng AM trong hình là?

a)

Đường trung trực của tam giác ∆ABC

b)

Đường trung tuyến của tam giác ∆ABC

c)

Đường cao của tam giác ∆ABC

d)

Đường phân giác của ∆ABC

32.

Dựa vào hình vẽ chọn đáp án đúng?

a)

AB + BD > AC

b)

AB + BC < AC

c)

AB + AD > BC

d)

AD + DC > AC

33.

Biết MN < MP. Kết quả nào sau đây đúng?

a)

A. NH > HP

b)

B. NH = HP

c)

C. NH < HP

d)

D. NH > MN

34.

Nếu một tam giác có số đo 2 góc lần lượt là 50o và 63o thì số đo góc còn lại là:

a)

67o

b)

40o

c)

27o

d)

50o

35.

Cho tam giác ABC có M, N lần lượt là trung điểm của BC và AC, AM và BN cắt nhau tại G. Tỉ số GM /AM bằng?

a)

2/3

b)

3/2

c)

1/3

d)

3/4

36.

Giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác là?

a)

A. trực tâm của tam giác

b)

B. trọng tâm của tam giác

c)

C. điểm cách đều ba cạnh của tam giác

d)

D. điểm cách đều ba đỉnh của tam giác

37.

Cho ∆ABC = ∆MNP. Chọn câu đúng?

a)

A. AB = MN

b)

B. AC = NP

c)

C. A = N

d)

D. P = B

38.

Cho ∆ABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?

a)

A > B > C

b)

C < A < B

c)

C > A > B

d)

A < B < C

39.

Điểm D cách đều hai cạnh AB, AC của tam giác ABC thì?

a)

A. Điểm D nằm trên đường phân giác của góc BAC

b)

B. Điểm D nằm trên đường phân giác của góc ACB

c)

C. Điểm D nằm trên đường phân giác của góc ABC

d)

D. DB = DC

40.

Nếu một tam giác có một đường trung tuyến đồng thời là đường cao thì tam giác đó là tam giác gì?

a)

A. Tam giác vuông

b)

B. Tam giác vuông cân

c)

C. Tam giác đều

d)

D. Tam giác cân

41.

Điểm nào cách đều ba đỉnh của tam giác

a)

A. Giao điểm ba đường phân giác

b)

B. Giao điểm ba đường trung trực

c)

C. Giao điểm ba đường trung tuyến

d)

D. Giao điểm ba đường cao

42.

Đường thẳng AM trong hình vẽ là?

a)

A. Đường trung trực của tam giác ABC

b)

B. Đường trung tuyến của tam giác ABC

c)

C. Đường cao của tam giác ABC

d)

D. Đường phân giác của tam giác ABC

43.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

KB = KC

b)

AK ⊥ BC

c)

AK là đường trung trực ứng với cạnh BC

d)

AK = KC

44.

Biết MN < MP. Kết quả nào sau đây đúng?

a)

NH < HP

b)

NH > HP

c)

NH = HP

d)

NH > MN

45.

∆ABC cân tại A có góc A = 50o thì góc ở đáy bằng:

a)

75o

b)

35o

c)

65o

d)

55o

46.

Cho tam giác ABC có AC > BC. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?

a)

A > B > C

b)

B > A

c)

A > B

d)

B < A

47.

Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của tam giác?

a)

7,4 cm; 4 cm; 3,6 cm

b)

2,6 cm; 5 cm; 1,8 cm

c)

3,5 cm; 8 cm; 3,7 cm

d)

11 cm; 6,5 cm; 4,5 cm

48.

Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

3 cm; 9 cm; 14 cm

b)

2 cm; 3 cm; 5 cm

c)

4 cm; 9 cm; 12 cm

d)

6 cm; 8 cm; 20 cm