wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối năm 2021-2022

Total questions: 38

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

(x1)2=9\left(x-1\right)^2=9  

b)

x21=0x^2-1=0  

c)

2x1=02x-1=0  

d)

0,3x4y=00,3x-4y=0  

2.

Phương trình ax+b=0ax+b=0   là phương trình bậc nhất một ẩn nếu:

a)

a=0a=0  

b)

a0a\ne0  

c)

b=0b=0  

d)

b0b\ne0  

3.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

x7+3=0\frac{x}{7}+3=0  

b)

(x1)(x+2)=0\left(x-1\right)\left(x+2\right)=0

c)

2x=02-x=0  

d)

x25=0\frac{x-2}{5}=0  

4.

Nghiệm của phương trình 2x7=02x-7=0   là:

a)

x=0x=0  

b)

x=3x=3  

c)

x=4x=4  

d)

x=4x=-4  

5.

Phương trình 3x6=03x-6=0   có nghiệm là:

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  

c)

x=3x=3  

d)

x=12x=\frac{1}{2}  

6.

Phương trình: (42x)(x+1)=0(4-2x)(x+1)=0  có nghiệm là:

a)

x = 1 hoặc  x = 2

b)

x = -2 hoặc x = 1

c)

x = - 1 hoặc  x = - 2

d)

x = - 1 hoặc x =  2

7.

Phương trình (x1)(x2)(x3)=0(x-1)(x-2)(x-3)=0   có số nghiệm là:

a)

 1

b)

2

c)

3

d)

0

8.

Hãy chọn câu đúng. Điều kiện xác định của phương trình 1x2+3=3xx2\frac{1}{x-2}+3=\frac{3-x}{x-2}  là:

a)

x3x\ne3  

b)

x2x\ne2  

c)

x2x\ne-2  

d)

x3x\ne-3  

9.

Xe tải thứ nhất chở xx   tấn hàng, xe thứ hai chở gấp đôi xe thứ nhất. Số tấn hàng của xe thứ hai chở được tính theo xx   là:

a)

2x2x  

b)

x+2x+2  

c)

x2x^2  

d)

x2\frac{x}{2}  

10.

Xe thứ hai đi chậm hơn xe thứ nhất 15km/h15km/h  . Nếu gọi vận tốc xe thứ hai là x(km/h)x(km/h)   thì vận tốc xe thứ nhất là:

a)

x15 (km/h)x-15\ (km/h)  

b)

15x (km/h)15x\ (km/h)  

c)

x+15 (km/h)x+15\ (km/h)  

d)

15:x (km/h)15:x\ (km/h)  

11.

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 45(km/h)45(km/h) . Nếu gọi quãng đường AB là x(km)x(km)  thì thời gian để người đi xe máy đó đi từ A đến B được biểu diễn qua xx là:

a)

45x45x  (giờ)

b)

45x\frac{45}{x}  (giờ

c)

x45\frac{x}{45}  (giờ

d)

x+45x+45  (giờ

12.

Cho biết a<ba<b . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

a)

a1<b1a-1<b-1  

b)

a+1<ba+1<b  

c)

a+2<b+1a+2<b+1  

d)

2a<2b2-a<2-b  

13.

Cho x - 3 ≤ y - 3, so sánh x và y. Chọn đáp án đúng nhất?

a)

x < y

b)

x = y

c)

x > y

d)

x ≤ y

14.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

712y=07-\frac{1}{2y}=0  

b)

y<102yy<10-2y  

c)

34xy<1\frac{3}{4}x-y<1  

d)

4+0.y84+0.y\ge8  

15.

Bất phương nào sau đây tương đương với bất phương trình x>3x>3  

a)

2x>62x>-6  

b)

2x<6-2x<-6  

c)

3x+9>03x+9>0  

d)

x>3-x>-3  

16.

Bất phương trình x2>4x-2>4  , phép biến đổi nào sau đây là đúng?

a)

x>42x>4-2  

b)

x>4+2x>-4+2  

c)

x>42x>-4-2  

d)

x>4+2x>4+2  

17.

Bất phương trình x2<1x-2<1  tương đương với bất phương trình:

a)

x>3x>3  

b)

x3x\le3  

c)

x1>2x-1>2  

d)

x<3x<3  

18.

Bất phương trình bậc nhất 2x2>42x-2>4   có tập nghiệm biểu diễn bởi hình vẽ sau?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Cho hình vẽ. Điều kiện nào sau đây không suy ra được DE // BC?

a)

DBDA=ECEA\frac{DB}{DA}=\frac{EC}{EA}  

b)

ADAB=AEAC\frac{AD}{AB}=\frac{AE}{AC}  

c)

ABDB=ACEC\frac{AB}{DB}=\frac{AC}{EC}  

d)

ADDE=AEAC\frac{AD}{DE}=\frac{AE}{AC}  

20.

