WorksheetsChu vi Dien tich The tich g5
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng là 3dm5cm.
150 cm
160 cm
170 cm
180 cm
Chu vi hình vuông ABCD là 720 dam. Một cạnh hình vuông dài là.... hm.
523
58
38
18
Chu vi hình vuông ABCD là 568m. Một cạnh hình vuông là ...m.
241
222
142
569
Chu vi hình vuông ABCD là 340 cm. Một cạnh hình vuông là...cm.
89
85
98
58
Chu vi của hình tam giác có các cạnh : 20cm, 15cm, 30cm, là :
50 cm
65 cm
35 cm
45 cm
Chu vi hình tam giác có các cạnh là 12cm, 15 cm và 1dm là:
37 cm
28 cm
27 cm
Chu vi của hình tam giác có các cạnh :
4dm, 4dm, 4dm là :
4 + 4 + 4 = 12 (dm)
4 x 3 = 12(dm)
Cả hai đáp án trên đều đúng
Chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là : 8cm, 8cm, 9cm, 9cm
18 cm
16 cm
34 cm
24 cm
Tính chu vi của hình trên.
7 cm
12 cm
15 cm
60 cm
Phép tính đúng để tìm chu vi hình trên là:
3+3+3+3
3+3+2+5
3×3×2×5
Tính chu vi hình trên.
10 cm
13 cm
16 cm
Nhận xét nào dưới đây là ĐÚNG về chu vi hai hình trên.
Chu vi hình chữ nhật nhỏ hơn chu vi hình vuông.
Chu vi hình chữ nhật bằng chu vi hình vuông.
Chu vi hình chữ nhật lớn hơn chu vi hình vuông.
3. Để tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta tính theo công thức nào?
Sxq = dài x rộng x cao
Sxq = dài + rộng x 2 x cao
Sxq = (dài + rộng) x 2 x cao
Sxq =(dài + rộng) x 2 x cao + S đáy x 2
4. Để tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ta tính theo công thức nào?
Stp = dài x rộng x cao
Stp = dài + rộng x 2 x cao
Stp = (dài + rộng) x 2 x cao
Stp =(dài + rộng) x 2 x cao + S đáy x 2
6. Để tính diện tích xung quanh của hình lập phương ta tính theo công thức nào?
Sxq = dài x rộng x cao
Sxq = cạnh x cạnh x 6
Sxq = (dài + rộng) x 2 x cao
Sxq= cạnh x cạnh x 4
Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy:
Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)
Chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)
Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)
Chiều dài nhân với chiều rộng rồi chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)
Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy:
Cạnh x cạnh + cạnh
Cạnh x cạnh x cạnh
Chiều dài x chiều rộng x chiều cao
Cạnh x cạnh - cạnh
Gọi cạnh hình lập phương là a. Công thức tính thể tích hình lập phương là :
a x a x a
a x b x c
a + a + a
Gọi chiều dài hình hộp chữ nhật là a, chiều rộng là b , chiều cao là c. Công thức để tính thể tích hình hộp chữ nhật là :
a + b + c
a x b xc
a x a x a
Muốn tính diện tích xung quanh hình lập phương ta lấy
diện tích một mặt nhân với 4
độ dài một cạnh nhân với 4
cạnh nhân cạnh nhân 6
Hình tam giác vuông có diện tích là 36cm2, một cạnh góc vuông là 5cm. Cạnh góc vuông còn lại là:
7,2 cm
6,7 cm
9cm
14,4 cm
Công thức tính diện tích hình tròn?
r x r x 3,14
r x r x 3,44
r x 3,14
r x r x 3,24
Tính diện tích hình tròn có bán kính 2dm.
2 x 3,14 = 6,28 (dm2)
2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm2)
2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm)
2 x 3 x 3,14 = 18,84 (dm2)
Diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm
5 x 5 x 3,24 = 81 (cm2)
5 x 5 x 3,04 = 76 (cm2)
5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)
5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)
Diện tích hình tròn có bán kính r = 0,4 dm
0,5024 (dm)
0,5042 (dm2)
0,5024 (dm2)
0,5004 (dm2)
Tính diện tích hình trên
9 cm
9 cm2
20 cm
20 cm2
Công thức tính diện tích hình chữ nhật?
(Chiều dài: a; Chiều rộng: b)
a + b
( a + b) x 2
a x b
a : b
Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Diện tích hình chữ nhật đó là:
40 cm
40 cm2
50 cm
50 cm2
Quy tắc tính chu vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật là:
chiều dài x chiều rộng
( chiều dài + chiều rộng) x 2 x chiều cao
chiều dài + chiều rộng
( chiều dài + chiều rộng) x 2
Quy tắc tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
chiều dài x chiều rộng
chiều dài x chiều rộng x 4
( chiều dài + chiều rộng) x 2 x chiều cao
chiều dài x chiều rộng x chiều cao
Quy tắc tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:
diện tích 1 mặt x 4
diện tích 1 mặt x 6
chu vi đáy x chiều cao + diện tích mặt đáy
chu vi đáy x chiều cao + diện tích 2 mặt đáy
Quy tắc tính thể tích của hình hộp chữ nhật là:
cạnh x cạnh x cạnh
cạnh x cạnh x 6
(chiều dài + chiều rộng) x chiều cao
chiều dài x chiều rộng x chiều cao
Quy tắc tính chu vi mặt đáy của hình lập phương là?
cạnh x cạnh
cạnh x 4
cạnh x cạnh x 4
cạnh x cạnh x 6
Quy tắc tính thể tích của hình lập phương là:
cãnh cạnh x 2
cạnh x cạnh x 4
cạnh x cạnh x 6
cạnh x cạnh x cạnh
Câu nào nêu đúng số đỉnh, số mặt và số cạnh của một hình hộp chữ nhật?
HHCN có 8 đỉnh, 5 mặt và 12 cạnh.
HHCN có 8 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh.
HHCN có 6 đỉnh, 8 mặt và 10 cạnh.
HHCN có 4 đỉnh, 6 mặt và 8 cạnh.
Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 12dm, chiều rộng 8dm và chiều cao 0,6m
24dm2
40dm2
120dm2
240dm2
Diện tích của bức tranh hình vuông có chu vi là 36cm là:
131cm2
121cm2
91cm2
81cm2
Miếng bìa hình vuông có độ dài một cạnh 70mm. Diện tích miếng bìa đó là:
49cm2
149cm2
280cm2
281cm2
Diện tích tam giác ABC là
AHxBC:2
2AH×BC
AHxBC
Biết MC=MB. So sánh SAMB và SAMC
bằng nhau
không so sánh được
gấp đôi
bằng nửa
Biết BE=EM=MF=FC.
Hãy so sánh SABC với SABE?
Gấp đôi
Gấp hai
Gấp bốn
Bằng 1/4
Biết BE=EM=MF=FC.
So sánh SAEM với SABC?
Bằng 1/4
Gấp 4
Không so sánh được
