NEW
Font size
WorksheetsToán 4 Triệu và Lớp Triệu
Total questions: 18
Worksheet time: 36mins
834 291 712
Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
8; 3 ; 4
2; 9; 1
8; 2; 7
7; 1; 2
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp nghìn là:
3;4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1; 3
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp triệu là:
3; 4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1 ; 3
" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"
Được viết là:
403 036 105
400 360 105
403 600 105
400 036 105
" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:
100 250 214
1000 25214
10 250 214
10 520 2140
900 370 200
Được đọc là:
Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm
Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
571 638
Giá trị của chữ số 5:
500
500 000
50 000
500 000 000
Số gồm “8 chục nghìn và 2 đơn vị” được viết là:
80 002
800 002
8002
836 571
Giá trị của chữ số 5:
5000
50 000
50
500
571 638
Giá trị của chữ số 5:
500
500 000
50 000
500 000 000
500 836 471
Giá trị của chữ số 5:
5000
50 000
500 000 000
500
Chữ số 3 trong số 4 356 112 có giá trị bằng bao nhiêu?
300 000
30 000
3
Số : “Mười hai triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn không trăm hai mươi lăm” được viết là:
12 734 025
1 273 425
127 340 025
Số : “Mười lăm triệu” được viết là:
15 000 000
1 500 000
150 000 000
Số : “Một triệu” được viết là:
1 000 000
10 000 000
100 000
Số : “Mười lăm triệu” được viết là:
15 000 000
1 500 000
150 000 000
Viết số “Một trăm năm mươi nghìn” và cho biết số đó có bao nhiêu chữ số 0:
4 chữ số 0
5 chữ số 0
6 chữ số 0
Số “Ba mươi tư triệu” được viết là:
34 000 000
340 000 000
340 000
