wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN LỚP 1

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Cho : 10 + 50 ... 40 + 20. Dấu nào điền vào chỗ chấm ?

a)

<

b)

>

c)

=

2.

Phép tính 57 - 23

a)

43

b)

34

c)

33

d)

44

3.

Cho các số: 48, 80, 92, 98, 89, 49. Số bé nhất là số nào ?

a)

49

b)

80

c)

89

d)

48

4.

Số nào điền vào chỗ chấm ?

28 + ... = 58

a)

28

b)

30

c)

40

d)

13

5.

Số nào điền vào chỗ chấm ?

87 - 56 + ... = 46

a)

15

b)

25

c)

36

d)

60

6.

Số nào điền vào chỗ chấm ?

88 - 54 - 4 = ...

a)

34

b)

44

c)

54

d)

30

7.

Tính: 24 cm + 15 cm = ...

a)

39

b)

75

c)

39 cm

d)

75 cm

8.

Tính: 1 + 11 + 22 = ...

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

9.

Bình có 14 viên bi, An có 11 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi ?

a)

25

b)

3

c)

30

d)

52

10.

Số lớn nhất có hai chữ số là số nào ?

a)

100

b)

90

c)

98

d)

99

11.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là số nào ?

a)

90

b)

98

c)

99

d)

100

12.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số nào ?

a)

90

b)

98

c)

80

d)

100

13.

Số bé nhất có hai chữ số là số nào ?

a)

0

b)

1

c)

10

d)

11

14.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số nào ?

a)

1

b)

0

c)

10

d)

11

15.

Số lớn nhất có một chữ số là số nào ?

a)

99

b)

100

c)

10

d)

9

16.

68cm - 15cm = ...

a)

35

b)

35cm

c)

53

d)

53cm

17.

36 + 51 - 46 = ...

a)

14

b)

41

c)

87

d)

78

18.

Kết quả của phép cộng số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số là bao nhiêu?

a)

90

b)

98

c)

99

d)

100

19.

Kết quả của phép trừ số lớn nhất có hai chữ số khác nhau với số bé nhất có hai chữ số giống nhau là bao nhiêu ?

a)

98

b)

87

c)

90

d)

99

20.

Băng giấy thứ nhất dài 27cm, băng giấy thứ hai dài 71cm. Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu cm?

a)

89

b)

98

c)

98cm

d)

56cm

21.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

22.

Điền số thích hợp vào chú mèo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

5 cm đọc là...

a)

Năm xăng- ti- mét

b)

Năm mét

c)

5cm

d)

Năm cm

24.

2 chục quả táo là: .... quả táo

a)

30

b)

20

c)

0

d)

10

25.

Tính:
17 - 7 = ....

a)

0

b)

10

c)

12

d)

6

26.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

27.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

28.

Để được một chục con gà, em cần thêm bao nhiêu con gà?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

29.

Em hãy tìm số thích hợp để điền vào dãy số sau: 14; ...; 16

a)

14

b)

15

c)

16

d)

5

30.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

31.

Số liền trước của số 49 là số …

(a)  

32.

Số liền sau của số 58 là số ...

(a)  

33.

45 + 10 = 55 Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

33 – 11 = 21 Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Chọn đáp án đúng

a)

Heo cao 2 cm, Chim cánh cụt cao 4 cm, bạch tuộc cao 3 cm, hươu cao cổ cao 5 cm

b)

Heo cao 3 cm, Chim cánh cụt cao 4 cm, bạch tuộc cao 3 cm, hươu cao cổ cao 5 cm

c)

Heo cao 2 cm, Chim cánh cụt cao 5 cm, bạch tuộc cao 3 cm, hươu cao cổ cao 5 cm

d)

Heo cao 2 cm, Chim cánh cụt cao 4 cm, bạch tuộc cao 4 cm, hươu cao cổ cao 5 cm

36.

Chọn đáp án đúng

a)

3 hình tròn, 2 hình tam giác, 3 hình vuông

b)

2 hình tròn, 3 hình tam giác, 3 hình vuông

c)

3 hình tròn 2 hình tam giác, 2 hình vuông

37.

Lớp 1A có 24 bạn học sinh nam và 25 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh?

(a)  

38.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Câu 1: Một tuần có....... ngày?

a)

6 ngày từ thứ ba đến chủ nhật

b)

7 ngày từ thứ hai đến thứ bảy

c)

7 ngày từ thứ hai đến chủ nhật

40.

Câu 3: Những ngày nghỉ cuối tuần là ngày.........?

a)

Thứ sáu, thứ bảy

b)

Thứ bảy, chủ nhật

c)

Thứ năm , thứ sáu

41.

Câu 14: Bánh chưng được làm bằng ........., có hình .......?

a)

Gạo nếp, hình vuông

b)

Gạo tẻ , hình vuông

c)

Gạo nếp , hình tam giác