wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP - TUẦN 4

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Bà mẹ đã cầu xin ai chỉ đường cho mình đi tìm đứa con?

a)

Thần Chết

b)

Các vị thần

c)

Thần Đêm Tối

d)

Người đi đường

2.

Trong câu chuyện "Người mẹ", bụi gai đã đưa ra yêu cầu gì trước khi chấp nhận chỉ đường cho bà mẹ?

a)

Bà mẹ ủ ấm bụi gai.

b)

Bà mẹ chăm sóc bụi gai.

c)

Bà mẹ yêu thương bụi gai.

d)

Bà mẹ tỉa gai cho bụi gai.

3.

Trong câu chuyện "Người mẹ", hồ nước đã đòi thứ gì để chỉ đường cho bà mẹ?

a)

Nước mắt

b)

Giọt máu

c)

Đôi mắt

d)

Hơi ấm

4.

Chọn ý đúng nhất nói lên nội dung của câu chuyện "Người mẹ".

a)

Người mẹ là người rất dũng cảm.

b)

Người mẹ là người rất tài giỏi.

c)

Người mẹ là người không sợ Thần Chết.

d)

Người mẹ có thể hi sinh tất cả vì con.

5.

Giải câu đố sau:

"Hòn gì bằng đất nặn ra

Xếp vào lò lửa nung ba bốn ngày

Khi ra, da đỏ hây hây

Thân hình vuông vắn đem xây cửa nhà".

(Là cái gì?)

a)

Tổ ong

b)

Nhựa

c)

Gạch

d)

Phấn

6.

Giải câu đố sau:

"Trắng phau cày thửa ruộng đen

Bao nhiêu cây trắng mọc lên thành hàng".

(Là gì?)

a)

Cây bông

b)

Tuyết trắng

c)

Bảng đen

d)

Viên phấn

7.

Từ bắt đầu bằng "d", "r" hay "gi" có nghĩa là cử chỉ, lời nói êm ái, dễ chịu

a)

dỗ dành

b)

dịu dàng

c)

dân dã

d)

dễ dàng

8.

Câu thành ngữ sau thuộc nhóm chủ đề nào?

"Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần".

a)

Anh chị em đối với nhau.

b)

Cha mẹ đối với con cái.

c)

Con cháu đối với ông bà.

d)

Con cái đối với cha mẹ.

9.

Câu thuộc kiểu câu "Ai là gì?" là:

a)

Mai có tính cách đáng yêu lại thông minh.

b)

Mai là bạn thân nhất của tôi.

c)

Bạn Mai học cùng lớp với em.

d)

Mai học rất giỏi trong lớp.

10.

Chọn câu có cách đặt dấu phẩy đúng:

a)

Ông, ngoại dẫn tôi đi mua vở chọn bút.

b)

Ông ngoại dẫn tôi đi mua vở, chọn bút.

c)

Ông ngoại dẫn tôi đi mua, vở chọn bút.

d)

Ông ngoại dẫn, tôi đi mua vở chọn bút.

11.

0 x 6 = (a)  

12.

6 x 5 = (a)  

13.

6 x 8 = (a)  

14.

6 x 9 = (a)  

15.

6 x 7 = (a)  

16.

Tính: 32 x 2 = (a)  

17.

Tính: 20 x 4 = (a)  

18.

Tính: 23 x 3 = (a)  

19.

Tính: 11 x 6 = (a)  

20.

Một hộp đựng 31 cái bút. Hỏi 3 hộp như thế đựng tất cả bao nhiêu cái bút?

a)

39 cái bút

b)

34 cái bút

c)

93 cái bút

d)

28 cái bút