WorksheetsLũy thừa của số hữu tỉ
Total questions: 26
Worksheet time: 51mins
d
d
hjj
kl
l
(3−1)4
811
814
81−1
−814
Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:
am.an=am+n
(a.b)m=am.bm
(am)n=am+n
(am)n=am.n
Chọn đáp án sai
(−2021)0=1
(0,5)(0,5)2=41
46:44=16
(−3)2(−3)3=(−3)5
Ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh (71)2.72 laˋ:
77
491
71
1
Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là
88
98
68
Một đáp án khác
Tính (10,7)0 = ?
10,7
1
−10,7
−1
Tính (2−1)4 : (2−1) = ?
(2−1)4
(2−1)5
(2−1)3
2−1
Tìm x. biết (73)10 . x = (73)12
(73)2
73
(73)3
(73)4
Tính: 42.48
416
410
1610
1616
(32)3=?
81
729
243
18
Chọn câu đúng
(−2020)0=0
31.31.31=(31)2
(54)2=56
(−5)2.(−5)3=(−5)5
Chọn câu SAI
(−3)3=−27
52.25=1
(23)2=25
(−4)2.(−4)1=(−4)3
Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là
88
98
68
Một đáp án khác
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
(am)n = am+n
am : bm = (ba)m
(a +b)n =an + bn
am +an =am+n
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
a0 =a
am ×bm=(a÷b)m
amn=am+n
bmam=(ba)m
vie^ˊt y8.y4.y ve^ˋ một luy~ thừa coˊ ke^ˊt quả đuˊng laˋ:
y13
y12
y3
y32
Ke^ˊt quả đuˊng vie^ˊt ve^ˋ một luy~ thừa ((−0,5)2)5=
(−0,5)3
(0,5)10
(−0,5)32
(−0,5)7
(3−1)4
811
814
81−1
−814
2x=(22)3 . Tìm x?
5
6
26
8
Đaˊp so^ˊ đuˊng của pheˊp toaˊn (78)5: (74)5 =
2
1
10
32
Tính (32)3
98
278
94
274
Số a thỏa mãn a:(31)4=(31)3 là:
31
(31)7
(31)6
181
(−0,6)3=?
0,215
-2,16
-0,216
Một kết quả khác
22021 . 2 3 =
22024
22018
2
1
(820 )5 bằng
8100
825
815
820 . 55
