wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIM LOẠI KIỀM - KIỀM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM 1

Total questions: 36

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

Al(OH)3.

d)

AlCl3.

2.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố nhôm là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

3.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

KCl, NaNO3.

b)

NaCl, H2SO4.

c)

Na2SO4, KOH.

d)

NaOH, HCl.

4.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng boxit.

b)

quặng pirit.

c)

quặng đôlômit.

d)

quặng manhetit.

5.

Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Ag.

b)

Cu.

c)

Al.

d)

Fe.

6.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Nhôm có tính khử mạnh hơn kim loại kiềm và kim loại kiếm thổ.

b)

Nhôm tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.

c)

Nhôm là kim loại nặng, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

d)

Phèn chua được dùng làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải.

7.

Nhôm bền trong không khí và trong nước là do

a)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.

b)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

c)

nhôm có tính thụ động với không khí và nước.

d)

nhôm là kim loại kém hoạt động.

8.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

Al2O3.

b)

Zn(OH)2.

c)

AlCl3.

d)

Al(OH)3.

9.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng.

b)

H2SO4 loãng, nóng.

c)

H2SO4 loãng, nguội.

d)

HNO3 đặc, nguội.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là NaOH.

b)

Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với oxi không khí.

c)

Nhôm tan được trong dung dịch natri hidroxit và giải phóng khí hidro.

d)

Ở nhiệt độ cao, nhôm khử được tất cả ion kim loại trong oxit.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thuốc súng là hỗn hợp gồm 68% KNO3, 15% S và 17% C (than).

b)

Hợp kim natri-nhôm siêu nhẹ nên được dùng trong kĩ thuật hàng không.

c)

CaSO4.H2O được gọi là thạch cao sống.

d)

Nước chứa nhiều ion Cu2+ và Mg2+ được gọi là nước cứng.

12.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2.

b)

Al tác dụng với Fe3O4, nung nóng.

c)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 loãng.

13.

Chọn phát biểu sai.

a)

Phèn chua được dùng trong công nghiệp thuộc da.

b)

Phèn chua được dùng làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải.

c)

Phèn chua được dùng làm trong nước.

d)

Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

14.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

không có kết tủa, có khí bay lên.

b)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

c)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

d)

chỉ có kết tủa keo trắng.

15.

Chỉ dùng dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

a)

Fe, Al2O3, Mg.

b)

Zn, Al2O3, Al.

c)

Mg, Al2O3, Al.

d)

K, Na, Mg.

16.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

a)

FeO, CuO, Cr2O3.

b)

PbO, K2O, SnO.

c)

Fe3O4, SnO, BaO.

d)

FeO, MgO, CuO.

17.

Cho khí CO có dư đi qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH dư, khấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm

a)

Al, Fe, Cu.

b)

Fe, Cu.

c)

Al2O3, Fe, Cu.

d)

Cu.

18.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là

a)

Ca(HCO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

AlCl3.

d)

CuSO4.

19.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

(2) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

(3) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.

(4) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

20.

Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,15 mol Al vào nước dư, sau phản ứng thu được V lít (đktc). Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

2,24.

c)

6,72.

d)

3,36.

21.

Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

a)

4,05.

b)

5,40.

c)

8,10.

d)

2,70.

22.

Cho 4,05 gam bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hidro (đktc). Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

2,24.

c)

5,04.

d)

10,08.

23.

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít H2 (đktc). Cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 4,48 lít H2 (đktc). Giá trị của m là

a)

7,8.

b)

5,1.

c)

7,2.

d)

6,0.

24.

Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,448 lít khí NO và 0,672 lít N2O (không còn sản phẩm khử nào khác, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của m là

a)

2,70.

b)

3,24.

c)

5,40.

d)

8,10.

25.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn vào nước dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại đó là

a)

Rb và Cs.

b)

K và Rb.

c)

Li và Na.

d)

Na và K.

26.

Hòa tan hoàn toàn 1,62 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được V lít khí N2O (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 13,66 gam muối. Giá trị của V là

a)

0,2576.

b)

0,4732.

c)

0,0308.

d)

0,2464.

27.

Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là

a)

2,34.

b)

0,78.

c)

1,17.

d)

1,56.

28.

Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có oxi), thu được hỗn hợp chất rắn X. Chia X thành 2 phần bằng nhau:

- Cho phần I vào dung dịch HCl (dư) thu được 7,84 lít khí H2 (đktc).

- Cho phần II vào dung dịch NaOH (dư) thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).

Biết rằng các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

a)

46,47%.

b)

52,34%.

c)

66,39%.

d)

33,61%.

29.

Khi cho miếng Na vào dung dịch CuCl2, hiện tượng quan sát được là

a)

chỉ có sủi bọt khí không màu.

b)

xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan.

c)

chỉ xuất hiện kết tủa màu xanh.

d)

có sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh.

30.

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?

a)

AlCl3 và Na2CO3.

b)

HNO3 và NaHCO3.

c)

NaNO3 và KOH.

d)

Ba(OH)2 và FeCl3.

31.

Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ tác dụng mạnh với nước.

(2) Trong cùng một chu kỳ kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn kim loại kiềm thổ.

(3) Một số kim loại kiềm nhẹ hơn nước.

(4) Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại.

(5) Kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng với halogen.

(6) Kim loại kiềm đẩy được kim loại đứng sau nó ra khỏi dung dịch muối.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

(1), (4), (5), (6).

b)

(2), (3), (4), (5).

c)

(1), (3), (4), (6).

d)

(2), (4), (5).

32.

Kim loại phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm là

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Sr.

d)

Cu.

33.

Chất phản ứng được với dung dịch NaHCO3 tạo ra kết tủa là

a)

Ca(OH)2.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

H2SO4.

34.

Chất có thể dùng làm mềm nước có tính cứng tạm thời là

a)

Ca(OH)2 vừa đủ.

b)

NaHCO3.

c)

HCl.

d)

Na2SO4.

35.

Cho 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M tác dụng hết với khí CO2 thu được 4 gam kết tủa. Thể tích khí CO2 ở đktc đã dùng là

a)

0,896 lít.

b)

1,568 lít.

c)

2,24 lít.

d)

0,896 lít hoặc 2,24 lít.

36.

Cho 17,5 gam hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu được 29,55 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m (gam) muối khan. Giá trị của m là

a)

47,05 gam.

b)

12,05 gam.

c)

15,9 gam.

d)

19,15 gam.