wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số hữu tỉ

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Số 0,5 viết dưới dạng phân số là 12\frac{1}{2}

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
2.

Số -0,75 viết dưới dạng phân số là 34\frac{3}{4}

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
3.

Tất cả các số -2; 0; 0,3; 4234\frac{2}{3} đều là số hữu tỉ

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
4.

Số 0,57\frac{0,5}{7} là số hữu tỉ

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
5.

Tất cả các số nguyên đều là số hữu tỉ

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
6.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là N

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
7.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Z

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
8.

Tập hợp các sô tự nhiên kí hiệu là N, tập hợp các số nguyên kí hiệu là Z, còn tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
9.

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ab\frac{a}{b} trong đó a, ba,\ b\in Z và b0b\ne0

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
10.

Số 0 là số hữu tỉ vì 0 viết được dưới dạng phân số: 0=010=\frac{0}{1}

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
11.

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng ab\frac{a}{b}

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
12.

Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 1

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
13.

Điểm M biểu diễn số hữu tỉ 1,5 hay 32\frac{3}{2}

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
14.

ĐIểm N biểu diễn số hữu tỉ nào?

a)

12\frac{1}{2}

b)

23\frac{2}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

23\frac{-2}{3}

15.

Hỗn số 3253\frac{2}{5} đổi ra kết quả phân số là:

a)

135\frac{13}{5}

b)

175\frac{17}{5}

16.

Số nào là số hữu tỉ trong các số sau:

a)

0

b)

-10

c)

-0,125

d)

Tất cả các số bên

17.

Muốn đổi hỗn số ra phân số ta làm như sau:

a)

Tử của phân số là phần nguyên nhân với tử được bao nhiêu cộng với mẫu.

Mẫu là mẫu hỗn số

b)

Tử của phân số là phần nguyên nhân với mẫu được bao nhiêu cộng với tử.

Mẫu là mẫu hỗn số

18.

Khẳng định 513>413\frac{-5}{13}>\frac{4}{13} đúng hay sai?

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
19.

Kết quả so sánh hai số hữu tỉ -0,4 và 35\frac{-3}{5}

a)

-0,4 > 35\frac{-3}{5}

b)

-0,4 < 35\frac{-3}{5}

20.

Trên trục tọa độ điểm biểu diễn số 7 đứng trước điểm biểu diễn số -10

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
21.

Trên trục tọa độ điểm biểu diễn số lớn nằm sau điểm biểu diễn số nhỏ

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
22.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

-0,5

1.

12\frac{-1}{2}

b)

234-2\frac{3}{4}

2.

114\frac{-11}{4}

c)

2,75

3.

114\frac{11}{4}

d)

1

4.

55\frac{5}{5}

23.

Điểm A biểu diễn cho số nào dưới đây?

a)

2

b)

23\frac{2}{3}

c)

1231\frac{2}{3}

d)

43\frac{4}{3}

24.

Sắp xếp lại những thứ sau để được các bước biểu diễn số hữu tỉ 34\frac{3}{4}

a)

Chia đoạn từ 0 đến 1

b)

thành 4 phần bằng nhau

c)

sau đó lấy 3 phần

d)

Ta được điểm biểu diễn số 34\frac{3}{4}

1)
2)
3)
4)
25.

Sắp xếp lại những thứ sau để được các bước biểu diễn số hữu tỉ 54\frac{5}{4}

a)

Chia đoạn từ 0 đến 1 thành 4 phần bằng nhau

b)

chia tiếp đoạn từ 1 đến 2 thành bốn phần bằng nhau

c)

Trong đoạn từ 1 đến 2 lấy 1 phần

d)

Ta được điểm biểu diễn số 54\frac{5}{4}

1)
2)
3)
4)
26.

Chọn khẳng định sai

a)

0,25Q0,25\in Q

b)

67Q\frac{-6}{7}\in Q

c)

235Q-235\notin Q

27.

Số đối của số hữu tỉ 0,5 là

a)

0

b)

5

c)

0,1

d)

-0,5

28.

Cho a= -2,5 và b = -2,125. So sánh a và b ta được kết quả:

a)

a < b

b)

a > b

c)

a = b

29.

Chọn khẳng định đúng:

a)

110000<123456\frac{1}{10000}<\frac{1}{23456}

b)

110000>123456\frac{1}{10000}>\frac{1}{23456}

30.

Phân số nào biểu diễn số hữu tỉ -0,625

a)

58\frac{5}{-8}

b)

1016\frac{-10}{16}

c)

2032\frac{20}{-32}

d)

Cả ba đáp án bên