wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập ngữi văn 7 HKI

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nếu phân loại theo cấu tạo, từ tiếng Việt gồm 2 loại:

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ phức

c)

Từ thuần Việt và từ mượn

d)

Từ thuần Việt và từ Hán Việt

2.

Từ "cười nụ" là từ ghép (a)  

3.

Tác giả của truyện "Cuộc chia tay của những con búp bê" là ai?

(a)  

4.

Bố cục văn bản cuộc chia tay của những con búp bê là?

a)

Thủy chia tay lớp học → Cảnh hai anh em chia tay → Hai anh em chia đồ chơi

b)

Hai anh em chia tay → Hai anh em chia tay lớp học của Thủy → Cảnh chia đồ chơi của hai anh em

c)

Hai anh em chia đồ chơi → Thủy chia tay lớp học → Cảnh hai anh em chia tay

d)

Không có đáp án nào đúng

5.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu ca dao sau:

Con người có cố, có ông

Như cây có cội, như sông có nguồn

(a)  

6.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

nhăn nhó

c)

bà già

d)

Không có từ láy nào cả

8.

Có mấy loại đại từ?

(a)  

9.

Nội dung nào không xuất hiện trong bài "Sông núi nước Nam"?

a)

Khẳng định ranh giới lãnh thổ

b)

Khẳng định quyết tâm bảo vệ độc lập, chủ quyền dân tộc

c)

Khẳng định bề dày truyền thống văn hóa của người Việt

d)

Cả ba ý trên

10.

Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?

a)

Thiên lí

b)

Thiên hạ

c)

Thiên thanh

d)

Thiên kiến

11.

Hình ảnh nào không được nói tới trong đoạn trích Bài ca Côn Sơn?

a)

Suối chảy

b)

Bóng trăng

c)

Bóng trúc

d)

Rừng thông

12.

Thành ngữ nào sau đây gần với thành ngữ “bảy nổi ba chìm”?

a)

Cơm niêu nước lọ

b)

Nhà rách vách nát

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Cơm thừa canh cặn

13.

Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?

(a)  

14.

Cảnh Đèo Ngang trong hai câu thơ đầu được miêu tả?

a)

Tươi tắn, sinh động

b)

Phong phú, đầy sức sống

c)

Um tùm, rậm rạp

d)

Hoang vắng, buồn bã

15.

Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

(a)  

16.

Cặp từ nào dưới đây không trái nghĩa với nhau?

a)

Li - hồi

b)

Vấn - lai

c)

Thiếu - lão

d)

Tiểu - đại

17.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

18.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Thầy bói xem voi

19.

Lối chơi chữ nào được sử dụng trong câu “Cô Xuân đi chợ Hạ, mua cá thu về, chợ hãy còn đông…”

a)

Dùng cặp từ trái nghĩa

b)

Dùng từ đồng âm

c)

Dùng từ cùng trường nghĩa

d)

Dùng lối nói lái

20.

Câu văn “Ai bảo được non đừng thương nước, bướm đừng thương hoa, trăng đừng thương gió, ai cấm được trai thương gái, ai cấm được mẹ yêu con, ai cấm được cô gái còn son nhớ chồng thì mới hết được người mê luyến mùa xuân” đã sử dụng phép tu từ gì?

(a)  

21.

Nếu phân loại theo cấu tạo, từ tiếng Việt gồm 2 loại:

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ phức

c)

Từ thuần Việt và từ mượn

d)

Từ thuần Việt và từ Hán Việt

22.

Từ "cười nụ" là từ ghép (a)  

23.

Tác giả của truyện "Cuộc chia tay của những con búp bê" là ai?

(a)  

24.

Cổng trường mở ra là văn bản của tác giả nào?

a)

Lý Lan

b)

Tố Hữu

c)

Tế Hanh

d)

Khánh Hoài

25.

Cổng trường mở ra là văn bản thuộc thể loại gì?

a)

Tự sự

b)

Hồi kí

c)

Tùy bút

d)

Tiểu thuyết

26.

Trong văn bản Cổng trường mở ra, tâm trạng của người mẹ trước đêm con khai trường thế nào?

a)

Vui mừng, lo lắng

b)

Trằn trọc không ngủ được, hoài niệm về ngày tựu trường của mình và lo lắng cho tương lai của đứa con

c)

Háo hức, mong chờ

d)

Mẹ bận dọn dẹp nhà cửa, chẳng nghĩ ngợi gì

27.

