Font size
WorksheetsÔn tập toán 9 lần 2
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Điều kiện để căn thức 2x−1 có nghĩa là
x>21
x<21
x≥21
x≤21
(x−1)2 bằng:
x−1
1−x
∣x−1∣
∣1−x∣
Tìm x biết:
2x+1=3
x=2
x=4
x=13
x=11
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
y=−2x+1 ?(21;0)
(21;1)
(2;−4)
(−1;−1)
Đường thẳng y=7x−1 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
y=7x−1
y=1−7x
y=7x+9
y=−71x−1
Phương trình 2x -3x2 + 5 = 0 có
a = 2; b = -3; c = 5
a = -3; b = 2; c = 5
a = 2; b = 3; c = 5
a = 5; b = 2; c = -3
Phương trình x2 + 4x - 5 = 0 có nghiệm là
x1 = 1; x2 = -5
x1 = 1; x2 = 5
x1 = -1; x2 = -5
x1 = -1; x2 = -5
Phương trình ax2+bx+c=0 (a = 0) có nghiệm kép nếu:
Δ <0
Δ>0
Δ=0
Δ≥0
Phương trình sau có mấy nghiệm −2x2−4x+9=0
Phương trình có 1 nghiệm
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình vô nghiệm
Phương trình có 1 nghiệm duy nhất
Phương trình : (21x+4)(31−x)=0 có tập nghiệm là
S={−8;31}
S={−4;31}
S={2;31}
s={−2;31}
Xác định giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm
m=1
m=−1
m=0
m=21
Cặp số (−2;−3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
Cho các số 120; 132; 144; 155; 168; 179. Số chia hết cho 5 là?
120; 132
120; 155
155; 168.
155; 179
ƯCLN(18;24) là:
24
18
12
6
BCNN(3; 4; 6) là:
72
36
12
6
Tìm số x và y, biết 15x36y là số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau chia hết cho cả 2, 3 và 5.
x = 9 và y = 0
x = 3 và y = 0
x = 0 và y = 0
x = 6 và y = 0
Số các giá trị là bao nhiêu?
10
20
7
8
Tần số của học sinh đạt điểm 7 là bao nhiêu?
5
6
7
8
Chọn đáp án sai.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).
b2 =b′.a.
h2 1=b2 1+c2 1.
a.h=b′.c′.
h2=b′.c′.
Chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ.
Giá trị x bằng:
9,25 (đvđd).
10,25 (đvđd).
11,25 (đvđd).
12,25 (đvđd).
Chọn đáp án đúng.
Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:
5cm.
730 cm.
4cm.
Cho ΔABC vuông tại A, biết BC=5cm; AB=3cm. Tính SinB=?
SinB=0,8
SinB=0,6
SinB=0,75
SinB=0,25
Điền vào chỗ trống
cosA=.........
ACAB
ABAC
ACBC
BCAC
Cho hình vẽ, hãy tính z=?
z=14
z=72
z=73
z=12
Cho ΔABC vuông tại A, biết AB=10cm; AC=15cm. Tính số đo góc B (làm tròn đến độ).
∠B=46°
∠B=50°
∠B=56°
∠B=60°
Cho biết góc COD và góc EOF có số đo bằng 112° . Khẳng định nào sau đây đúng?
CD < EF
CD = EF
CD > EF
Cho MA, MB là hai tiếp tuyến của đường tròn (O; R).
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Cho MA và MB là các tiếp tuyến của (O) tại A và B. Biết ∠AMB=50o . Giá trị của x là :
56o
60o
65o
75o
Cho a;b
là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng 2,5cm . Lấy điểm I trên a và vẽ đường tròn (I;2,5cm) .Khi đó đường tròn (I;2,5cm) với đường thẳng b .
Cắt nhau.
Không cắt nhau.
Tiếp xúc.
Đáp án khác.
Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.
AB=3cm.
AB=4cm.
AB=5cm.
AB=2cm.
Cho (O;10) và (O';3), biết OO'=8. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:
(O) chứa (O')
cắt nhau
Tiếp xúc trong
Tiếp xúc ngoài
Trong hình vẽ trên, số đo của góc CEA là
35o
55o
45o
70o
Trong hình trên, số đo của góc CEB là
55o
35o
45o
110o
Diện tích toàn phần của hình nón là:
S = 2πrl +πr2
S = πrl+2πr2
S = πrl+πr2
S = πrl+πh2
Thể tích khối trụ tròn xoay là:
V = πrh
V = πr2h
V = 31πr2h
V = 31πr2l
Câu 7. [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=3cm, AC=4cm . Người ta quay tam giác ABC quanh cạnh AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là
A. 15πcm2
B. 12πcm2
C. 9πcm2
D. 18πcm2
Cho tỉ lệ thức 12x=3−2 . Kết quả của x bằng:
- 10
- 9
- 8
- 7
Tìm x, y biết 3x=5y và x+y=−32
x=−20; y=−12
x=20; y=12
x=−12; y=−20
x=12; y=20
Số phần tử của tập hợp
M={x| x là số tự nhiên và 10<x≤20 }
10
11
12
9
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
