Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảng chia 3, 4, 6

Total questions: 20

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Ghép phép tính với kết quả phù hợp:

a)

30 : 3

1.

10

b)

9 : 3

2.

3

c)

24 : 3

3.

8

d)

12 : 3

4.

4

e)

15 : 3

5.

5

2.

Ghép phép tính với kết quả phù hợp:

a)

21 : 3

1.

7

b)

6 : 3

2.

2

c)

27 : 3

3.

9

d)

3 : 3

4.

1

e)

18 : 3

5.

6

3.

Trong phép tính:

4 : 4 = 1

1 được gọi là......

a)

Thương

b)

Tích

c)

Tổng

d)

Hiệu

4.

Tính:

36 : 4 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

5.

Điền dấu thích hợp:

4 x 8 .... 32 : 4

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

6.

Nêu tên gọi thành phần phép tính :

12 : 4 = 3

a)

12 là số bị chia, 4 là số chia , 3 là thương.

b)

12 là số bị trừ, 4 là số trừ , 3 là hiệu.

c)

12 là thừa số, 4 là thừa số , 3 là tích

d)

12 là số hạng, 4 là số hạng , 3 là tổng.

7.

Có 20 bông hoa, chia đều vào 4 lọ. Hỏi mỗi lọ có mấy bông hoa?

a)

4 lọ hoa

b)

5 lọ hoa

c)

4 bông hoa

d)

5 bông hoa

8.

Có 20 bông hoa, cắm đều vào các lọ, mỗi lọ cắm 4 bông hoa. Hỏi cắm được mấy lọ hoa?

a)

4 bông hoa

b)

4 lọ hoa

c)

5 bông hoa

d)

5 lọ hoa

9.

4 x 7 = 28 .Viết phép chia tương ứng:

a)

28 : 7 = 7

28 : 4 = 4

b)

28 : 4 = 7

28 : 7 = 4

c)

28 : 4 = 8

28 : 7 = 4

d)

28 : 4 = 6

28 : 6 = 4

10.

Cho số chia là 4, thương là 9 , số bị chia là 36. Ta viết được phép tính chia là :

a)

4 : 9 = 36

b)

36 : 4 = 9

c)

9 : 4 = 36

d)

36 : 4 = 8

11.

Ghép phép tính với kết quả tương ứng

a)

36 : 4

1.

9

b)

16 : 4

2.

4

c)

28 : 4

3.

7

d)

8 : 4

4.

2

e)

40 : 4

5.

10

12.

Ghép phép tính với kết quả thích hợp:

a)

20 : 4

1.

5

b)

12 : 4

2.

3

c)

4 : 4

3.

1

d)

32 : 4

4.

8

13.

Số cần điền vào dấu ? trong hình tròn là:

a)

28

b)

4

c)

8

d)

6

14.

Trong các phép tính sau:

24 : 6

12 : 6

42 : 6

48 : 6

Phép tính có thương lớn nhất là:

a)

24 : 6

b)

12 : 6

c)

42 : 6

d)

48 : 6

15.

Lớp 3C có 30 học sinh. Cô giáo chia đều vào các nhóm, mỗi nhóm 6 học sinh. Hỏi cô chia được bao nhiêu nhóm?

a)

6 học sinh

b)

6 nhóm

c)

5 học sinh

d)

5 nhóm

16.

Có 54 quyển sách, cô giáo chia đều số sách này vào 6 ngăn tủ. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?

a)

7 quyển sách

b)

8 quyển sách

c)

9 quyển sách

d)

5 quyển sách

17.

Trong bảng chia 6, phép tính nào có số bị chia và số chia giống nhau?

(a)  

18.

Trong bảng chia 6, phép tính nào có thương bằng 4?

a)

36 : 6

b)

24 : 6

c)

30 : 6

d)

42 : 6

19.

Một sợi dây đồng dài 48 cm được cắt thành 6 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài mấy xăng -ti -mét ?

a)

8 đoạn

b)

6 đoạn

c)

8 cm

d)

6 cm

20.

Một phép chia có số chia là 4. Hỏi số dư có thể là bao nhiêu? (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

5

b)

3

c)

6

d)

2