wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra toán 715p(biểu thúc đại số, đơn thức)

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức đại số thể hiện giá tiền mua 12kg gạo và 15kg bắp là? (Biết 1 kg gạo giá x đồng, 1 kg bắp giá y đồng)

a)

12y + 15x

b)

12 + 15

c)

12x + 15y

d)

x + y

2.

Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a , đáy nhỏ là b, đường cao là h như sau

a)

( a + b ) h

b)

( a - b ) h

c)

12(ab)h\frac{1}{2}(a-b)h

d)

12(a+b)h\frac{1}{2}(a+b)h

3.

Một người đi xe máy với vận tốc 30 km/h trong x giờ, sau đó tăng vận tốc thêm 5km/h trong y giờ. Tổng quãng đường người đó đi được là

a)

30x + 5y

b)

30x +( 30 + 5 )y

c)

30( x + y ) + 35y

d)

30x + 35 ( x + y )

4.

Biểu thức đại số là

a)

Biểu thức có chứa chữ và số

b)

Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)

c)

Đẳng thức giữa chữ và số

d)

Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán

5.

Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:

Tổng của x và y

a)

x - y

b)

xy

c)

x + y

d)

xy

6.

Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:

Tích của x và y

a)

x + y

b)

xy

c)

x - y

d)

x/y

7.

Với x,y,x,t là biến, a là hằng. Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau:    

107\frac{10}{7}  ;  x2+y2x^2+y^2  ;  atz2atz^2  ;  12xtz2\frac{-1}{2}xtz^2  ;  x22x^2-2  ;  xtzxtz  ;  52t\frac{5}{2}t  ;  xy2t\frac{xy^2}{t}  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Thu gọn đơn thức   47t2zx.5tz2.72z\frac{-4}{7}t^2zx.5tz^2.\frac{7}{2}z  (t,x,z là biến), ta được đơn thức:

a)

10t4z3x10t^4z^3x  

b)

10t3z4x–10t^3z^4x  

c)

10t3z4x10t^3z^4x  

d)

10t3z4x2–10t^3z^4x^2  

9.

Tích của hai đơn thức –2x3y và 6x2y3 là kết quả nào?

a)

–8x5.y3

b)

4x5.y4

c)

–12x6.y3

d)

–12x5.y4

10.

Tìm câu đúng.

a)

Đơn thức 0 có bậc là 0

b)

Đơn thức 1 có bậc là 1

c)

Đơn thức 0 không có bậc

d)

Đơn thức 1 không có bậc

11.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

13xyz\frac{-1}{3}xyz

12.

Giá trị biểu thức A = x2 - 3x + 1 khi x = -1 là:

a)

5

b)

-1

c)

0

d)

6

13.

Giá trị của biểu thức  x2x3x^2-x-3  tại  x=52x=\frac{5}{2}  là:

a)

9

b)

-3

c)

34\frac{3}{4}  

d)

0,75

14.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.

a)

ab2x2yz

b)

x2y

c)

x2yz

d)

100ab

15.

Bậc của đơn thức (-2x3) . 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

16.

Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y232x^2y^2  là

a)

3x3y2-3x^3y^2  

b)

7x2y2-7x^2y^2  

c)

(13)x5\left(\frac{1}{3}\right)x^5  

d)

x4y6-x^4y^6  

17.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?

a)

-x2y3

b)

0

c)

x2y3

d)

2x2y3

18.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?

a)

2xy3

b)

2xy3

c)

3xy3

d)

4xy3

19.

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức x3y2-x^3y^2

a)

y2x3y^2x^3  

b)

110x3y2\frac{1}{10}x^3y^2  

c)

78x3y2-\frac{7}{8}x^3y^2  

d)

2x2y3-2x^2y^3  

20.

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn 4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

a)

4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

b)

4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

c)

x2yz3; 4x^2yz^3;\ -4  

d)

4; x2yz3-4;\ x^2yz^3