wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 3 - Toán 7 - Ôn tập chương 1

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chọn câu đúng

a)

12Z\frac{1}{2}\in Z  

b)

3Q-3\notin Q  

c)

67Q-\frac{6}{7}\in Q  

d)

3Z3\notin Z  

2.

Số nào sau đây là số âm?

a)

45-\frac{-4}{5}  

b)

53\frac{-5}{-3}  

c)

0,9-0,9  

d)

1231\frac{2}{3}  

3.

Giá trị của xm.xnx^m.x^n   bằng?

a)

xm.nx^{m.n}  

b)

xm+nx^{m+n}  

c)

xmnx^{m-n}  

d)

xn.mx^{n.m}  

4.

Kết quả của 54.535^4.5^3  bằng

a)

575^7  

b)

5125^{12}  

c)

515^1  

d)

595^9  

5.

Số đối của 23\frac{2}{3}  là?

a)

23-\frac{2}{-3}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

  32-\frac{3}{2}  

d)

23-\frac{2}{3}  

6.

Trong các số sau, có bao nhiêu số hữu tỉ dương?

23 ;  0  ; 12  ; 52 ; 110  \frac{2}{3}\ ;\ \ 0\ \ ;\ -\frac{1}{2}\ \ ;\ \frac{-5}{-2}\ ;\ \frac{1}{10}\ \  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Điểm M ; N lần lượt biểu diễn số hữu tỉ nào

a)

25 ; 15-\frac{2}{5}\ ;\ \frac{1}{5}  

b)

45;15-\frac{4}{5};-\frac{1}{5}  

c)

25 ; 15-\frac{2}{5}\ ;\ -\frac{1}{5}  

d)

35 ; 15-\frac{3}{5}\ ;\ -\frac{1}{5}  

8.

Trên trục số, nếu điểm A > B thì

a)

Điểm A nằm trước điểm B

b)

Điểm A trùng với điểm B

c)

Điểm A nằm sau điểm B

d)

Điểm B nằm sau điểm A

9.

Tính  511+920+(511)\frac{5}{11}+\frac{9}{20}+\left(\frac{-5}{11}\right)  

a)

920\frac{9}{20}  

b)

299220\frac{299}{220}  

c)

199220\frac{199}{220}  

d)

942\frac{9}{42}  

10.

Tính 34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

11.

Tính:  73+47=?\frac{-7}{3}+\frac{4}{7}=?  

a)

3721-\frac{37}{21}  

b)

3721\frac{37}{21}  

c)

5137\frac{51}{37}  

d)

5121-\frac{51}{21}  

12.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

13.

Tính  1253+32+23+57\frac{1}{2}-\frac{5}{3}+\frac{3}{2}+\frac{2}{3}+\frac{5}{7}  

a)

821\frac{8}{21}  

b)

127\frac{-12}{7}  

c)

821\frac{-8}{21}  

d)

127\frac{12}{7}  

14.

Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

15.

Tính  (23)2 = ? \left(\frac{-2}{3}\right)^2\ =\ ?\  

a)

46\frac{4}{6}  

b)

46\frac{-4}{6}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

49\frac{-4}{9}  

16.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

10,7-10,7  

d)

1-1  

17.

Tính  (12)4 : (12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

(12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

(12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

(12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

12\frac{-1}{2}  

18.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\  

a)

(52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

(52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

(52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

19.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

(37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

37\frac{3}{7}  

c)

(37)3\left(\frac{3}{7}\right)^3  

d)

(37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

20.

Giá bán một quyển sách là 120000 đồng. Nhân dịp Trung thu, nhà sách giảm giá 10%. Hỏi sau khi giảm giá, giá của quyển sách đó là bao nhiêu?

a)

18000 đồng

b)

48000 đồng

c)

108000 đồng

d)

10200 đồng

21.

 Tìm x biết :  x12=23x-\frac{1}{2}=\frac{-2}{3}  

a)

16\frac{-1}{6}  

b)

76\frac{-7}{6}  

c)

16\frac{1}{6}  

d)

56\frac{-5}{6}  

22.

Gía trị của x thỏa mãn 1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

1916\frac{-19}{16}  

23.

Giá trị của xtrong phép tính 14+x=0,75\frac{1}{4}+x=-0,75   là:

a)

-1

b)

12\frac{-1}{2}  

c)

1

d)

12\frac{1}{2}  

24.

Giá trị của x thỏa mãn 35+25:x=15\frac{3}{5}+\frac{2}{5}:x=\frac{1}{5}   là:

a)

45\frac{4}{5}  

b)

-1

c)

1

d)

25\frac{-2}{5}  

25.

Tìm x biết  (x+15)32=14\left(x+\frac{1}{5}\right)-\frac{-3}{2}=\frac{1}{4}  

a)

3120\frac{31}{20}  

b)

2920\frac{-29}{20}  

c)

3920\frac{39}{20}  

d)

2120\frac{-21}{20}  

26.

Tìm x biết  23x=18\frac{2}{3}x=\frac{-1}{8}  

a)

x=14x=-\frac{1}{4}  

b)

x=516x=-\frac{5}{16}  

c)

x=316x=\frac{3}{16}  

d)

x=316x=-\frac{3}{16}  

27.

x : (13)2=(13)3. Tıˋm x?x\ :\ \left(\frac{1}{3}\right)^2=\left(\frac{1}{3}\right)^3.\ Tìm\ x?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

28.

Câu 6: Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

29.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

30.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

31.

Số 2242^{24}    viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp án khác

32.

Tıˊnh: 52.23102Tính:\ \frac{5^2.2^3}{10^2}

a)

525^2  

b)

11  

c)

22  

d)

12\frac{1}{2}  

33.

Cho biểu thức A =  27 . 9365 . 82\frac{2^7\ .\ 9^3}{6^5\ .\ 8^2}    . Tính

a)

A=316A=\frac{3}{16}  

b)

A=163A=\frac{16}{3}  

c)

A=13.24A=\frac{1}{3.2^4}  

d)

A = 1

34.

Số x12x^{12} không bằng số nào sau đây? 


a)

x18: x6 (x0)x^{18}:\ x^6\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4. x8x^4.\ x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

35.

x2=64x^2=-64  .Tìm x?

a)

±8\pm8  

b)

-8

c)

8

d)

Tất cả đáp án đều sai