wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ-XI-MÉT VUÔNG

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

32 dm2

a)

Ba mươi hai đề - xi – mét vuông

b)

Ba mươi hai xăng - xi – mét vuông

c)

Ba mươi hai mét vuông

d)

Ba hai đề - xi – mét vuông

2.

đọc là:

a)

Chín trăm mười một mét vuông

b)

Chín trăm mười một đề - xi – mét vuông

c)

Chín trăm mười đề - xi – mét vuông

d)

Chín mười một đề - xi – mét vuông

3.

đọc là:

a)

Một nghìn chín năm hai đề - xi – mét vuông

b)

Một nghìn chín trăm năm hai đề - xi – mét vuông

c)

Một nghìn chín trăm năm mươi hai đề - xi – mét vuông

d)

Một nghìn chín trăm năm mươi hai mét vuông

4.

đọc là:

a)

Bốn trăm chín hai nghìn đề - xi – mét vuông

b)

Bốn chín hai nghìn đề - xi – mét vuông

c)

Bốn trăm chín mươi hai nghìn đề - xi – mét vuông

d)

Bốn trăm chín mươi hai nghìn mét vuông

5.

Một trăm linh hai đề - xi - mét vuông viết là: ...

(a)  

6.

Tám trăm mười hai đề - xi - mét vuông viết là: ...

(a)  

7.

Một nghìn chín trăm sáu mươi chín đề - xi - mét vuông viết là: ...

(a)  

8.

Hai nghìn tám trăm mười hai đề - xi - mét vuông viết là ...

(a)  

9.



(a)  

10.



(a)  

11.



(a)  

12.



(a)  

13.



(a)  

14.



(a)  

15.

Điền dấu <, >, = vào chỗ trống

(a)  

16.

Điền dấu <, >, = vào chỗ trống

(a)  

17.

Điền dấu <, >, = vào chỗ trống

(a)  

18.

Điền dấu <, >, = vào chỗ trống

(a)  

19.

Hình vuông và hình chữ nhật có diện tích bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Diện tích hình vuông và hình chữ nhật không bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Diện tích hình chữ nhật lớn hơn diện tích hình vuông

a)

Đúng

b)

Sai