wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều

Total questions: 22

Worksheet time: 6hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hình nào dưới đây là hình biểu diễn tam giác đều?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Cho phát biểu sau: “……….. là hình có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau bằng 600. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

a)

Hình vuông

b)

Hình lục giác đều

c)

Hình tam giác đều

d)

Cả A, B và C đều sai

3.

Cho các biển báo giao thông dưới đây:

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Hình 1 là biển báo dừng lại có hình lục giác đều.

b)

Hình 2 là biển báo chỉ đường có hình vuông.

c)

Hình 3 là biển báo đường giao nhau có hình tam giác đều.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

4.

Có bao nhiêu tính chất dưới đây là của hình vuông?

i) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.

ii) Hình vuông có bốn góc bằng nhau và bằng 600.

iii) Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

5.

Hình lục giác đều là hình:

a)

Có 6 cạnh.

b)

Có 5 cạnh bằng nhau.

c)

Có 4 cạnh bằng nhau.

d)

Có 6 cạnh bằng nhau.

6.

Trong các hình vẽ dưới đây, có bao nhiêu hình là hình lục giác đều?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Quan sát các hình dưới đây và cho biết hình nào là hình vuông, hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình lục giác đều?

a)

Hình vuông là b), tam giác đều là d), lục giác đều là e).

b)

Hình vuông là a), tam giác đều là c), lục giác đều là g).

c)

Hình vuông là a), tam giác đều là d), lục giác đều là e).

d)

Hình vuông là b), tam giác đều là c), lục giác đều là g).

8.

Hình lục giác đều có bao nhiêu đường chéo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

9.

Hình nào có số cạnh ít nhất trong các hình sau:

a)

Hình tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình lục giác đều

d)

Cả ba hình có số cạnh bằng nhau.

10.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau.

b)

Hình lục giác đều có sáu góc bằng nhau.

c)

Hình tam giác đều có ba đường chéo bằng nhau.

d)

Hình vuông có bốn góc bằng nhau bằng 900

11.

Sắp xếp các bước vẽ hình tam giác đều cạnh 2cm: 

1) Vẽ đường tròn tâm A bán kính 2cm và đường tròn tâm B bán kính 2cm.

2) Vẽ đoạn thẳng AB bằng 2cm.

3) Nối các điểm A với C, B với C ta được tam giác đều ABC cạnh 2 cm.

4) Hai đường tròn tâm A và tâm B cắt nhau tại điểm C. 

a)

1 – 3 – 2 – 4 

b)

1 – 2 – 4 – 3 

c)

2 – 3 – 1 – 4

d)

2 – 1 – 4 – 3 

12.

Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình vuông?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

13.

Hình lục giác đều được ghép từ:

a)

5 hình tam giác đều.

b)

3 tam giác đều.

c)

6 tam giác đều.

d)

4 tam giác đều.

14.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Nếu tam giác MNP có MN = NP thì tam giác MNP là tam giác đều.

b)

Nếu tam giác MNP có góc M bằng góc N bằng góc P bằng 600 thì tam giác MNP là tam giác đều.

c)

Nếu tam giác MNP có MN = NP = PQ thì tam giác MNP đều.

d)

Nếu tam giác MNP có NP = PQ thì chưa chắc tam giác MNP đã là tam giác đều.

15.

Hình lục giác đều có đường chéo chính dài 18 cm. Số đo cạnh của hình lục giác đều là:

a)

18cm

b)

6cm

c)

12cm

d)

9cm

16.

Hình vuông là tứ giác có

a)

Có bốn cạnh bằng nhau

b)

Có 4 góc vuông và bốn cạnh bằng nhau

c)

Có bốn góc bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều sai

17.

Chọn phát biểu sai?

a)

Hình vuông có 4 cạnh đều bằng nhau

b)

Hình lục giác đều có sáu góc ở sáu đỉnh bằng nhau, mỗi góc bằng 30 độ

c)

Hình tam giác đều có 3 góc ở 3 đỉnh bằng nhau, mỗi góc bằng 60 độ

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

18.

Điền cụm từ thích hợp nhất vào chỗ trống: “Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là …”

a)

Hình chữ nhật 

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi 

19.

Biển báo nào sau đây có dạng hình tam giác đều? 

a)

Hình 1,2

b)

Hình 2,3

c)

Hình 3,5

d)

Hình 2,3,5

20.

Chọn câu trả lời đúng. Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?

a)

Hình vuông

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình lục giác

21.

Quan sát các hình ảnh sau và cho biết hình nào có chứa đồ vật có dạng hình lục giác đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

22.

Tổng số đường chéo của lục giác lồi là:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11