wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán 9 lần 2

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

 Điều kiện để căn thức 2x1\sqrt{2x-1} có nghĩa là

a)

x>12x>\frac{1}{2}  

b)

x<12x<\frac{1}{2}  

c)

x12x\ge\frac{1}{2}  

d)

x12x\le\frac{1}{2}  

2.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng:

a)

x1x-1  

b)

1x1-x  

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

1x\left|1-x\right|  

3.

Tìm x biết:

2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=13x=13  

d)

x=11x=11  

4.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

5.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

6.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

7.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

8.

Đường thẳng  y=7x1y=7x-1  song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? 

a)

y=7x1y=7x-1  

b)

y=17xy=1-7x  

c)

y=7x+9y=7x+9  

d)

y=17x1y=-\frac{1}{7}x-1  

9.

Phương trình 2x -3x2 + 5 = 0 có

a)

a = 2; b = -3; c = 5

b)

a = -3; b = 2; c = 5

c)

a = 2; b = 3; c = 5

d)

a = 5; b = 2; c = -3

10.

Phương trình x2 + 4x - 5 = 0 có nghiệm là

a)

x1 = 1; x2 = -5

b)

x1 = 1; x2 = 5

c)

x1 = -1; x2 = -5

d)

x1 = -1; x2 = -5

11.

Phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a \ne 0) có nghiệm kép nếu:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ0\Delta\ge0  

12.

Phương trình sau có mấy nghiệm 2x24x+9=0-2x^2-4x+9=0  

a)

Phương trình có 1 nghiệm

b)

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

c)

Phương trình vô nghiệm

d)

Phương trình có 1 nghiệm duy nhất

13.

Phương trình : (12x+4)(13x)=0\left(\frac{1}{2}x+4\right)\left(\frac{1}{3}-x\right)=0  có tập nghiệm là

a)

S={8;13}S=\left\{-8;\frac{1}{3}\right\}  

b)

S={4;13}S=\left\{-4;\frac{1}{3}\right\}  

c)

S={2;13}S=\left\{2;\frac{1}{3}\right\}  

d)

s={2;13}s=\left\{-2;\frac{1}{3}\right\}  

14.

Xác định giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm

a)

m=1m=1  

b)

m=1m=-1  

c)

m=0m=0  

d)

m=12m=\frac{1}{2}  

15.

Cặp số (2;3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
16.

Cho các số 120; 132; 144; 155; 168; 179. Số chia hết cho 5 là?

a)

120; 132

b)

120; 155

c)

155; 168.

d)

155; 179

17.

ƯCLN(18;24) là:

a)

24

b)

18

c)

12

d)

6

18.

BCNN(3; 4; 6) là:

a)

72

b)

36

c)

12

d)

6

19.

Tìm số x và y, biết 15x36y\overline{15x36y} là số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau chia hết cho cả 2, 3 và 5.

a)

x = 9 và  y = 0

b)

x = 3 và  y = 0

c)

x = 0 và  y = 0

d)

x = 6 và  y = 0

20.

Số các giá trị là bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

7

d)

8

21.

Tần số của học sinh đạt điểm 7 là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

22.

Chọn đáp án sai.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).

a)

b2 =b.a.b^{2\ }=b'.a.

b)

1h2 =1b2 +1c2 .\frac{1}{h^{2\ }}=\frac{1}{b^{2\ }}+\frac{1}{c^{2\ }}.

c)

a.h=b.c.a.h=b'.c'.

d)

h2=b.c.h^2=b'.c'.

23.

Chọn đáp án đúng.

Cho hình vẽ.

Giá trị x bằng:

a)

9,25 (đvđd).

b)

10,25 (đvđd).

c)

11,25 (đvđd).

d)

12,25 (đvđd).

24.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

25.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

26.


Điền vào chỗ trống
cosA=.........\cos A=\frac{....}{.....}  

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ACAB\frac{AC}{AB}  

c)

BCAC\frac{BC}{AC}  

d)

ACBC\frac{AC}{BC}  

27.

Cho hình vẽ, hãy tính z=?z=?  

a)

z=14z=14

b)

z=72z=7\sqrt{2}

c)

z=73z=7\sqrt{3}

d)

z=12z=12

28.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=10cm; AC=15cm.AB=10cm;\ AC=15cm.  Tính số đo góc  BB  (làm tròn đến độ).

a)

B=46°\angle B=46\degree  

b)

B=50°\angle B=50\degree  

c)

B=56°\angle B=56\degree  

d)

B=60°\angle B=60\degree  

29.

Cho biết góc COD và góc EOF có số đo bằng 112°112\degreeKhẳng định nào sau đây đúng? 

a)

CD < EF

b)

CD = EF

c)

CD > EF

30.

Cho MA, MB là hai tiếp tuyến của đường tròn (O; R).

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)
b)
c)
d)
31.

Cho MA và MB là các tiếp tuyến của (O) tại A và B. Biết  AMB=50o\angle AMB=50^o . Giá trị của x là :

a)

56o56^o  

b)

60o60^o  

c)

65o65^o  

d)

75o75^o  

32.

Cho a;ba;b

 là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng 2,5cm2,5cm  . Lấy điểm  II   trên  aa   và vẽ đường tròn (I;2,5cm)(I;2,5cm)  .Khi đó đường tròn  (I;2,5cm)(I;2,5cm)   với đường thẳng bb  .

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

33.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=3cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=5cm.

d)

AB=2cm.

34.

Cho (O;10) và (O';3), biết OO'=8. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

cắt nhau

c)

Tiếp xúc trong

d)

Tiếp xúc ngoài

35.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc CEA là

a)

35o

b)

55o

c)

45o

d)

70o

36.

Trong hình trên, số đo của góc CEB là

a)

55o

b)

35o

c)

45o

d)

110o

37.

Diện tích toàn phần của hình nón là:

a)

S = 2πrl +πr22\pi rl\ +\pi r^2

b)

S = πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2

c)

S = πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

d)

S = πrl+πh2\pi rl+\pi h^2

38.

Thể tích khối trụ tròn xoay là:

a)

V = πrh\pi rh

b)

V = πr2h\pi r^2h

c)

V = 13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

d)

V = 13πr2l\frac{1}{3}\pi r^2l

39.

Câu 7.  [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là

a)

A.  15πcm215\pi cm^2  

b)

B.  12πcm212\pi cm^2  

c)

C. 9πcm29\pi cm^2  

d)

D.  18πcm218\pi cm^2  

40.

Cho tỉ lệ thức  x12=23\frac{x}{12}=\frac{-2}{3}  . Kết quả của x bằng:

a)

- 10

b)

- 9

c)

- 8

d)

- 7

41.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và  x+y=32x+y=-32  

a)

x=20; y=12x=-20;\ y=-12  

b)

x=20; y=12x=20;\ y=12  

c)

x=12; y=20x=-12;\ y=-20  

d)

x=12; y=20x=12;\ y=20  

42.

Số phần tử của tập hợp 



M={x| x là số tự nhiên và  10<x2010<x\le20  }

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

43.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2