wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu “Bạn Khoa học giỏi.” chủ ngữ là:

a)

học giỏi

b)

Khoa

c)

Bạn Khoa

d)

giỏi

2.

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi:

a)

Làm gì?

b)

Như thế nào?

c)

Ai? Cái gì?

d)

Ở đâu?

3.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

Chạy

b)

Đẹp

c)

Học sinh

d)

Nhanh

4.

Từ nào là động từ?

a)

Bàn ghế

b)

Đi học

c)

Xanh

d)

Hiền lành

5.

Từ nào là tính từ?

a)

Yêu thương

b)

Thầy giáo

c)

Cao

d)

Học tập

6.

Từ “chăm chỉ” có nghĩa gần với từ nào?

a)

Lười biếng

b)

Siêng năng

c)

Cẩu thả

d)

Chậm chạp

7.

Nhóm từ nào chỉ đồ dùng học tập?

a)

Bút, sách, vở

b)

Ăn, uống, ngủ

c)

Chạy, nhảy, chơi

d)

Cao, thấp, rộng

8.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

Thầy giáo

b)

Cô giáo

c)

Học sinh

d)

xinh đẹp

9.

Từ “nhân hậu” dùng để miêu tả:

a)

Hoạt động

b)

Sự vật

c)

Tính cách

d)

Thời gian

10.

Trong câu: “Bạn Khoa rất chăm chỉ.” Chủ ngữ là:

a)

rất chăm chỉ

b)

Bạn

c)

Bạn Khoa

d)

chăm chỉ

11.

Câu nào có đủ chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Đang học bài.

b)

Ngoài sân.

c)

Em bé đang ngủ.

d)

Buổi sáng.

12.

Chủ ngữ trong câu thường trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Như thế nào?

c)

Ai? Cái gì? Con gì?

d)

Ở đâu?

13.

Nhóm từ nào chỉ hoạt động học tập?

a)

Đọc, viết, học

b)

Xanh, đỏ, tím

c)

Bàn, ghế, tủ

d)

Cao, thấp, rộng

14.

Từ nào chỉ tính nết con người?

a)

Chạy

b)

Hiền lành

c)

Sân trường

d)

Quyển sách

15.

Từ “dũng cảm” dùng để khen người:

a)

Nhút nhát

b)

Gan dạ

c)

Lười học

d)

Ích kỉ

16.

Từ nào không phải động từ?

a)

Học

b)

Chạy

c)

Viết

d)

Quyển

17.

Từ nào là danh từ chỉ con người?

a)

Bác sĩ

b)

Chạy

c)

Đẹp

d)

Nhanh

18.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

sờn sợ

b)

sợ hãi

c)

sợ hầy

d)

sợ hải

19.

Câu nào dùng từ đúng nghĩa?

a)

Cây bút rất chăm chỉ.

b)

Bạn Nam rất ngoan ngoãn.

c)

Cái bàn đang chạy.

d)

Quyển sách biết nói.

20.

Từ “đoàn kết” có nghĩa là:

a)

Chia rẽ

b)

Gắn bó, cùng giúp nhau

c)

Lười biếng

d)

Tranh giành

21.

Từ nào là tính từ?

a)

Học sinh

b)

Học tập

c)

Thông minh

d)

Lớp học

22.

Câu nào thiếu chủ ngữ?

a)

Em đang đọc sách.

b)

Đang đọc sách.

c)

Lan học rất chăm.

d)

Mẹ nấu cơm.

23.

Trong câu: “Ông mặt trời mỉm cười rải nắng khắp sân trường.” Sự vật được nhân hoá là:

a)

Sân trường

b)

Nắng

c)

Mặt trời

d)

Ông

24.

Trong câu: “Hàng tre nghiêng mình chào đón gió sớm.” Biện pháp nhân hoá được sử dụng là:

a)

Gọi sự vật bằng tên người

b)

Tả sự vật bằng hoạt động của người

c)

Tả sự vật bằng đặc điểm của người

d)

So sánh sự vật với con người

25.

Trong câu: “Những con sóng nhỏ nô đùa trên mặt biển xanh.” Từ ngữ thể hiện phép nhân hoá là:

a)

Con sóng

b)

Mặt biển

c)

Nhỏ

d)

Nô đùa

26.

Trong câu: “Cánh đồng lúa thì thầm kể chuyện mùa vàng.” Sự vật được nhân hoá là:

a)

Mùa vàng

b)

Câu chuyện

c)

Cánh đồng lúa

d)

Thì thầm

27.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Dòng sông chảy uốn lượn quanh làng.

b)

Bầu trời cao và trong xanh.

c)

Gió khẽ gọi lá về bên hiên nhà.

d)

Mặt hồ phẳng lặng như tấm gương.