wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK 1 Toán 6

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên được viết là:

a)

A. N={.......; 0; 1; 2; 3;4 4; 5; ......}

b)

B. N={......;-3;-2;-1; 0; 1; 2; 3; 4;......}

c)

C. N={1; 2; 3; 4; 5;......}

d)

D. N={ 0; 1; 2; 3; 4;....}

2.

Cho tập hợp A = {x \in  N | 12 \le  x <<  15} Số phần tử của tập hợp A là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

3.

Câu 3: Thứ tự thực hiện phép tính khi biểu thức có chứa dấu ngoặc là:

a)

A. [ ] \rightarrow  ( ) \rightarrow  {}

b)

B. {} \rightarrow  ( ) \rightarrow  [ ]

c)

C. ( ) \rightarrow  [] \rightarrow  {}

d)

D. ( ) \rightarrow  {} \rightarrow  [ ]

4.

Câu 4:  Không thực hiện phép tính tổng nào chia hết cho 3 trong các tổng sau:

a)

A. 15 +225 + 35

b)

B. 123 + 29 +18

c)

C. 162 + 18 + 102

d)

D. 54 + 127 + 63

5.

Câu 5: Tập hợp các ước của 2 là

a)

A. {0; 1;2}

b)

A. {-1; 1;2; -3}

c)

A. {-1; 1;-2}

d)

A. { 1; 2; -1; -2}

6.

Câu 6: Các số nguyên: 6, -10, 3, -7, 4, -29 được sắp xếp theo theo thứ tự tăng dần là:

a)

A. -7, -10, -29, 3, 4, 6.

b)

B. -10, -7, -29, 3, 4, 6.

c)

C. -29, -10, -7, 3, 4, 6.

d)

D. -29, -7, -10, 3, 4, 6.

7.

Câu 7: Số đối của kết quả phép tính: 3 – 7 là

a)

A. 4

b)

B. - 4

c)

C. 10

d)

D. -10

8.

Câu 8: Tính chất của phép nhân  số nguyên là

a)

A.Giao hoán

b)

B. Kết hợp

c)

C. Phân phối

d)

D. Giao hoán, kết hợp, phân phối.

9.

Câu 9: Số đo mỗi góc của tam giác đều có  số đo bằng

a)

A.300

b)

B. 400

c)

C. 500

d)

D. 600

10.

Câu 10: Cho hình chữ nhật có chiều dài là a và chiều rộng là b. Công thức tính diện tích hình chữ nhật là

a)

A. S= 12\frac{1}{2}  ab

b)

B. S=ab

c)

C. S=2(a+b)

d)

D. S= 12\frac{1}{2}  (a+b)

11.

Câu 11: Tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

12.

Câu 12: Trong các chữ cái  T, O, L; V chữ cái nào là hình có tâm đối xứng?

a)

A. T

b)

B. O

c)

C. L

d)

D. O và V

13.

Câu 13:  Kết quả của x4. x3x^4.\ x^3   là:

a)

A. x1x^1  

b)

B. x7x^7  

c)

C. x12x^{12}  

d)

D. Một kết quả khác

14.

Câu 14:  UCLN(24,36)  là

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 12

15.

Câu 15:  BCNN(6,8)  là

a)

A. 0

b)

B. 24

c)

C. 48

d)

D.72

16.

Câu 16: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

a)

A.   Hình chữ nhật

b)

B.   Hình vuông

c)

C.   Hình thang cân

d)

D.   Hình tròn

17.

Câu 17: Kết quả của phép tính 9 . 5 - 98 : 2  là

a)

A. -1

b)

B. -2

c)

C. -3

d)

D. -4

18.

Câu 18: Chu vi của hình vuông có cạnh bằng 5cm là

a)

A.10cm

b)

B. 15cm

c)

C. 20cm

d)

D.25cm

19.

Câu 19. Giá trị của x trong phép tính -2x + 8 =0

a)

A..2

b)

B. 4

c)

C. -4

d)

D. 6

20.

Câu 20.  Giá trị của biểu thức (22+x) – (45-x) tại  x=5 là

a)

A. 13

b)

B. -13

c)

C. 14

d)

D. -14