wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các đường đồng quy trong tam giác

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đường thẳng __________ với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy.

a)

vuông góc

b)

song song

c)

thẳng hàng

d)

tạo một góc 600

2.

Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi là __________ của đoạn thẳng ấy.

a)

đường song song

b)

đường phân giác

c)

đường trung trực

d)

đường trung tuyến

3.

Điểm nằm trên đường trung trực của một đoạn thẳng thì ___________ hai đầu mút của đoạn thẳng đó.

a)

song song

b)

nằm giữa

c)

cách đều

d)

vuông góc

4.

Điểm cách đều hai đầu mút của một đoạn thẳng thì nằm trên __________ của đoạn thẳng đó.

a)

đường cao

b)

đường phân giác

c)

đường trung tuyến

d)

đường trung trực

5.

Điểm cách đều __________ của một đoạn thẳng thì nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng đó.

a)

hai tia

b)

hai đoạn

c)

hai đầu mút

d)

hai góc

6.

Trong hình 8, cho biết d là đường trung trực của đoạn thẳng AB, điểm M thuộc đường thẳng d, MA = x + 2 và MB = 7. Tính x?

a)

x = 5

b)

x = 7

c)

x = 3

d)

x = 9

7.

Quan sát hình vẽ, cho biết đâu là đường trung trực?

a)

MN là đường trung trực của đoạn thẳng AB

b)

AB là đường trung trực của đoạn thẳng MN

c)

MN là đường trung trực của đường thẳng AB

d)

MN là đoạn trung trực của đường thẳng AB

8.

Quan sát hình vẽ, cho biết độ dài cạnh AC?

a)

AC = 11 cm

b)

AC = 12 cm

c)

AC = 10 cm

d)

AC = 9 cm

9.

Quan sát hình vẽ, cho biết điểm M có quan hệ như thế nào với đoạn thẳng BC?

a)

M là trung điểm của BC

b)

M là trung tuyến của BC

c)

M là đường phân giác của BC

d)

M là trung trực của BC

10.

Quan sát hình vẽ. Sắp xếp các ý chứng minh cho đúng trình tự?

(1) AD là đường trung trực của BC

(2) DB = DC (gt)

(3) AB = AC (gt)

(4) M là trung điểm của BC

(5) Mà AD cắt BC tại M

a)

(2) ➡ (3) ➡ (1) ➡ (5) ➡ (4)

b)

(2) ➡ (3) ➡ (4) ➡ (5) ➡ (1)

c)

(2) ➡ (3) ➡ (4) ➡ (1) ➡ (4)

d)

(2) ➡ (3) ➡ (5) ➡ (4) ➡ (1)

11.

Trên bản đồ quy hoạch một khu dân cư có một con đường d và hai điểm dân cư A và B (hình). Hãy tìm bên đường một địa điểm M để xây dựng một trạm y tế sao cho trạm y tế cách đều hai điểm dân cư?

a)

M là giao điểm của đường trung tuyến của đoạn AB và đường thẳng d

b)

M là giao điểm của đường trung trực của đoạn AB và đoạn thẳng d

c)

M là giao điểm của đường trung trực của đoạn AB và đường thẳng d

d)

M là giao điểm của đường trung tuyến của đoạn AB và đoạn thẳng d

12.

Trong một tam giác, __________ của mỗi cạnh gọi là đường trung trực của tam giác đó.

a)

đường trung trực

b)

đường trung tuyến

c)

đường cao

d)

đường phân giác

13.

Trong hình 1, xy là đường trung trực ứng với cạnh _____ của tam giác ABC.

a)

BC

b)

AB

c)

AC

d)

AI

14.

Mỗi tam giác đều có _____ đường trung trực.

a)

ba

b)

hai

c)

một

d)

không

15.

Ba đường trung trực của một tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này __________ của tam giác đó.

a)

cách đều ba cạnh

b)

cách đều ba đỉnh

c)

cách đều ba phân giác

d)

cách đều ba trung tuyến

16.

Ba đường trung trực của một tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này gọi là __________.

a)

tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

b)

tâm đường tròn nội tiếp tam giác

c)

trọng tâm

d)

trực tâm

17.

Giao điểm ba đường trung trực của tam giác là?

a)

điểm cách đều ba đỉnh của tam giác

b)

điểm cách đều ba cạnh của tam giác

c)

điểm cách đều ba tia phân giác của tam giác

d)

điểm cách đều ba đường cao của tam giác

18.

Trên bản đồ quy hoạch một khu dân cư có ba điểm dân cư A, B, C (hình 5). Tìm địa điểm M để xây một trường học sao cho trường học này cách đều ba điểm dân cư đó?

a)

Điểm M nằm trên giao điểm ba đường trung trực của khu dân cư tam giác ABC

b)

Điểm M nằm trên giao điểm ba đường trung tuyến của khu dân cư tam giác ABC

c)

Điểm M nằm trên giao điểm ba đường cao của khu dân cư tam giác ABC

d)

Điểm M nằm trên giao điểm ba đường phân giác của khu dân cư tam giác ABC

19.

Đường trung tuyến của tam giác là đoạn thẳng nối __________ của tam giác với __________ cạnh đối diện.

a)

một đỉnh - trung điểm

b)

hai đỉnh - trung điểm

c)

một đỉnh - trung trực

d)

hai đỉnh - trung trực

20.

