wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các bài toán về day số cách đều

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Khánh có 45 cái kẹo. Khánh cho Linh 2/3 số kẹo đó. Hỏi Khánh cho Linh bao nhiêu cái kẹo?

a)

18 cái kẹo

b)

30 cái kẹo

c)

36 cái kẹo

d)

40 cái kẹo

2.

Lớp 6A có 20 học sinh, trong đó 3/5 số học sinh là học sinh giỏi. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh giỏi?

a)

12 học sinh

b)

14 học sinh

c)

16 học sinh

d)

18 học sinh

3.

Cho một đoạn đường dài 70 km. Hỏi 4/7 đoạn đường đó dài bao nhiêu km?

a)

75 km

b)

70 km

c)

48 km

d)

40 km

4.

Câu này rất khó!

Một lớp có 45 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học sinh trung bình chiếm 8/15 số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng 3/7 số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi của lớp?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

5.

Tìm một số biết 1/3 của nó bằng 7

a)

7

b)

18

c)

21

d)

24

6.

Hack não là đây!

Một tấm vải đã dùng đi 9 m thì còn lại 4/7 tấm vải.

Hỏi tấm vải dài bao nhiêu mét?

a)

18 m

b)

20 m

c)

21 m

d)

24 m

7.

ÔI thôi! Câu này cực khó. Ai làm được là siêu nhân đấy!

Một người mang sọt bưởi đi bán. Sau khi bán 4/7 số bưởi và 2 quả thì số bưởi còn lại là 46 quả. Tính số bưởi người ấy mang đi bán?

a)

110 quả

b)

112 quả

c)

115 quả

d)

118 quả

8.

23\frac{2}{3}  của 12 bằng

a)

18

b)

9

c)

8

d)

6

9.

Lan có 45 cái kẹo. Lan cho Mai 35\frac{3}{5} số kẹo đó. Hỏi Lan cho Mai bao nhiêu cái kẹo

a)

75 cái kẹo.

b)

25 cái kẹo.

c)

27 cái kẹo.

d)

20 cái kẹo.

10.

45\frac{4}{5}  của x bằng 20. Thì x bằng

a)

16

b)

25

c)

24

d)

30

11.

Biết 25\frac{2}{5} số quyển vở Lan có là 20 quyển. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở?

a)

8 quyển vở.

b)

25 quyển vở.

c)

45 quyển vở.

d)

50 quyển vở.

12.

Minh có 30 viên bi. Minh cho bạn 25\frac{2}{5}   số bi mình có. Hỏi Minh còn lại bao nhiêu viên bi?

a)

12 viên

b)

18 viên

c)

20 viên

d)

24 vien

13.

Trên đĩa có 25 quả táo. Mai ăn 15\frac{1}{5}   số táo. Lan ăn tiếp 14\frac{1}{4}   số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?

a)

15 quả

b)

10 quả

c)

14 quả

d)

19 quả

14.

Lớp 6A có 24 học sinh nam. Số học sinh nam bằng 45\frac{4}{5} số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh nữ? 


a)

30 học sinh

b)

8 học sinh

c)

6 học sinh

d)

16 học sinh

15.

Một cửa hàng có hai thùng dầu. Biết 23\frac{2}{3}  số dầu ở thùng thứ nhất là 28 lít dầu,  45\frac{4}{5}  số dầu ở thùng thứ hai là 48 lít. Hỏi cà hai thùng dầu có tất cả bao nhiêu lít dầu?

a)

124 (lít)

b)

102 (lít)

c)

92 (lít)

d)

100 (lít)

16.

Hùng có một số tiền, Hùng đã tiêu hết 57000 đồng. Như vậy, số tiền đã tiêu bằng 34\frac{3}{4}  số tiền còn lại. Hỏi lúc đầu Hùng có bao nhiêu tiền?

a)

311 000 đồng

b)

113 000 đồng

c)

133 000 đồng

d)

131 000 đồng

17.

Tìm diện tích của một hình chữ nhật, biết rằng 56\frac{5}{6} chiều dài là 25cm,  78\frac{7}{8}  chiều rộng là 21cm. 


a)

525  cm2cm^2  

b)

720  cm2cm^2  

c)

776  cm2cm^2  

d)

735  cm2cm^2  

18.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

19.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

20.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

21.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

22.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

23.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

24.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

25.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

26.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

27.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

28.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

29.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

30.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

31.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

32.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

33.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

34.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

35.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

36.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

37.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hạn

38.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?

a)

truyền tin

b)

truyền thanh

c)

lan truyền

d)

truyền ngôi

39.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

40.

Tiếng trung trong từ nào có nghĩa là ở giữa?

a)

trung nghĩa

b)

trung thu

c)

trung kiên

d)

trung hiếu

41.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

42.

Chỉ ra những từ có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết trong dãy các từ sau: truyn thng, truyn bá, truyn tin, truyn ngh

a)

truyền thống, truyền bá

b)

truyền bá, truyền tin

c)

truyền tin, truyền nghề

d)

truyền thống, truyền nghề

43.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.