Nếu ΔABC và ΔDEF có góc B bằng góc D và BADE=BCDF\frac{BA}{DE}=\frac{BC}{DF}  thì:

a)

ΔABC đồng dạng với ΔDEF

b)

ΔABC đồng dạng với ΔEDF

c)

ΔBCA đồng dạng với ΔDEF

d)

ΔABC đồng dạng với ΔFDE

21.

Cho ΔABC\Delta ABC   có DEDE // BCBC  trong đó DAB;EACD\in AB;E\in AC  ; AE=12cm; DB=18cm; EC=24cmAE=12cm;\ DB=18cm;\ EC=24cm . Độ dài đoạn thẳng ADAD  bằng:

a)

16cm

b)

36cm

c)

9cm

d)

12cm

22.

Hãy chọn câu trả lời đúng. Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số kk   thì tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng

a)

1

b)

kk  

c)

1k\frac{1}{k}  

d)

k2k^2  

23.

Cho hai tam giác vuông. Điều kiện để hai tam giác vuông đó đồng dạng là:

a)

Có hai cạnh huyền bằng nhau.

b)

Có 1 cặp cạnh góc vuông bằng nhau.

c)

Có một góc nhọn bằng nhau.

d)

Không cần điều kiện gì.

24.

Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D'có

a)

8 đỉnh

b)

12 cạnh 

c)

6 cạnh

d)

6 mặt

25.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.C’B’C’D’. Cạnh nào dưới đây song song với A'D'?

a)

A'B'

b)

BB'

c)

CC'

d)

B'C'

26.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D', chọn khẳng định đúng.

a)

AC' và DB' cắt nhau

b)

AC' và BC cắt nhau

c)

AC và DB không cắt nhau

d)

AB và CD cắt nhau

27.

Hãy chọn câu đúng. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, a, 2a thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

a)

a2a^2  

b)

2a32a^3  

c)

2a42a^4  

d)

a3a^3  

28.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.C’B’C’D’. Mặt phẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng (B’C’CB)?

a)

A'B'C'D'

b)

A'D'DA

c)

A’B’BA

d)

ABCD

29.

Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?

a)

Tam giác cân  

b)

Tam giác đều

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác vuông cân

30.

Diện tích xung quanh của hình chóp đều bằng

a)

Tích nửa chu vi đáy và đường cao của hình chóp

b)

Tích nửa chu vi đáy và trung đoạn

c)

Tích chu vi đáy và trung đoạn

d)

Tổng chu vi đáy và trung đoạn

31.

Hình chóp đều có chiều cao h, diện tích đáy S. Khi đó, thể tích V của hình chóp đều bằng

a)

V = 3.S.h

b)

V = S.h

c)

V = 13\frac{1}{3} .S.h

d)

V = 12\frac{1}{2} .S.h 

32.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:

a)

Các hình bình hành

b)

Các hình thang cân

c)

Các hình chữ nhật 

d)

Các hình vuông

33.

Cho hình lăng trụ đứng ABC. A'B'C' có đáy tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm, AC = 8 cm, AA' = 12 cm. Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đó bằng

a)

288cm2288cm^2  

b)

360cm2360cm^2  

c)

456cm2456cm^2  

d)

336cm2336cm^2  

34.

Giải các phương trình sau:

(1). 3x12=x+23\left(1\right).\ \frac{3x-1}{2}=\frac{x+2}{3}  

(2). x1523x7=2x+1\left(2\right).\ \frac{x-1}{5}-\frac{2-3x}{7}=2x+1  

(3). 4x23x3=6x\left(3\right).\ 4x-\frac{2-3x}{3}=6-x  

4 lines
35.

Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

(1). 4x120\left(1\right).\ 4x-12\ge0  

(2). 5x2<3+x\left(2\right).\ 5x-2<3+x  

(3). 5x76+3.(x1)\left(3\right).\ 5x-7\le6+3.\left(x-1\right)  

4 lines
36.

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h và đi từ B về A với vận tốc 60km/h. Thời gian cả đi và về hết 6 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.

4 lines
37.

Cho tam giác ABC vuông tại A . Kẻ đường cao AH (HBC).

1. Chứng minh tam giác HAC đồng dạng với tam giác ABC

2. Chứng minh tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC.

3. Vẽ đường phân giác AD. Tính BD và CD biết AB = 9cm, AC = 12cm.

4 lines
38.

Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’, biết AB = 4cm, BC = 6cm, AA’ = 7cm.

4 lines