Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đa thức một biến

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?

a)

2x−y2x-y

b)

x2y+3x^2y+3

c)

5−x5-x

d)

z−3x+yz-3x+y

2.

Bậc của đa thức A(x)=3x5−4x3+2x−3A\left(x\right)=3x^5-4x^3+2x-3 là

a)

Bậc 5

b)

Bậc 3

c)

Bậc 1

d)

Bậc 0

3.

Giá trị của biểu thức B(x)=−3x+1B\left(x\right)=-3x+1 khi x=−1x=-1

a)

1

b)

4

c)

-4

d)

-1

4.

Đa thức P(x)=2x+5x3−4+x2P\left(x\right)=2x+5x^3-4+x^2 có hệ số cao nhất là

a)

5

b)

2

c)

1

d)

-4

5.

Bậc của đa thức Q(y)=−2y2−7y+2y2+1Q\left(y\right)=-2y^2-7y+2y^2+1 là

a)

2

b)

1

c)

0

d)

Không có bậc

6.

Thu gọn đa thức P(x)=7+10x2−5x+x2P\left(x\right)=7+10x^2-5x+x^2 . Hệ số của x2x^2 là

(a)  

7.

x=−32x=\frac{-3}{2} có phải là một nghiệm của đa thức P(x)=3x+2P\left(x\right)=3x+2 không?

a)

Có

b)

Không

8.

Bậc của đa thức P=0P=0 là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không có bậc

9.

Bậc của đa thức P=5P=5 là

a)

1

b)

2

c)

0

d)

Không có bậc

10.

Giá trị của M(t)=12t−1M\left(t\right)=\frac{1}{2}t-1 khi t=2t=2 là

(a)  

11.

Thu gọn và sắp xếp các đơn thức của đa thức P(x)=3x2+2x+x3−1P\left(x\right)=3x^2+2x+x^3-1 theo lũy thừa giảm của biến .

a)

P(x)=−1+2x+x3+3x2P\left(x\right)=-1+2x+x^3+3x^2

b)

P(x)=−1+3x2 +x3+2xP\left(x\right)=-1+3x^{2\ }+x^3+2x

c)

P(x)=−1+2x+3x2+x3P\left(x\right)=-1+2x+3x^2+x^3

d)

P(x)=x3+3x2+2x−1P\left(x\right)=x^3+3x^2+2x-1

12.

Có thể lựa chọn nhiều đáp án.

Cho đa thức Q(x)=2x2−5x+3Q\left(x\right)=2x^2-5x+3 . Các số nào trong tập hợp {1;2;3;32}\left\{1;2;3;\frac{3}{2}\right\} là nghiệm của Q(x)Q\left(x\right) ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

32\frac{3}{2}

13.

Diện tích của một hình chữ nhật có chiều rộng là 5a và chiều dài là 6a là

(Quy ước phép nhân là ".")

(a)  

14.

Cho đa thức H(x)=1+x+x2+x3+x4+...+x99+x100H\left(x\right)=1+x+x^2+x^3+x^4+...+x^{99}+x^{100} . Tính H(1)H\left(1\right)

a)

H(1)=0H\left(1\right)=0

b)

H(1)=1H\left(1\right)=1

c)

H(1)=100H\left(1\right)=100

d)

H(1)=101H\left(1\right)=101

15.

Đa thức một biến là ---- của những đơn thức cùng một biến.

(Điền vào chỗ trống, từ điền vào không dấu)

(a)  

16.

Có bao nhiêu đa thức một biến trong các biểu thức sau

−4; 2x−3; 2a+5b; 12t2+1; 6y2−7y−2; x+3-4;\ 2x-3;\ 2a+5b;\ \frac{1}{2t^2+1};\ 6y^2-7y-2;\ \sqrt[]{x}+3

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Hệ số tự do của đa thức A(x)=7x3+8x2−12x+100A\left(x\right)=7x^3+8x^2-\frac{1}{2}x+100 là

a)

7

b)

100

c)

−12-\frac{1}{2}

d)

8

18.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào KHÔNG là đơn thức một biến?

a)

−2a-2a

b)

a2−2024a^2-2024

c)

(ab).(2a)\left(ab\right).\left(2a\right)

d)

2024

19.

Điền vào chỗ trống

_ thức một biến cũng là _ thức một biến.

a)

Đa/Đơn

b)

Đơn/Đa

20.

Chọn khẳng định ĐÚNG

a)

Đa thức không có bậc là 1

b)

Số thực khác 0 là đa thức có bậc là 1

c)

P=0 là đa thức không

d)

Bậc của x2x^2 là 1.