wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho bảng 1. Hỏi dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Điểm kiểm tra 

b)

Điểm kiểm tra môn Toán của các bạn học sinh

c)

Số bạn học sinh

d)

Số học sinh giỏi của lớp

2.

Quan sát bảng 1, hãy cho biết: Giá trị có tần số lớn nhất là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

3.

Cho bảng 2. Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?

a)

30

b)

5

c)

102

d)

98

4.

Cho bảng 2 , số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

98

b)

5

c)

6

d)

30

5.

Cho bảng 2, tính số trung bình cộng của dấu hiệu

a)

100

b)

101

c)

102

d)

99

6.

Căn cứ vào bảng 2, hãy tìm tần số của giá trị 100 là:

a)

17

b)

12

c)

15

d)

16

7.

Với bảng 2, mốt của dấu hiệu là:

a)

99

b)

100

c)

101

d)

102

8.

Đơn thức là gì?

a)

Là biểu thức đại số chứa một số

b)

Là biểu thức đại số chứa một chữ

c)

Là biểu thức đại số chứa tích giữa số và biến

d)

Là biểu thức đại số chứa một số, một biến hoặc tích giữa các số và biến

9.

Giá trị biểu thức A = x2 - 3x + 1 khi x = -1 là:

a)

5

b)

-1

c)

0

d)

6

10.

Giá trị của biểu thức 2m + 2n khi m = n = -1 là:

a)

4

b)

-4

c)

0

d)

1

11.

cho y = f(x) = - 2x2 - 3 . Tính f(1/2) bằng :

a)

3

b)

5/2

c)

7/2

d)

-7/2

12.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

x +2y

b)

x3 - x

c)

3

d)

(x -1)(y+1)

13.

Đơn thức 22.x.y4 có bậc là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

Phần hệ số của đơn thức  4ab.(18)b4ab.\left(-\frac{1}{8}\right)b  là

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

2

c)

 12\frac{1}{2}  -

d)

-2

15.

Cho đơn thức  33.m2.(19).(m)5.n.23^3.m^2.\left(\frac{-1}{9}\right).\left(-m\right)^5.n.2  Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Đơn thức có bậc là 7

b)

Đơn thức có phần biến là  m7nm^7n  

c)

Đơn thức có phần hệ số là   6-\ 6  

d)

Đơn thức chưa thu gọn

16.

Biểu thức là

a)

các số

b)

các chữ được nối với nhau bởi các phép toán

c)

các số được nối với nhau bởi các phép toán

d)

các số, các chữ được nối với nhau bởi các phép toán

17.

Phần biến của đơn thức  3xyzx2-3xyzx^2  là

a)

 x, y, zx,\ y,\ z  

b)

 x, y, z, x2x,\ y,\ z,\ x^2   

c)

 x2yzx^2yz  

d)

 x3yzx^3yz  

18.

 A=(x3yz)(x.y5)A=\left(-x^3yz\right)\left(x.y^5\right)  

Giá trị của biểu thức  AA  bằng bao nhiêu khi  x=y=z=1x=y=z=-1  

a)

1

b)

-1

c)

3

d)

-3

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong đơn thức thu gọn mỗi biến

có thể xuất hiện nhiều lần

b)

Trong đơn thức thu gọn mỗi biến

chỉ xuất hiện 1 lần

c)

Đơn thức không phải là biểu thức

d)

Đơn thức M = 5 có bậc là 1

20.

Cho đơn thức  3a3b4c5-3a^3b^4c^5  . Bậc của đơn thức này là :

a)

13

b)

12

c)

11

d)

10

21.

 3x2.4x5 =?3x^2.4x^5\ =?  

a)

 7x77x^7  

b)

 12x1012x^{10}  

c)

 7x107x^{10}  

d)

 12x712x^7  

22.

Phần biến của đơn thức 5axyz25axyz^2 (với a là hằng số) là:

a)

 axyz2axyz^2  

b)

 xyz2xyz^2  

c)

 yz2yz^2  

d)

 5axyz25axyz^2  

23.

Giá trị của đơn thức 12a2bc\frac{1}{2}a^2bc  tại a = 1,      b = -1, c =1 là :

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 14\frac{1}{4}  

c)

 12\frac{-1}{2}  

d)

 14\frac{-1}{4}  

24.

 (a3b2)2=?\left(a^3b^2\right)^2=?  

a)

 2a6b42a^6b^4  

b)

 2a3b22a^3b^2  

c)

 a5b4a^5b^4  

d)

 a6b4a^6b^4  

25.

Biểu thức đại số biểu thị: “Tích của tổng x và y với hiệu của x và y” là:

a)

x + y.x - y

b)

(x + y).(x – y)

c)

(x + y).x - y

d)

x.y.(x + y).(x – y)

26.

Bậc của đơn thức 3xy2(2y4)2yz3xy^2\left(2y^4\right)^2yz  sau khi thu gọn là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

27.

Bậc của đơn thức :  3x2yz3x^2yz  là?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

28.

Hình chữ nhật có chiều rộng là a cm, chiều dài hơn chiều rộng 10 cm. Vậy chiều dài là?

a)

10 cm

b)

10a cm

c)

a+10 cm

d)

a-10 cm

29.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2020

b)

2x+1

c)

xyz

d)

3x

30.

Mệnh đề: “ Tổng các lập phương của hai số a và b ” được biểu thị bởi

a)

a3+b3a^3+b^3

b)

(a+b)3\left(a+b\right)^3

c)

3a + 3b

d)

3(a + b)

31.

 Biu  thc a b3Biểu\ \ thức\ a-\ b^3    được phát biểu bằng lời là:

a)

Lập phương của hiệu a và b

b)

Hiệu của a và bình phương của b

c)

Hiệu của a và lập phương của b

d)

Hiệu của a và b

32.

Ba cạnh của tam giác có độ dài là 6cm, 7cm, 8cm. Góc lớn nhất là góc:

a)

Đối diện với cạnh có độ dài 6cm

b)

Đối diện với cạnh có độ dài 7cm

c)

Đối diện với cạnh có độ dài 8cm

d)

3 cạnh bằng nhau

33.

Cho tam giác ABO có Â=90; Ô =50. Câu nào sau đây sai:

a)

OB < AB

b)

OB > OA

c)

AB > AO

d)

OA < AB

34.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm ở ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường vuông góc là đường lớn nhất.

b)

Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn.

c)

Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào lớn hơn có hình chiếu nhỏ hơn.

d)

Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó nếu hai đường xiên bằng nhau thì hai hình chiếu bằng nhau và ngược lại nếu hai hình chiếu bằng nhau thì hai đường xiên bằng nhau.

35.

 Cho biểu thức đại số A = x214x+49x^2-14x+49   . Giá trị của A tại x = 7 là:

a)

14

b)

0

c)

21

d)

140

36.

 Cho biểu thức đại số A =  (x3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  + 13

  . Giá trị của A tại x = 4 là:

a)

7

b)

20

c)

17

d)

21

37.

Tính giá trị biểu thức B =  5x22x185x^2-2x-18   tại |x| = 4

a)

B = 54

b)

 B = 70

c)

 B = 45 hoặc B = 70

d)

B = 54 hoặc B = 70

38.

Kết quả thu gọn đơn thức 3x2(-2xy) là:

a)

x3y

b)

– 6x3y

c)

-6xy

d)

–1,5x3y

39.
a)

12

b)

13

c)

16

d)

14

40.
a)

3

b)

59\sqrt{59}

c)

4,5

d)

4