wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ

Total questions: 30

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

an.am=anma^n.a^m=a^{n-m}

b)

an.am=an.ma^n.a^m=a^{n.m}

c)

an.am=anma^n.a^m=a^{\frac{n}{m}}

d)

an.am=an+ma^n.a^m=a^{n+m}

2.

ana^n  tức là 

a)

tích của n số a

b)

 thương của n số a

c)

 tổng của n số a

d)

 hiệu của n số a

3.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

4.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

5.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

6.

(xy)n= xnyn\left(\frac{x}{y}\right)^{n^{ }}=\ \frac{x^n}{y^n}  

a)

Sai

b)

Đúng

7.

108.102 = ?10^{8^{ }}.10^{2\ }=\ ?  

a)

101610^{16}  

b)

101010^{10}  

c)

10610^6  

d)

10410^4  

8.

(23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

9.

Tính  (12)4 : (12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

(12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

(12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

(12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

12\frac{-1}{2}  

10.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

(37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

37\frac{3}{7}  

c)

(37)3\left(\frac{3}{7}\right)^3  

d)

(37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

11.

Tính: 42.484^2.4^8  

a)

4164^{16}  

b)

4104^{10}  

c)

161016^{10}  

d)

161616^{16}  

12.

Quy ước nào là đúng với giá trị x0

a)

x0 = 0

b)

x0 = 1

c)

x0 = x

d)

x0 = x + 1

13.

theo quy ước giá trị đúng của x1

a)

x1 = 1

b)

x1 = x

c)

x1 = 0

d)

x1 = x2

14.

Cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số là

a)

lấy cơ số nhân lần lượt với các số mũ.

b)

Lấy cơ số nhân cơ số, số mũ nhân số mũ.

c)

Ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.

d)

Bỏ đi cơ số, lấy số mũ cộng số mũ.

15.

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta tính theo cách nào?

a)

Giữ nguyên cơ số, lấy số mũ cộng số mũ.

b)

Giữ nguyên cơ số, lấy số mũ trừ số mũ.

c)

Giữ nguyên cơ số, lấy số mũ chia số mũ.

d)

Giữ nguyên cơ số, lấy số mũ nhân số mũ.

16.

Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta làm như thế nào?

a)

Giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

b)

Giữ nguyên cơ số và chia hai số mũ.

c)

Giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.

d)

Giữ nguyên cơ số và trừ hai số mũ.

17.

Biểu thức nào dưới đây thể hiện cách tính chia hai lũy thừa có cùng cơ số khác không?

a)

xm : xn=xmnx^{m\ }:\ x^n=x^{m-n}

b)

xm : xn=xm+nx^{m\ }:\ x^n=x^{m+n}

c)

xm : xn=xm.nx^{m\ }:\ x^n=x^{m.n}

d)

xm : xn=xm : nx^{m\ }:\ x^n=x^{m\ :\ n}

18.

Biểu thức nào dưới đây thể hiện cách tính lũy thừa của một lũy thừa?

a)

(xm)n=xm.n\left(x^m\right)^n=x^{m.n}

b)

(xm)n=xm + n\left(x^m\right)^n=x^{m\ +\ n}

c)

(xm)n=xm : n\left(x^m\right)^n=x^{m\ :\ n}

d)

(xm)n=xmn\left(x^m\right)^n=x^{m-n}

19.

Viết tích  2.2.2.2 dưới dạng lũy thừa?

a)

24

b)

42

c)

2.4

d)

4.2

20.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

10,7-10,7  

d)

1-1  

21.

Tính  (5)2. (5)7 = ? \left(-5\right)^2.\ \left(-5\right)^7\ =\ ?\  

a)

(5)9\left(-5\right)^9  

b)

595^9  

c)

555^5  

d)

(5)5\left(-5\right)^5  

22.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\  

a)

(52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

(52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

(52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

23.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa  7.7.7.7.7.7

a)

747^4  

b)

757^5  

c)

767^6  

d)

777^7  

24.

Cơ số của lũy thừa  848^4  là: 

a)

8

b)

4

c)

2

d)

5

25.

viết số 25 dưới dạng lũy thừa. 

a)

525^2

b)

25025^0

c)

535^3

d)

25125^1

26.

Tính  (2)3 = ?\left(-2\right)^3\ =\ ?  

a)

8

b)

8-8  

c)

6

d)

6-6  

27.

Tính  (23)2 = ? \left(\frac{-2}{3}\right)^2\ =\ ?\  

a)

46\frac{4}{6}  

b)

46\frac{-4}{6}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

49\frac{-4}{9}  

28.

Tính  (5)2. (5)7 = ? \left(-5\right)^2.\ \left(-5\right)^7\ =\ ?\  

a)

(5)9\left(-5\right)^9  

b)

595^9  

c)

555^5  

d)

(5)5\left(-5\right)^5  

29.

Tính lũy thừa  33 = ? 3^3\ =\ ?\  

a)

6

b)

9

c)

27

d)

81

30.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

(am)n = am+n \left(a^m\right)^n\ =\ a^{m+n\ }

b)

  (ab)m=ambm\ \ \left(\frac{a}{b}\right)^m=\frac{a^m}{b^m}

c)

(a .b)n =an + bn\left(a\ .b\right)^n\ =a^n\ +\ b^n

d)

am +an =am+na^m\ +a^{n\ }=a^{m+n}