wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6: Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

2.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

3.

Cho hình vuông MNPQMP = 7,1cm, MN = 5cm. Độ dài đoạn thẳng NQ là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

7,1 cm

d)

14,2 cm

4.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

5.

Hình lục giác đều ABCDEG có:

a)

AB = BE = CD = DB = DG = GE

b)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

c)

AB = BC = CG = GE = ED = DA

d)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

6.

Cho lục giác đều MNPQRS. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

MQ = NS =QR

b)

MQ = NR =PS

c)

MP = NQ =PS

d)

MP = NR =QR

7.

Cho hình lục giác MNPQRSRS= 5cm, NR=10cm. Độ dài MN là:

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

40 cm

8.

Cho hình lục giác đều ABCDEG. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

OA = OB = OC = OD = OE = OG

b)

OA < OB < OC < OD < OE < OG

c)

OA > OB > OC > OD > OE > OG

d)

OA \ne OB OC OD OE OG

9.

Cho hình lục giác đều ABCDEG, có AB = 3cm, AD=6cm. Độ dài BE là:

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

12 cm

10.

Một hình vuông có độ dài cạnh 5m. Chu vi của hình vuông đó là:

a)

20 m

b)

25 m

c)

20 m2m^2

d)

25 undefined

11.

Cho một tam giác có diện tích là 16 cm2 và một hình vuông có độ dài cạnh là 4 cm. Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Chu vi của hình vuông bằng diện tích của tam giác

b)

Diện tích hình vuông nhỏ hơn diện tích hình tam giác

c)

Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình tam giác

d)

Hình vuông và hình tam giác có diện tích bằng nhau

12.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:

a)

36 m

b)

24 m

c)

36 m2

d)

24m2

13.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

14.

Một hình chữ nhật có chu vi 16cm. Tính diện tích hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật.

a)

16 cm2

b)

8 cm2

c)

4 cm2

d)

2 cm2

15.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

16.

Hình tam giác ABC đều có:

a)

AB = BC = AC

b)

AB > BC > CA

c)

AB < BC < CA

d)

Độ dài AB. BC, CA khác nhau.

17.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

10

19.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 6 lần thì diện tích của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 6 lần

b)

Tăng lên 36 lần

c)

Không thay đổi

d)

Giảm đi 6 lần

20.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 3 lần thì chu vi của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 3

b)

Tăng lên 9 lần

c)

Giảm đi 3 lần

d)

Giảm đi 9 lần