wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T7.lũy thừa

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

 Với  a0a\ne0  , hãy chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

a0=2a^0=2  

b)

a0=1a^0=1  

c)

a0=0a^0=0  

d)

a0=3a^0=3  

2.

Chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

an.am=anma^n.a^m=a^{n-m}

b)

an.am=an.ma^n.a^m=a^{n.m}

c)

an.am=anma^n.a^m=a^{\frac{n}{m}}

d)

an.am=an+ma^n.a^m=a^{n+m}

3.

Chọm mệnh đề SAI?

a)

an.am=an+ma^n.a^m=a^{n+m}

b)

anam=anm\frac{a^n}{a^m}=a^{n-m}

c)

1an=an\frac{1}{a^n}=a^n

d)

(ab)n=an.bn\left(ab\right)^n=a^n.b^n

4.

ana^n  tức là 

a)

tích của n số a

b)

 thương của n số a

c)

 tổng của n số a

d)

 hiệu của n số a

5.

Tìm khẳng định sai?

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

aman=amn\frac{a^m}{a^n}=a^{m-n}

c)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}

d)

(a.b)n=an+bn\left(a.b\right)^n=a^n+b^n

6.

Cho a >1 và thỏa mãn:  am<ana^m<a^n  . Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng

a)

m<n

b)

m>n

c)

m=n

d)

m và n không so sánh được

7.

Cho các khẳng định sau:
1) Lũy thừa với số mũ nguyên và số mũ 0 thì cơ số khác 0
2) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ và số mũ thực thì cơ số dương
3) 0 mũ 1 thì bằng 0
Hỏi có bảo nhiêu khẳng định đúng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

8.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

9.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

10.

Kết quả của phép tính a6 : a (a # 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

11.

Kết quả của phép tính 23 . 42 dưới dạng lũy thừa của một số là:

a)

86

b)

27

c)

65

d)

26

12.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

13.

Số x12x^{12}  bằng số nào sau đây? 


a)

x12: x (x0)x^{12}:\ x^{ }\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4+x8x^4+x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

14.

2x=(22)42^x=\left(2^2\right)^4  . Tìm x?

a)

4

b)

6

c)

262^6  

d)

8

15.

(17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  

a)

7

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

16.

Chọn đáp án sai

a)

10000=11000^0=1

b)

20001=20002000^1=2000

c)

46. 56=(4.5)6=2064^6.\ 5^6=\left(4.5\right)^6=20^6

d)

(3)2.(3)3=(3)6\left(-3\right)^2.\left(-3\right)^3=\left(-3\right)^6

17.

x2=64x^2=64  .Thì x=?

a)

±8\pm8  

b)

-8

c)

8

18.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

19.

(xy)n= xnyn\left(\frac{x}{y}\right)^{n^{ }}=\ \frac{x^n}{y^n}  

a)

Sai

b)

Đúng

20.

108.102 = ?10^{8^{ }}.10^{2\ }=\ ?  

a)

101610^{16}  

b)

101010^{10}  

c)

10610^6  

d)

10410^4  

21.

x12 vi x 0x^{12}\ với\ x\ \ne0   không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

x18: x6 (x0)x^{18}:\ x^{6\ }\left(x\ne0\right)  

b)

x4. x8x^4.\ x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

22.

(23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

23.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D