wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GHKI TOÁN 6

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:      Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4. Khẳng định dưới đây đúng là:

a)

M={0;1;2;3;4}.M=\left\{0;1;2;3;4\right\}.  

b)

M={0;1;2;3}M=\left\{0;1;2;3\right\}  

c)

M={1;2;3;4}M=\left\{1;2;3;4\right\}  

d)

M={1;2;3}.M=\left\{1;2;3\right\}.  

2.

     Cho a = b.q (với a, b, q là các số nguyên). Khẳng định nào sai?

a)

a chia hết cho b.

b)

a là bội của b.

c)

b chia hết cho a.

d)

b là ước của a.

3.

Biết 143x=57143-x=57   , giá trị của xx  

a)

x=86.x=86.  

b)

x=200x=200  

c)

x=114.x=114.  

d)

x=100.x=100.  

4.

Kết quả của phép tính 18.43+58.181818.43+58.18-18   là:

a)

1818.1818.  

b)

1800.1800.  

c)

774.774.  

d)

1000.1000.  

5.

Cho phép tính a=b+c,a=b+c, khẳng định SAI là

a)

c=a+b.c=a+b.  

b)

a=cb.a=c-b.  

c)

b=ca.b=c-a.  

d)

a=bc.a=b-c.  

6.

Số tự nhiên được viết trong hệ thập phân bởi bao nhiêu số?

a)

7.7.  

b)

8.8.  

c)

9.9.  

d)

10.10.  

7.

Số dư trong phép chia 147 cho 23 là

a)

9.9.  

b)

6.6.  

c)

7.7.  

d)

8.8.  

8.

Trước năm học lớp 6, mẹ mua cho Nam một chiếc ba lô có giá là 233000 đồng, một đôi giày thể thao có giá 359000 đồng, một bình đựng nước có giá 67000 đồng. Số tiền mẹ đã mua cho Nam là (đơn vị: đồng).

a)

367000.367000.  

b)

659000.659000.  

c)

533000.533000.  

d)

600000.600000.  

9.

Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 10?

a)

4 số. 

b)

5 số.

c)

6 số.

d)

7 số.

10.

Câu 1:          Viết kết quả phép tính 24.82^4.8   dưới dạng một lũy thừa ta được:

a)

26.2^6.  

b)

27.2^7.  

c)

28.2^8.  

d)

29.2^9.  

11.

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định SAI là:

a)

32=9.3^2=9.  

b)

13=1.1^3=1.  

c)

50=1.5^0=1.  

d)

23=6.2^3=6.  

12.

Số nào sau đây không chia hết cho 3?

a)

1269.

b)

1569.

c)

12369.

d)

123469.

13.

Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, thì thực hiện phép tính đúng là

a)

Lũy thừa \rightarrow   Nhân và chia \rightarrow Cộng và trừ

b)

Nhân và chia \rightarrow    Lũy thừa \rightarrow   Cộng và trừ.

c)

Cộng và trừ   \rightarrow  Nhân và chia \rightarrow   Lũy thừa.

d)

Lũy thừa \rightarrow   Cộng và trừ \rightarrow   Nhân và chia.

14.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

a)

[ ] → ( ) → { }.

b)

( ) → [ ] → { }.

c)

{ } → [ ] → ( ).

d)

[ ] → { } → ( ).

15.

Trong các số 134;768;640;295.134;768;640;295.   Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:

a)

124.124.  

b)

768.768.  

c)

640.640.  

d)

295.295.  

16.

Biết 5x6:9\overline{5x6}:9   thì chữ số  bằng

a)

7.

b)

8.

c)

3

d)

0.

17.

Cho hình bình hành ABCDABCD  có ACAC   cắt BDBD  tại O.O.  Đáp án nào sau đây đúng

a)

OA=OB;OC=OD.OA=OB;OC=OD.  

b)

OA=OD;OB=OC.OA=OD;OB=OC.  

c)

OA=OC;OB=OD.OA=OC;OB=OD.  

d)

OA=OB;OB=OD.OA=OB;OB=OD.  

18.

Cho hình thang cân ABCDABCD  có đáy là AB và CD . Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

góc đỉnh A  bằng góc đỉnh B , góc đỉnh C bằng góc đỉnh D.

b)

góc đỉnh A  bằng góc đỉnh C , góc đỉnh B bằng góc đỉnh D.

c)

góc đỉnh A  bằng góc đỉnh D , góc đỉnh B bằng góc đỉnh C.

d)

góc đỉnh A  bằng góc đỉnh B , góc đỉnh B bằng góc đỉnh D.

19.

Số 19 được ghi bởi chữ số La Mã là:

a)

IXX.

b)

XVIV.

c)

XVIII.

d)

XIX

20.

Số La Mã XXIX được biễu diễn cho số tự nhiên nào sau đây?

a)

21.

b)

28.

c)

29.

d)

30.

21.

Cho 12000000+50000+900+712000000+50000+900+7   là cấu tạo hệ thập của số nào sau đây:

a)

12 500 907.12\ 500\ 907.  

b)

12 509 007.12\ 509\ 007.  

c)

1 250 097.1\ 250\ 097.  

d)

12 050 907.12\ 050\ 907.  

22.

Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là

a)

123.123.  

b)

102.102.  

c)

132.132.  

d)

789

23.

Thực hiện phép tính 25.5.4.31.2. Cách tính nào em hay làm nhất?

a)

25.4.5.2.31=100.10.31=31000.25.4.5.2.31=100.10.31=31000.  

b)

25.2.4.5.31=50.20.31=31000.25.2.4.5.31=50.20.31=31000.  

c)

25.5.2.4.31=125.8.31=31000.25.5.2.4.31=125.8.31=31000.  

d)

25.31.4.5.2=775.40=31000.25.31.4.5.2=775.40=31000.  

24.

Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có hình dạng giống hình:

a)

Tam giác.

b)

Hình vuông.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Lục giác đều.

25.

Cho hình vuông ABCD. Khẳng định SAI là

a)

Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: AB=BC=CD=DA.

b)

Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh: A, B, C, D bằng nhau.

c)

Hình vuông ABCD có hai đường chéo; AC=BD.

d)

Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh đối song song: AB và BC, CD và DA.

26.

Hình vuông ABCD có chu vi là 20cm.20cm.  Diện tích của hình vuông ABCD là

a)

100cm2.100cm^2.  

b)

16cm2.16cm^2.  

c)

36cm2.36cm^2.  

d)

25cm2.25cm^2.  

27.

Một hình vuông có diện tích là 144cm2.144cm^2.  Độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

10cm.10cm.  

b)

12cm.12cm.  

c)

36cm.36cm.  

d)

24cm.24cm.  

28.

Một căn phòng hình vuông có diện tích 16m216m^2   được lát nền bởi các viên gạch loại 50x50cm.50x50cm.  Số gạch tối thiểu để lát nền căn phòng là

a)

8 viên gạch.

b)

16 viên gạch.

c)

32 viên gạch.

d)

64 viên gạch.

29.

Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi bằng nhau. Độ dài cạnh của hình vuông bằng:

a)

8cm.8cm.  

b)

12cm.12cm.  

c)

16cm.16cm.  

d)

24cm.24cm.  

30.

Tìm các bội của 18 và nhỏ hơn 50 là

a)

{0;18;36}.\left\{0;18;36\right\}.  

b)

{18;36}.\left\{18;36\right\}.  

c)

{0;36}.\left\{0;36\right\}.  

d)

{18;36;54}.\left\{18;36;54\right\}.