Font size
WorksheetsÔN TIẾNG VIỆT
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Từ được điền vào chỗ chấm trong câu “Bạn ấy rất……….học tập.” là:
chăm chỉ
khỏe mạnh
Cả hai câu trên đều đúng
Loài chim tượng trưng cho hòa bình là:
Chim bồ câu
Chim thiên nga
Chim đà điểu
Trong câu: “Xa xa, trên cánh đồng đàn trâu đang gặm cỏ” Từ chỉ hoạt động là:
xa xa
cánh đồng
gặm
Điền tiếng có vần ân hoặc âng vào chỗ chấm cho thích hợp:
Bạn Hùng t…… bóng rất tài.
ân
âng
Đâu là Lá cờ Việt Nam?
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
giữ .......
dìn
gìn
'
Từ nào là từ chỉ hoạt động trong các từ sau: xe cộ, ném, nhà, mẹ, vác, bàn ghế.
ném
bàn ghế
vác
ném, vác
Từ nào đúng chính tả?
Suất cơm
Xuất cơm
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
lung .......
linh
ninh
lin
nin
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
nhường .........
nhịnh
nhịn
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
thầm...........
kính
kín
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
lặng...........
thin
thinh
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
thông.................
minh
min
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
bình.......
tỉnh
tỉn
tĩnh
tĩn
Bộ phận gạch chân trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào:
Hoa rất chăm chỉ.
Ai?
Làm gì?
thế nào?
là gì?
Bộ phận nào trong câu sau trả lời cho câu hỏi Ai?
Bông sen trắng toả hương thơm ngát.
Bông sen
Bông sen trắng
toả hương
thơm ngát
Bộ phận được gạch chân trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?
Các bạn học sinh đang đá cầu.
Ai?
là gì?
làm gì?
thế nào?
Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi thế nào ? trong câu sau:
Bông hoa rất thơm.
Bông hoa
rất thơm
thơm ngát
Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau:
Hoa hồng nở đỏ rực khắp vườn.
hoa hồng
nở
đỏ rực
vườn
Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:
Chim đại bàng tung cánh bay
chim đại bàng
tung
bay
tung, bay
