wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển

Total questions: 32

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Phép thử ngẫu nhiên là một thí nghiệm hay một hành động mà ta không thể biết trước được kết quả xảy ra

b)

Phép thử ngẫu nhiên là một thí nghiệm hay một hành động mà ta có thể biết trước được kết quả xảy ra

c)

Phép thử ngẫu nhiên là một thí nghiệm hay một hành động mà ta có thể biết trước được 01 kết quả xảy ra

d)

Phép thử ngẫu nhiên là một thí nghiệm hay một hành động mà ta có thể biết trước được 02 kết quả xảy ra

2.

Không gian mẫu của phép thử gieo đồng thời 2 đồng xu là

a)

Ω={SS; NN}\Omega=\left\{SS;\ NN\right\}

b)

Ω={S; N}\Omega=\left\{S;\ N\right\}

c)

Ω={SS; NN; SN; NS}\Omega=\left\{SS;\ NN;\ SN;\ NS\right\}

d)

Ω={SN; NS}\Omega=\left\{SN;\ NS\right\}

3.

Chọn một số tự nhiên từ 1 đến 10. Xác định biến cố AA : "Số được chọn là số nguyên tố"

a)

A={1;3;5;7}A=\left\{1;3;5;7\right\}

b)

A={2;3;5}A=\left\{2;3;5\right\}

c)

A={1;2;3;5;7}A=\left\{1;2;3;5;7\right\}

d)

A={2;3;5;7}A=\left\{2;3;5;7\right\}

4.

Gieo một con xúc xắc. Gọi EE : "Mặt chẵn chấm xuất hiện". Xác định biến cố E\overline{E}

a)

E={2;4;6}\overline{E}=\left\{2;4;6\right\}

b)

E={4;5;6}\overline{E}=\left\{4;5;6\right\}

c)

E={1;3;5}\overline{E}=\left\{1;3;5\right\}

d)

E={1;2;3}\overline{E}=\left\{1;2;3\right\}

5.

Công thức tính xác suất của một biến cố AA là:

a)

P(A)=n(A)n(Ω)P\left(A\right)=n\left(A\right)-n\left(\Omega\right)

b)

P(A)=n(A).n(Ω)P\left(A\right)=n\left(A\right).n\left(\Omega\right)

c)

P(A)=n(A)+n(Ω)P\left(A\right)=n\left(A\right)+n\left(\Omega\right)

d)

P(A)=n(A)n(Ω)P\left(A\right)=\frac{n\left(A\right)}{n\left(\Omega\right)}

6.

Một chi đoàn có 40 người, trong đó có 4 cặp vợ chồng. Ban chấp hành cần chọn ra 3 người để bầu vào các chức vụ: Bí thư, Phó bí thư 1, Phó bí thư 2. Xác suất để 3 người được chọn không có cặp vợ chồng nào?

a)

1/65

b)

59/65

c)

61/65

d)

64/65

7.

Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp, tính xác suất để 6 viên bi được lấy ra có đủ cả ba màu.

a)

810/1033

b)

810/1001

c)

170/792

d)

37/666

8.

Một hộp quà đựng 16 dây buộc tóc cùng chất liệu, cùng kiểu dáng nhưng khác nhau về màu sắc. Cụ thể trong hộp có 8 dây xanh, 5 dây đỏ, và 3 dây vàng. Bạn An được chọn ngẫu nhiên 6 dây từ hộp quà để làm phần thưởng cho mình. Tính xác suất để trong 6 dây bạn An chọn có ít nhất 1 dây vàng và không quá 4 dây đỏ.

a)

8005/8008

b)

1180/1488

c)

6289/8008

d)

1719/8008

9.

Một trường THPT có 18 học sinh giỏi toàn diện, trong đó có 7 học sinh khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ 18 học sinh trên để đi dự trại hè. Tính xác suất để mỗi khối có ít nhất 1 học sinh được chọn.

a)

212/221

b)

1267/1326

c)

59/1326

d)

119/221

10.

Chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm trong 10 sản phẩm. Biết rằng trong 10 sản phẩm đó có 2 phế phẩm. Tính xác suất để trong 5 sản phẩm được chọn có đúng 1 phế phẩm.

a)

2/5

b)

 2/9

c)

5/9

d)

7/9

11.

Gieo 3 con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên 3 con súc sắc đó bằng nhau:

a)

5/36

b)

1/9

c)

1/18

d)

1/36

12.

Một hộp có hai bi trắng được đánh số từ 1 đến 2, 3 viên bi xanh được đánh số từ 3 đến 5 và 2 viên bi đỏ được đánh số từ 6 đến 7. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi. Số phần tử của không gian mẫu là:

a)

49

b)

42

c)

10

d)

12

13.

Cho A là một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

a)

P(A) là số lớn hơn 0

b)

P(A) = 1 - P( A\overline{A}

c)

P(A) = 0 <=> A = Ω\Omega  

d)

P(A) là số nhỏ hơn 1

14.

