wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập biểu thức đại số 7

Total questions: 25

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức đại số là:

a)

Biểu thức có chứa chữ và số

b)

Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)

c)

Đẳng thức giữa chữ và số

d)

Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán

2.

Cho a,b là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số

 x(a2ab+b2)+yx\left(a^2-ab+b^2\right)+y  

a)

 a,ba,b  

b)

 a,b,x,ya,b,x,y  

c)

 x,yx,y  

d)

 a,b,xa,b,x  

3.

Chọn khẳng định đúng nhất:

Biểu thức nào sau đây là biểu thức đại số?

a)

a+ba+b

b)

2x+3y3\frac{2x+3y}{3}

c)

x3+3x2yxy+5x^3+3x^2y-xy+5

d)

Cả A, B, C đều đúng

4.

Giá trị của biểu thức

 x2+3x2x^2+3x-2  tại  x=1x=-1  là:

a)

 22  

b)

 4-4  

c)

 44  

d)

 5-5  

5.

Cho biểu thức đại số M=x^3-\frac{1}{2}y^2+1  khi  x=1; y=2x=1;\ y=2  là:

a)

 00  

b)

 11  

c)

 22  

d)

 33  

6.

Chọn đáp án đúng nhất:



Tính giá trị của biểu thức  N=2x+5  khi  x=1\left|x\right|=1  ta được:

a)

 N=7N=7  

b)

 N=3N=3  

c)

 N=7N=7  hoặc  N=3N=3  

d)

 N=0N=0  

7.

Tính giá trị của biểu thức  H=x32x2+2021H=x^3-2x^2+2021  biết  1x=01-x=0  

a)

 20182018  

b)

 20192019  

c)

 20202020  

d)

 20212021  

8.

 A=3x2y12xy2+13x2y +23xy2+1A=3x^2y-\frac{1}{2}xy^2+\frac{1}{3}x^2y\ +\frac{2}{3}xy^2+1  
Bậc của đa thức A là?

(a)  

9.

 A=5x3y4xy35x3y+1A=5x^3y-4xy^3-5x^3y+1  
Giá trị của A tại  x=1; y=1x=1;\ y=-1  là?

(a)  

10.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử cao nhất của đa thức đó.

a)

Sai

b)

Đúng

11.

 P(x)=3x35x2+6x3x414x38+2x4P\left(x\right)=3x^3-5x^2+6x-3x^4-14x^3-8+2x^4  
Bậc của P(x) là?

(a)  

12.

 P(x)=3x35x2+6x3x414x38+2x4P\left(x\right)=3x^3-5x^2+6x-3x^4-14x^3-8+2x^4  
Hệ số cao nhất của P(x) là?

(a)  

13.

 P(x)=3x35x2+6x3x414x38+2x4P\left(x\right)=3x^3-5x^2+6x-3x^4-14x^3-8+2x^4  
Hệ số tự do của P(x) là?

(a)  

14.

 P(x)=3x35x2+6x3x414x38+2x4P\left(x\right)=3x^3-5x^2+6x-3x^4-14x^3-8+2x^4  
Giá trị của P(x) tại  x=1x=-1  là?

(a)  

15.

Xác định bậc của đa thức  5x2y2x3y+x43x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1  

a)

11

b)

5

c)

4

d)

-4

16.

Xác định bậc của đa thức  152x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

17.

Xác định bậc của đa thức -2020

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không có bậc

18.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

 2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

 2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

 2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3  

d)

 2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3  

19.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3x3xy2+xy+6P=x^2y+x^3-xy^2+3-x^3-xy^2+xy+6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3

b)

 2xy2+x2y+xy+9-2xy^2+x^2y+xy+9 

c)

 2xy2+x2y+xy+92xy^2+x^2y+xy+9 

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3

20.

Tìm đa thức M,M, biết:
 M+(x2+y2)=5x2+3y2xy.M+\left(x^2+y^2\right)=5x^2+3y^2-xy.  

a)

 4x2+2y24x^2+2y^2  

b)

 4x2+2y2xy4x^2+2y^2-xy  

c)

 xy-xy  

d)

 4x2+2y2+xy4x^2+2y^2+xy  

21.

Câu 2:

Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5

và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6.

Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:

a)

A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5

b)

B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5

c)

C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11

d)

D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11

22.

Câu 3:

Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1

và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5

Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được

a)

A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6

b)

B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4

c)

C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4

d)

D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4

23.

Câu 4: Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết

f(x) = x2 + x + 1;

g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5

a)

A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3

b)

B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

c)

C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

d)

D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3

24.

Câu 6: Tìm hệ số tự do của hiệu

f(x) - 2.g(x) với

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;

g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5

a)

A. 7

b)

B. 11

c)

C. -11

d)

D. 4

25.

Tổng của hai đa thức P=x22yz+z2P=x^2-2yz+z^2  Q=3yzz2+5x2Q=3yz-z^2+5x^2 là:

a)

 6x2+yz6x^2+yz  

b)

 6x2yz6x^2-yz  

c)

 4x2+5yz2z24x^2+5yz-2z^2  

d)

 4x2+yz4x^2+yz