wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

so sánh phân số tổng hợp

Total questions: 26

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong hai phân số  25\frac{2}{5}  và  310\frac{3}{10}  phân số lớn hơn là:


a)

25\frac{2}{5}  

b)

310\frac{3}{10}  

2.

Trong hai phân số  610\frac{6}{10}  và  45\frac{4}{5}  phân số bé hơn là:


a)

610\frac{6}{10}  

b)

45\frac{4}{5}  

3.

Trong hai phân số  34\frac{3}{4}  và  612\frac{6}{12}  phân số lớn hơn là:


a)

34\frac{3}{4}  

b)

612\frac{6}{12}  

4.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau?

a)


58\frac{5}{8}

b)

78\frac{7}{8}

c)

38\frac{3}{8}

d)

98\frac{9}{8}

5.

Trong hai phân số  1525\frac{15}{25}  và  45\frac{4}{5}  phân số nào bé hơn?


a)

1525\frac{15}{25}  

b)

45\frac{4}{5}  

6.

Quy đồng mẫu số của hai phân số  34\frac{3}{4}   và  78\frac{7}{8}  được hai phân số có mẫu số chung là:

a)

1216\frac{12}{16}   và  1416\frac{14}{16}  

b)

632\frac{6}{32}  và  732\frac{7}{32}  

c)

2132\frac{21}{32}   và  2832\frac{28}{32}  

d)

68\frac{6}{8}  và  78\frac{7}{8}  

7.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  34\frac{3}{4}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

2432 \frac{24}{32}\  và  4032\frac{40}{32}  

b)

68\frac{6}{8}  và  58\frac{5}{8}  

c)

1532\frac{15}{32}  và  2032\frac{20}{32}  

d)

1520\frac{15}{20}  và  1524\frac{15}{24}  

8.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

9.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

10.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

11.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

12.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

13.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số bé hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

14.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

15.

18 hay 14 \frac{1}{8\ }hay\ \frac{1}{4\ }  Phân số nào lớn hơn?

a)

1/8

b)

1/4

16.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

17.

Câu 4. Điền dấu <; >; = vào chỗ chấm:

So sánh 715... 1430\frac{7}{15}...\ \frac{14}{30}  

(a)  

18.

Câu 7: So sánh 34 ... 812\frac{3}{4}\ ...\ \frac{8}{12}  

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không so sánh được

19.

Câu 7: So sánh 34 ... 812\frac{3}{4}\ ...\ \frac{8}{12}  

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không so sánh được

20.

Viết phép chia sau dưới dạng phân số 8:15

a)

158\frac{15}{8}

b)

815\frac{8}{15}

c)

2315\frac{23}{15}

d)

1523\frac{15}{23}

21.

Điền dấu thích hợp >;<;= vào chỗ chấm: 1517.... 1017\frac{15}{17}....\ \frac{10}{17} 

a)

<

b)

=

c)

>

22.

 67........ 1214\frac{6}{7}........\ \frac{12}{14}  Điền dấu thích hợp >;<;= vào chỗ chấm: 


 

a)

=

b)

<

c)

>

23.

So sánh hai phân số:

1525 \frac{15}{25}\  và 45\frac{4}{5}  

a)

1525<45\frac{15}{25}<\frac{4}{5}  

b)

1525>45\frac{15}{25}>\frac{4}{5}  

c)

1525=45\frac{15}{25}=\frac{4}{5}  

24.

So sánh hai phân số:

1120 \frac{11}{20}\  và 610\frac{6}{10}  

a)

1120<610\frac{11}{20}<\frac{6}{10}  

b)

1120>610\frac{11}{20}>\frac{6}{10}  

c)

1120=610\frac{11}{20}=\frac{6}{10}  

25.

So sánh hai phân số:

1120 \frac{11}{20}\  và 610\frac{6}{10}  

a)

1120<610\frac{11}{20}<\frac{6}{10}  

b)

1120>610\frac{11}{20}>\frac{6}{10}  

c)

1120=610\frac{11}{20}=\frac{6}{10}  

26.

a)

>

b)

<

c)

=