Tác giả của đoạn trích “Mẹ tôi” là ai?

a)

E. A-mi-xi

b)

Lép tôn- xtoi

c)

Huy-gô

d)

An-đec-xen

28.

Nhân vật En-ri-cô mắc lỗi gì trước mẹ?

a)

Thiếu lễ độ với mẹ

b)

Nói dối mẹ

c)

Không thương mẹ

d)

Giận dỗi mẹ

29.

Từ ghép có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Từ ghép là những từ như thế nào?

a)

Hai từ ghép lại với nhau

b)

Hai từ ghép lại với nhau trong đó có một từ chính và một từ phụ

c)

Hai tiếng trở lên ghép lại với nhau, có quan hệ với nhau về mặt ý nghĩa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

Từ ghép đẳng lập có tính chất gì về mặt ý nghĩa?

a)

Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó

b)

Từ ghép đẳng lập có tính chất pân nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó

c)

Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép hẹp hơn nghĩa của tiếng chính

d)

Cả ba đáp án trên

32.

Ca dao, dân ca là gì?

a)

Khái niệm tương đương, chỉ các thể loại dân gian kết hợp lời và nhạc, diễn tả đời sống nội tâm con người.

b)

Dân ca là những sáng tác kết hợp lời và nhạc, tức những câu hát dân gian trong diễn sướng

c)

Ca dao bao gồm những bài thơ dân gian mang phong cách nghệ thuật chung với lời thơ của dân ca

d)

Cả 3 đáp án trên

33.

Bài ca dao sau diễn đạt điều gì?

Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông

a)

A. Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ

b)

B. Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

C. So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

34.

Câu ca dao “Ngó lên nuộc lạt mái nhà/ Bao nhiêu nuộc lạt nhớ ông bà bấy nhiêu” diễn tả điều gì?

a)

A. Diễn tả nỗi nhớ, sự yêu kính đối với ông bà

b)

B. Diễn tả tình cảm của những người yêu ngôi nhà, nơi cư trú của mỗi con người

c)

C. Diễn tả được tình cảm yêu quý, kính trọng, nỗi nhớ của con cháu đối với ông bà

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

35.

Câu 6. Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu ca dao sau:

Con người có cố, có ông

Như cây có cội, như sông có nguồn

a)

A. Biện pháp nhân hóa

b)

B. Biện pháp so sánh

c)

C. Biện pháp ẩn dụ

d)

D. Biện pháp hoán dụ

36.

Đại từ là gì?

a)

A. Dùng để trở người, sự vật, hoạt động, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi

b)

B. Đại từ là những từ sử dụng để gọi tên người, sự vật, hoạt động

c)

C. Đại từ là từ dùng để chỉ tính chất, hoạt động của sự vật hiện tượng

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

37.

Xác định đại từ có trong câu “ Mình về mình có nhớ ta/ Ta về ta nhớ những hoa cùng người” là?

a)

A. Mình, ta

b)

B. Hoa, người

c)

C. Nhớ

d)

D. Về

38.

Vẻ đẹp của cô gái trong bài ca dao “Đứng bên ni đồng…” là vẻ đẹp?

a)

A. Rực rỡ và quyến rũ

b)

B. Trong sáng và hồn nhiên

c)

C. Trẻ trung và đầy sức sống

d)

D. Mạnh mẽ và đầy bản lĩnh

39.

Từ láy là gì?

a)

A. Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành

b)

B. Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau

c)

C. Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần

d)

D. Cả 3 đáp án trên

40.

Nam quốc sơn hà khẳng định điều gì?

a)

A. Khẳng định chủ quyền lãnh thổ

b)

B. Nêu cao ý chí quyết tâm bảo vệ chủ quyền

c)

C. Khẳng định sự ngang hàng về vị thế với phương Bắc

d)

D. Cả 3 đáp án trên

41.

Nội dung nào không xuất hiện trong bài Sông núi nước Nam?

a)

A. Khẳng định bề dày truyền thống văn hóa của người Việt

b)

B. Khẳng định ranh giới lãnh thổ

c)

C. Khẳng định quyết tâm bảo vệ độc lập, chủ quyền dân tộc

d)

D. Cả 3 ý trên