Trong hình 1, đoạn thẳng AD được gọi là __________.

a)

đường trung trực của tam giác ABC

b)

đường trung tuyến của tam giác ABC

c)

đường cao của tam giác ABC

d)

đường phân giác của tam giác ABC

21.

Mỗi tam giác có _____ đường trung tuyến.

a)

không

b)

một

c)

hai

d)

ba

22.

Ba đường trung tuyến của một tam giác cắt nhau tại một điểm gọi là __________.

a)

trực tâm

b)

trọng tâm

c)

tâm đường tròn ngoại tiếp

d)

tâm đường tròn nội tiếp

23.

Ba đường trung tuyến của một tam giác cắt nhau tại một điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng bằng ___ độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.

a)

23\frac{2}{3}

b)

13\frac{1}{3}

c)

32\frac{3}{2}

d)

34\frac{3}{4}

24.

Quan sát hình 8, thay số thích hợp vào chỗ trống:

(1) EG = ___ EM;

(2) GM = ___ EM;

(3) FN = ___ GN

a)

EG = 23\frac{2}{3} EM

GM = 13\frac{1}{3} EM;

FN = 3 GN

b)

EG = 23\frac{2}{3} EM

GM = 23\frac{2}{3} EM;

FN = 2 GN

c)

EG = 13\frac{1}{3} EM

GM = 13\frac{1}{3} EM;

FN = 2 GN

d)

EG = 13\frac{1}{3} EM

GM = 13\frac{1}{3} EM;

FN = 3 GN

25.

Quan sát hình 9, biết AM = 15 cm. Tính AG?

a)

AG = 10 cm

b)

AG = 12 cm

c)

AG = 14 cm

d)

AG = 8 cm

26.

Quan sát hình 9, biết GN = 6 cm. Tính CN?

a)

CN = 12 cm

b)

CN = 18 cm

c)

CN = 9 cm

d)

CN = 10 cm

27.

Cho tam giác ABC cân tại A có BE và CD là hai đường trung tuyến cắt nhau tại F (hình 10). Biết BE = 9 cm. Tính độ dài đoạn thẳng DF?

a)

DF = 3 cm

b)

DF = 4 cm

c)

DF = 5 cm

d)

DF = 6 cm

28.

Đoạn thẳng vuông góc kẻ từ một đỉnh của một tam giác đến đường thẳng chứa cạnh đối diện gọi là __________ của tam giác đó.

a)

đường cao

b)

đường trung trực

c)

đường trung tuyến

d)

đường phân giác

29.

Mỗi tam giác có _____ đường cao.

a)

bốn

b)

ba

c)

hai

d)

một

30.

Ba đường cao của tam giác cùng đi qua một điểm gọi là __________.

a)

trọng tâm

b)

điểm cách đều ba cạnh

c)

điểm cách đều ba đỉnh

d)

trực tâm

31.

Tam giác nhọn có trực tâm nằm _____ tam giác.

a)

bên ngoài

b)

bên trong

c)

chính giữa

d)

trùng đỉnh

32.

Tam giác vuông có trực tâm nằm _____ đỉnh góc vuông.

a)

trùng với

b)

bên trong

c)

bên ngoài

d)

chính giữa

33.

Tam giác tù có trực tâm _____ tam giác.

a)

bên trong

b)

bên ngoài

c)

chính giữa

d)

trùng với

34.

Đoạn thẳng AD là __________ của tam giác ABC.

a)

tia phân giác

b)

tia trung trực

c)

tia trung tuyến

d)

tia cao

35.

Cho tam giác ABC, tia phân giác của góc A cắt cạnh ___ tại D. Khi đó đoạn thẳng AD được gọi là _____ ______ _____ (của góc A) của tam giác ABC.

a)

CB; đường cao

b)

CB; đường trung tuyến

c)

BC; đường phân giác

d)

BC; đường trung trực

36.

Các tia phân giác của tam giác ABC là:

a)

AF; BD; CE

b)

AI; BD; CF

c)

AI; BI; CD

d)

AE; CD; BF

37.

Mỗi tam giác có _____ đường cao.

a)

bốn

b)

ba

c)

hai

d)

một

38.

Ba đường phân giác cùng đi qua một điểm. Điểm này _____ _____ _____ _____ của tam giác.

a)

cách đều ba đỉnh

b)

cách đều ba đường trung tuyến

c)

cách đều ba cạnh

d)

cách đều ba góc

39.

Một nông trại nằm trên mảnh đất hình tam giác có ba cạnh tường rào tiếp giáp với ba con đường. Hỏi phải đặt trạm quan sát ở đâu để nó cách đều ba cạnh tường rào?

a)

Trạm quan sát nằm tại vị trí giao điểm của ba đường cao của mảnh đất tam giác

b)

Trạm quan sát nằm tại vị trí giao điểm của ba đường trung trực của mảnh đất tam giác

c)

Trạm quan sát nằm tại vị trí giao điểm của ba đường phân giác trong của mảnh đất tam giác

d)

Trạm quan sát nằm tại vị trí giao điểm của ba đường trung tuyến của mảnh đất tam giác

40.

Trong hình vẽ, cho I là giao điểm ba đường phân giác của tam giác ABC. Cho biết IM = 6. Tính IK và IN?

a)

IK = IN = IM = 6 cm

b)

IK = 7 cm; IN = 8 cm

c)

IK = 8 cm; IN = 7 cm

d)

IK = IN = 9 cm