WorksheetsÔn tập cuối năm 2021-2022
Total questions: 38
Worksheet time: 27mins
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
(x−1)2=9
x2−1=0
2x−1=0
0,3x−4y=0
Phương trình ax+b=0 là phương trình bậc nhất một ẩn nếu:
a=0
a=0
b=0
b=0
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
7x+3=0
(x−1)(x+2)=0
2−x=0
5x−2=0
Nghiệm của phương trình 2x−7=0 là:
x=0
x=3
x=4
x=−4
Phương trình 3x−6=0 có nghiệm là:
x=2
x=−2
x=3
x=21
Phương trình: (4−2x)(x+1)=0 có nghiệm là:
x = 1 hoặc x = 2
x = -2 hoặc x = 1
x = - 1 hoặc x = - 2
x = - 1 hoặc x = 2
Phương trình (x−1)(x−2)(x−3)=0 có số nghiệm là:
1
2
3
0
Hãy chọn câu đúng. Điều kiện xác định của phương trình x−21+3=x−23−x là:
x=3
x=2
x=−2
x=−3
Xe tải thứ nhất chở x tấn hàng, xe thứ hai chở gấp đôi xe thứ nhất. Số tấn hàng của xe thứ hai chở được tính theo x là:
2x
x+2
x2
2x
Xe thứ hai đi chậm hơn xe thứ nhất 15km/h . Nếu gọi vận tốc xe thứ hai là x(km/h) thì vận tốc xe thứ nhất là:
x−15 (km/h)
15x (km/h)
x+15 (km/h)
15:x (km/h)
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 45(km/h) . Nếu gọi quãng đường AB là x(km) thì thời gian để người đi xe máy đó đi từ A đến B được biểu diễn qua x là:
45x (giờ)
x45 (giờ
45x (giờ
x+45 (giờ
Cho biết a<b . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
a−1<b−1
a+1<b
a+2<b+1
2−a<2−b
Cho x - 3 ≤ y - 3, so sánh x và y. Chọn đáp án đúng nhất?
x < y
x = y
x > y
x ≤ y
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
7−2y1=0
y<10−2y
43x−y<1
4+0.y≥8
Bất phương nào sau đây tương đương với bất phương trình x>3
2x>−6
−2x<−6
3x+9>0
−x>−3
Bất phương trình x−2>4 , phép biến đổi nào sau đây là đúng?
x>4−2
x>−4+2
x>−4−2
x>4+2
Bất phương trình x−2<1 tương đương với bất phương trình:
x>3
x≤3
x−1>2
x<3
Bất phương trình bậc nhất 2x−2>4 có tập nghiệm biểu diễn bởi hình vẽ sau?
A
B
C
D
Cho hình vẽ. Điều kiện nào sau đây không suy ra được DE // BC?
DADB=EAEC
ABAD=ACAE
DBAB=ECAC
DEAD=ACAE
Nếu ΔABC và ΔDEF có góc B bằng góc D và DEBA=DFBC thì:
ΔABC đồng dạng với ΔDEF
ΔABC đồng dạng với ΔEDF
ΔBCA đồng dạng với ΔDEF
ΔABC đồng dạng với ΔFDE
Cho ΔABC có DE // BC trong đó D∈AB;E∈AC ; AE=12cm; DB=18cm; EC=24cm . Độ dài đoạn thẳng AD bằng:
16cm
36cm
9cm
12cm
Hãy chọn câu trả lời đúng. Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số k thì tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng
1
k
k1
k2
Cho hai tam giác vuông. Điều kiện để hai tam giác vuông đó đồng dạng là:
Có hai cạnh huyền bằng nhau.
Có 1 cặp cạnh góc vuông bằng nhau.
Có một góc nhọn bằng nhau.
Không cần điều kiện gì.
Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D'có
8 đỉnh
12 cạnh
6 cạnh
6 mặt
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.C’B’C’D’. Cạnh nào dưới đây song song với A'D'?
A'B'
BB'
CC'
B'C'
Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D', chọn khẳng định đúng.
AC' và DB' cắt nhau
AC' và BC cắt nhau
AC và DB không cắt nhau
AB và CD cắt nhau
Hãy chọn câu đúng. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, a, 2a thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:
a2
2a3
2a4
a3
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.C’B’C’D’. Mặt phẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng (B’C’CB)?
A'B'C'D'
A'D'DA
A’B’BA
ABCD
Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
Tam giác cân
Tam giác đều
Tam giác vuông
Tam giác vuông cân
Diện tích xung quanh của hình chóp đều bằng
Tích nửa chu vi đáy và đường cao của hình chóp
Tích nửa chu vi đáy và trung đoạn
Tích chu vi đáy và trung đoạn
Tổng chu vi đáy và trung đoạn
Hình chóp đều có chiều cao h, diện tích đáy S. Khi đó, thể tích V của hình chóp đều bằng
V = 3.S.h
V = S.h
V = 31 .S.h
V = 21 .S.h
Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:
Các hình bình hành
Các hình thang cân
Các hình chữ nhật
Các hình vuông
Cho hình lăng trụ đứng ABC. A'B'C' có đáy tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm, AC = 8 cm, AA' = 12 cm. Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đó bằng
288cm2
360cm2
456cm2
336cm2
Giải các phương trình sau:
(1). 23x−1=3x+2
(2). 5x−1−72−3x=2x+1
(3). 4x−32−3x=6−x
Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
(1). 4x−12≥0
(2). 5x−2<3+x
(3). 5x−7≤6+3.(x−1)
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h và đi từ B về A với vận tốc 60km/h. Thời gian cả đi và về hết 6 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
Cho tam giác ABC vuông tại A . Kẻ đường cao AH (HBC).
1. Chứng minh tam giác HAC đồng dạng với tam giác ABC
2. Chứng minh tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC.
3. Vẽ đường phân giác AD. Tính BD và CD biết AB = 9cm, AC = 12cm.
Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’, biết AB = 4cm, BC = 6cm, AA’ = 7cm.
