Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tập hợp số hữu tỉ

Total questions: 26

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

2.

Trong caˊc so^ˊ sau so^ˊ naˋo laˋ so^ˊ hữu tỉ  225; 0; −1,5;−23; 3Trong\ các\ số\ sau\ số\ nào\ là\ số\ hữu\ tỉ\ \ 2\frac{2}{5};\ 0;\ -1,5;\frac{-2}{3};\ \sqrt{3}

a)

2252\frac{2}{5}  

b)

3\sqrt{3}  

c)

0

d)

-1,5

e)

−23\frac{-2}{3}  

3.

Trong các môn học em thích học nhất môn nào?

4 lines
4.

Môn toán năm lớp 6 con được mấy phẩy?

4 lines
5.

Số nguyên a bất kì có là số hữu tỉ không?

a)

Có

b)

Không

6.

Số tự nhiên n bất kì có phải là số hữu tỉ không?

a)

Có

b)

Không

7.

Mối quan hệ giữa các tập hợp: N, Z, Q là:

a)

N⊂Z⊂QN\subset Z\subset Q

b)

Q⊂Z⊂NQ\subset Z\subset N

c)

N⊂Q⊂ZN\subset Q\subset Z

8.

Những đáp án nào đúng?

a)

−1∈Q-1\in Q  

b)

−27∈Z\frac{-2}{7}\in Z  

c)

−5∈N-5\in N  

d)

0∈Z0\in Z  

e)

0,5∈Q0,5\in Q  

9.

Điểm biểu diễn số nhỏ hơn nằm ở bên.... số lớn hơn

a)

Phải

b)

Trái

10.

So saˊnh hai pha^n so^ˊ sau: −35 vaˋ  4−7So\ sánh\ hai\ phân\ số\ sau:\ \frac{-3}{5}\ và\ \ \frac{4}{-7}  

a)

−35<4−7\frac{-3}{5}<\frac{4}{-7}  

b)

−35>4−7\frac{-3}{5}>\frac{4}{-7}  

c)

−35=4−7\frac{-3}{5}=\frac{4}{-7}  

11.

So saˊnh hai pha^n so^ˊ sau −213300vaˋ 18−25So\ sánh\ hai\ phân\ số\ sau\ \frac{-213}{300}và\ \frac{18}{-25}  

a)

−213300<18−25\frac{-213}{300}<\frac{18}{-25}  

b)

−213300>18−25\frac{-213}{300}>\frac{18}{-25}  

c)

−213300=18−25\frac{-213}{300}=\frac{18}{-25}  

12.

So saˊnh hai so^ˊ hữu tỉ sau: −0,75 vaˋ −34So\ sánh\ hai\ số\ hữu\ tỉ\ sau:\ -0,75\ và\ \frac{-3}{4}  

a)

−0,75 >−34-0,75\ >\frac{-3}{4}  

b)

−0,75<−34-0,75<\frac{-3}{4}  

c)

−0,75 = −34-0,75\ =\ \frac{-3}{4}  

13.

Trong caˊc pha^n so^ˊ sau, những pha^n so^ˊ naˋo biểu die^~n so^ˊ hữu tỉ 3−4Trong\ các\ phân\ số\ sau,\ những\ phân\ số\ nào\ biểu\ diễn\ số\ hữu\ tỉ\ \frac{3}{-4}  

a)

−1215\frac{-12}{15}  

b)

−1520\frac{-15}{20}  

c)

24−32\frac{24}{-32}  

d)

−2736\frac{-27}{36}  

e)

−2028\frac{-20}{28}  

14.

Điền kí hiệu ( ∈;∉;⊂\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

−13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

∉\notin  

b)

⊂\subset  

c)

∈\in  

15.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

∈; ∈\in;\ \in

b)

∈;⊂\in;\subset

c)

⊂;⊂\subset;\subset

16.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  4−5\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

−410\frac{-4}{10}  

c)

−810\frac{-8}{10}  

d)

−85\frac{-8}{5}  

17.

Quan sát  hình vẽ và cho biết:

Điểm chấm đỏ biểu diễn số hữu tỉ nào

a)

12\frac{1}{2}

b)

−12\frac{-1}{2}

c)

13\frac{1}{3}

d)

−13\frac{-1}{3}

18.

Chọn đáp án đúng

a)

−114>0-1\frac{1}{4}>0  nên  −114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

b)

−114≥0-1\frac{1}{4}\ge0  nên  −114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

c)

−114≤0-1\frac{1}{4}\le0  nên  −114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

d)

−114<0-1\frac{1}{4}<0  nên  −114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

19.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

20.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = −0,5-0,5   và y =  −34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x ≤\le  y

c)

x > y

d)

x ≥\ge  y

21.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b ∈Z; b ≠ 0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

22.

Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa  −13-\frac{1}{3}  và  23\frac{2}{3} ?

a)

−29-\frac{2}{9}  

b)

49\frac{4}{9}  

c)

−49-\frac{4}{9}  

d)

29\frac{2}{9}  

23.

Sắp xếp các số hữu tỉ  −0,25; 12; −0,5; −9−25; −98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  theo thứ tự tăng dần.

a)

−0,25; 12; −0,5; −9−25; −98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  

b)

−0,25; −0,5; −9−25; −98;12-0,25;\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8};\frac{1}{2}  

c)

−98;−0,25; 12; −0,5; −9−25\frac{-9}{8};-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25}  

d)

−98; −0,5; −0,25; −9−25; 12\frac{-9}{8};\ -0,5;\ -0,25;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{1}{2}  

24.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

−23 -\frac{2}{3\ }

c)

4−5\frac{4}{-5}

d)

0−9 \frac{0}{-9\ }

25.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

26.

Điền kí hiệu ( ∈;∉;⊂\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

−13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

∉\notin  

b)

⊂\subset  

c)

∈\in