wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7 GHK1 LẦN 3

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tam giác ABC vuông tại A thì cạnh huyền là

a)

AB

b)

AC

c)

BC

d)

tất cả đều đúng

2.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

3.

m\sqrt[]{m}  = 5 thì m =

a)

0

b)

5

c)

10

d)

25

4.

Tiên đề Ơclit được phát biểu: "Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a.............."

a)

A. Có duy nhất một đường thẳng song song với a

b)

B. Có hai đường thẳng song song với a

c)

C. Có ít nhất một đường thẳng song song với a

d)

D. Có vô số đường thẳng song song với a

5.

Cho hình bên, A1=60°, B3=60°\angle A_1=60\degree,\ \angle B_3=60\degree  . Kết luận nào sau đây là sai?

a)

A. A3=60°\angle A_3=60\degree  

b)

B. B1=60°\angle B_1=60\degree  

c)

C. A4=120°\angle A_4=120\degree  

d)

D. B2=60°\angle B_2=60\degree  

6.
a)

0

b)

1

c)

34\frac{3}{4}  

d)

14\frac{1}{4}  

7.

Câu 9: Khẳng định SAI là:

a)

3Z-3\in Z

b)

23Q\frac{-2}{3}\in Q

c)

QNQ\supset N

d)

1N-1\in N

8.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

9.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

10.

Vẽ góc CBA' kề bù với góc ABC.
Biết số đo góc ABC là  60°60\degree  .

Tính số đo góc CBA'

a)

60°60\degree  

b)

80°80\degree  

c)

100°100\degree  

d)

120°120\degree  

11.

Hai góc phụ nhau là:

a)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

b)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

d)

Là hai góc vừa kề vừa bù.

12.

Hai đường thẳng zz' và tt' cắt nhau tại A. Góc đối đỉnh với góc zAt là:

a)

góc z'At'

b)

góc z'At

c)

góc zAt'

d)

góc zAt

13.

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

15.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

16.

4,5 + 5,5=?\left|-4,5\right|\ +\ \left|-5,5\right|=?  

a)

-10

b)

10

c)

1

d)

-1

17.

Cho hình vẽ. Biết a // b. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b lần lượt tại A và B sao cho số đo góc A1A_1  bằng 5 lần số đo góc B1B_1  . Khi đó số đo góc B1

a)

30°30\degree  

b)

150°150\degree  

c)

90°90\degree  

d)

60°60\degree  

18.

Hai tia phân giác của hai góc kề bù là

a)

hai cạnh của góc 60°

b)

hai tia đối nhau   

c)

hai tia vuông góc

d)

hai tia trùng nhau

19.

Nếu đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB thì

a)

xy vuông góc với AB tại trung điểm của AB

b)

xy vuông góc với AB tại đầu A hoặc B

c)

xy đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và không vuông góc với AB

d)

xy vuông góc với AB nhưng không đi qua trung điểm của AB

20.

Hai tia phân giác của hai góc đối đỉnh là

a)

hai tia trùng nhau

b)

 hai tia vuông góc

c)

hai tia đối nhau   

d)

hai cạnh của góc 60°

21.

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng

a)

không có điểm chung

b)

có vô số điểm chung

c)

có một điểm chung

d)

có hai điểm chung

22.

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì số cặp góc đồng vị trong tạo thành là:

a)

2 cặp

b)

3 cặp

c)

4 cặp

d)

5 cặp

23.

x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

24.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

25.

Hình biểu diễn trên trục số của số hữu tỉ

54\frac{5}{4} là: 

a)
b)
c)
d)

Không phải các hình trên