wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học và chơi

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

7x 5+5

a)

40

b)

17

c)

30

d)

45

2.

3x9=

a)

27

b)

28

c)

26

d)

25

3.

19ca 54kg\frac{1}{9}của\ 54kg  =

a)

8kg

b)

9kg

c)

8kg

d)

6kg

4.

Hình vẽ trên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Mẹ có 38 cái kẹo chia đều cho 4 con. Hỏi mỗi con được nhiều nhất mấy cái kẹo và mẹ còn thừa mấy cái?

a)

9 cái kẹo, thừa 3 cái

b)

9 cái kẹo, thừa 4 cái

c)

9 cái kẹo, thừa 1 cái

d)

9 cái kẹo, thừa 2 cái

6.

Tính: 98 - 53 = .....

a)

54

b)

45

c)

63

7.

89 = 54 + ......

a)

35

b)

53

c)

44

8.

Cho biết 1235 – 426 = M. Giá trị của 426 + M là:

a)

A. 809

b)

B. 426

c)

C. 1235

d)

D. 1661

9.

Câu1: Chọn đáp án đúng:

1 dag = ..... g

10 g =......dag

a)

10,1

b)

11,2

c)

11,3

d)

9,1

10.

Câu2: Chọn đáp án đúng:

1hg =.......dag

10dag =......hg

a)

10,2

b)

10,1

c)

9,1

d)

1,10

11.

Câu3: Chọn đáp án đúng:

4dag =......g

8hg =........dag

a)

40,8

b)

50,70

c)

40,80

d)

55,60

12.

Câu4: Chọn đáp án đúng:

3kg =......hg

7kg =......g

a)

30,700

b)

70,30

c)

60,50

d)

30,7000

13.

Câu5: Chọn đáp án đúng:

2kg 300g =......g

4kg30g =........g

a)

2300,2030

b)

2400,2030

c)

2500,2030

d)

2600,2030

14.

Câu 6:Tính 380g + 195g

(a)  

15.

Câu 7: Tính 928dag - 274dag

(a)  

16.

Câu 8:Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 tấn (a)   8100kg

17.

Câu 9: Chọn đáp án đúng:

3 tấn 500kg ....... 3500kg

a)

=

b)

>

c)

<

d)

<,=

18.

Câu 10: Bốn gói bánh mỗi gói cân nặng 500g và hai gó kẹo,mỗi gói cân nặng 200g.Hỏi có tất cả mấy kg bánh và kẹo?

4 lines
19.

Trong các số: 42 090, 42 099, 42 109, 43 000. Số lớn nhất là:

a)

42 090

b)

42 099

c)

42 109

d)

43 000

20.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9 ,18, 27, 36,……,……..,……..,……..,………,

a)

39, 42, 45, 48, 51

b)

38, 40, 42, 44, 46.

c)

45, 54, 63, 72, 81

d)

40, 50, 60, 70, 80.

21.

7m 3 cm = ....... cm:

a)

73cm

b)

10cm

c)

703cm

d)

7300cm

22.

Mua 2kg gạo hết 18 000 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:

a)

35 000 đồng

b)

40 000 đồng

c)

45 000 đồng

d)

50 000 đồng

23.

9m 8cm = …. cm . Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

a)

98

b)

908

c)

980

24.

Trong các số sau số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5?

a)

23645

b)

56784

c)

75980

25.

Củ gì nghe gọi như tiền, củ gì nghe gọi như quên đường về?

a)

Củ su hào, củ khoai

b)

Củ su hào, củ lạc

c)

Củ lạc, củ sắn

26.

Xác định chủ ngữ trong câu " Sân trường em trồng nhiều loại cây như sấu, sa kê, mận, bàng,..."

a)

Sân trường

b)

Sân trường em trồng nhiều loại cây

c)

Sân trường em

27.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

6/4

b)

3/5

c)

9/3

28.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

29.

Viết tổng sau thành tích:

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ?

a)

3 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

30.

Câu 6: Phép tính sau đúng hay sai

47 + 3 = 77

a)

đúng

b)

sai

31.

Kết quả của phép tính: 1020 x 4 là :

a)

4070

b)

4080

c)

4800

d)

4700

32.

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9876

b)

8976

c)

7986

d)

6987

33.

13 \frac{1}{3}\  của 945 là :

a)

315

b)

115

c)

305

d)

2835

34.

Trong phép chia cho 9, số dư lớn nhất có thể có là:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

10

35.

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy........

a)

Độ dài một cạnh nhân với 2

b)

Độ dài một cạnh nhân với 6

c)

Độ dài một cạnh nhân với 8

d)

Độ dài một cạnh nhân với 4

36.

Tìm một số có 2 chữ số, biết chữ số hàng chục là 5, chữ số hàng đơn vị là tích của 4 và 2

a)

54

b)

52

c)

58

37.

Số gồm 5 triệu, 5 chục nghìn và 5 chục được viết là:

a)

555

b)

555 555

c)

5 505 050

d)

5 050 050

38.

Viết số gồm 2 triệu, 3 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 đơn vị

(a)  

39.

Phân số chỉ số phần tô màu trong hình vẽ là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

48\frac{4}{8}

c)

59\frac{5}{9}

d)

58\frac{5}{8}