Nếu hai biến cố A và B xung khắc thì:

a)

P(A \cup  B) = P(A) + P(B)

b)

P(A \cup  B) = P(A) - P(B)

c)

P(A \cup  B) = P(A).P(B)

d)

P(A \cup  B) = P(A)/P(B)

15.

Lớp 11A có 20 học sinh gồm 12 nữ và 8 nam. Cần chọn ra 2 học sinh của lớp đi lao động. Tính xác suất để chọn được 2 học sinh trong đó có cả nam và nữ.

a)

1495\frac{14}{95}

b)

4895\frac{48}{95}

c)

3395\frac{33}{95}

d)

4795\frac{47}{95}

16.

Trong các khẳng định sau, những khẳng định nào là đúng?

a)

0P(A)10\le P\left(A\right)\le1 với mọi biến cố A

b)

P(A)=0A=ϕP\left(A\right)=0\Longleftrightarrow A=\phi

c)

P(A)=1A=ΩP\left(A\right)=1\Longleftrightarrow A=\Omega

d)

Nếu P(A)=0P\left(A\right)=0 thì A được gọi là biến cố chắc chắn

e)

Nếu P(A)=1P\left(A\right)=1 thì A được gọi là biến cố không

17.

Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tìm xác suất sao cho trong hai người được chọn không có em nữ nào.

a)

7/15

b)

8/15

c)

1/5

d)

7/10

18.

 Gieo 3 con súc sắc cân đối và đồng chất 1lần. Xác suất để số chấm xuất hiện trên con súc sắc đó bằng nhau

a)

 16\frac{1}{6}  

b)

 56\frac{5}{6}  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 14\frac{1}{4}  

19.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất của biến cố " Xuất hiện mặt có số chấm chẵn"

a)

1

b)

1/2

c)

1/3

d)

2/3

20.

Một hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng; các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần bạn Nam lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp, ghi lại của màu quả bóng lấy ra và bỏ lại quả bóng đó vào hộp. Sau 8 lần lấy bóng liên tiếp, bạn Nam lấy được bóng vàng 3 lần

Xác suất thực nghiệm xuất hiện màu vàng là:

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/8

d)

1/8

21.

Một hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng; các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần bạn Nam lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp, ghi lại của màu quả bóng lấy ra và bỏ lại quả bóng đó vào hộp. Sau 8 lần lấy bóng liên tiếp, bạn Nam lấy được bóng đỏ 2 lần.

Xác suất thực nghiệm xuất hiện màu đỏ trong 8 lần lấy là:

a)

1/2

b)

1/8

c)

1/4

d)

3/8

22.

Một hộp có 10 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ trong hộp, ghi lại số của thẻ rút được và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 25 lần rút thẻ liên tiếp, nhận thấy có 4 lần lấy được thẻ đánh số 6. Xác suất thực nghiệm xuất hiện thẻ đánh số 6 là:

a)

4/25

b)

6/25

c)

1/10

d)

1/25

23.

Nếu gieo một con xúc xắc 32 lần liên tiếp, có 14 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là:

a)

7/16

b)

9/16

c)

16/9

d)

16/7

24.

Công thức nào sau đây dùng để tính xác suất của biến cố A?

a)
b)
c)
d)
25.

Nếu tung một đồng xu 40 lần liên tiếp, có 16 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là:

a)

6/10

b)

16/40

c)

10/16

d)

1/40

26.

Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để xuất hiện mặt chẵn là

a)

13\frac{1}{3}

b)

12\frac{1}{2}

c)

23\frac{2}{3}

d)

34\frac{3}{4}

27.

Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là

a)

6

b)

12

c)

36

d)

24

28.

Gieo ngẫu nhiên một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần là

a)

12\frac{1}{2}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

13\frac{1}{3}

29.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 3.

a)

1

b)

1/3

c)

1/2

d)

2/3

30.

Xét phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu  Ω\Omega , A là một biến cố của phép thử đó. Xác suất của biến cố A là

a)

P(A)=n(A)n(Ω)P\left(A\right)=\frac{n\left(A\right)}{n\left(\Omega\right)}  

b)

P(A)=n(A)P\left(A\right)=n\left(A\right)  

c)

P(A)=n(Ω)n(A)P\left(A\right)=\frac{n\left(\Omega\right)}{n\left(A\right)}  

d)

P(A)=1n(A)P\left(A\right)=\frac{1}{n\left(A\right)}  

31.

Cho AA  và A\overline{A}  là hai biến cố đối nhau. Chọn câu đúng.

a)

P(A)=1+P(A)P\left(A\right)=1+P\left(\overline{A}\right)  

b)

P(A)=P(A)P\left(A\right)=P\left(\overline{A}\right)  

c)

P(A)=1P(A)P\left(A\right)=1-P\left(\overline{A}\right)  

d)

P(A)+P(A)=0P\left(A\right)+P\left(\overline{A}\right)=0  

32.

Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác suất chọn được 2 học sinh đều là nữ.

a)

2/15

b)

7/15

c)

8/15

d)

1/3