wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tiếng Việt 16/12

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?

a)

phang

b)

đấm

c)

đá

d)

vỗ

2.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

a)

quyền công dân

b)

quyền hạn

c)

quyền thế

d)

quyền hành

3.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "gọn gàng" ?

a)

ngăn nắp

b)

lộn xộn

c)

cẩu thả

d)

bừa bãi

4.

Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "trẻ em" ?

a)

cây bút trẻ

b)

trẻ con

c)

trẻ măng

d)

trẻ trung

5.

Từ nào có thể thay thế cho từ "chết" trong câu " Xe của tôi bị chết máy"

a)

Hỏng

b)

Qua đời

c)

Tiêu đời

d)

Mất

6.

niềm nở

(a)  

7.

buồn bã

(a)  

8.

Yếu tố "tiền" không cùng nghĩa với các yếu tố còn lại?

a)

tiền xuyên

b)

tiền bạc

c)

cửa tiền

d)

mặt tiền

9.

Từ nào đồng nghĩa với từ "thi nhân"?

a)

Nhà văn

b)

Nhà thơ

c)

Nhà báo

d)

Nghệ sĩ

10.

Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:" Trông nó làm thật chướng mắt."?

a)

khó chịu

b)

khó coi

c)

khó khăn

d)

dễ nhìn

11.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?

Bàn bạc - Bàn học

Thu hoạch - Mùa thu

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

12.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?

Tiền tài - Tiền lương

Năng lực - Năng khiếu

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

Không phải từ đồng âm cũng ko phải từ đồng nghĩa

d)

Cả A và B

13.

Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ đồng âm?

a)

Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống

b)

Đảng phái, đảng phí, đảng viên.

c)

Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi

d)

Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn bông

14.

Lợi (1) trong đoạn thơ có nghĩa là gì:

"Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi"(1) chăng

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi(2) thì có lợi(3) nhưng răng chẳng còn"

a)

răng lợi

b)

lợi ích

c)

lợi dụng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

15.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

16.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

17.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

18.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

19.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

20.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

21.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

22.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

23.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

24.

Câu văn nào sử dụng từ quả mang nghĩa chuyển trong các câu văn sau:

a)

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao.

b)

Quả cau nho nhỏ.

c)

Trăng tròn như quả bóng.

d)

Cây hồng nhà bà ngoại rất sai quả.

25.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

26.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

27.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

28.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mỗi bữa cháu ăn mấy bát cơm?

b)

Em phải ngoan không bố cho ăn đòn đấy.

c)

Loại ô tô này ăn xăng lắm.

d)

Tàu ăn hàng ở cảng.

29.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

30.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

31.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

32.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị không bao giờ đánh em.

33.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

34.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

35.

Câu 2: Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Nhà nghèo, bác phải chạy ăn từng bữa.

b)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy

c)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

36.

Câu 3: Câu nào có từ “ăn” mang nghĩa gốc?

a)

Rễ tre ăn ra tới ruộng.

b)

Da cậu ăn nắng quá!

c)

Cả nhà ăn cơm chưa ạ?

37.

Câu 6: Câu nào có từ “đứng” mang nghĩa gốc?

a)

Học sinh đứng chào cô vào lớp

b)

Trời đứng gió

c)

Trong xưởng, chị ấy có thể đứng một lúc năm máy.

38.

Câu 9: Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc ?

a)

Em rất thích ăn cơm với bố mẹ.

b)

Bác Thắng lái tàu vào cảng ăn than.

c)

Chị ấy chụp hình rất ăn ảnh.