wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập: Tập hợp Q các số hữu tỉ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

 13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

 \notin  

b)

 \subset  

c)

 \in  

2.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

3.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

 810\frac{8}{10}  

b)

 410\frac{-4}{10}  

c)

 810\frac{-8}{10}  

d)

 85\frac{-8}{5}  

4.

Chọn đáp án đúng

a)

 114>0-1\frac{1}{4}>0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

b)

 1140-1\frac{1}{4}\ge0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

c)

 1140-1\frac{1}{4}\le0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

d)

 114<0-1\frac{1}{4}<0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

5.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

6.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

7.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

8.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

9.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b Z; b 0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

10.

Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ 34-\frac{3}{4} ?

a)

 1215\frac{-12}{15}  

b)

 2432\frac{24}{-32}  

c)

 2028\frac{-20}{28}  

d)

 2836\frac{-28}{36}  

11.

Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa  13-\frac{1}{3}  và  23\frac{2}{3} ?

a)

 29-\frac{2}{9}  

b)

 49\frac{4}{9}  

c)

 49-\frac{4}{9}  

d)

 29\frac{2}{9}  

12.

 x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

 a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

 a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

 a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

 a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

13.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

14.

Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

N*

15.

Khẳng định nào sau đây đúng? Nếu x > y thì trên trục số

a)

x nằm bên phải y

b)

x nằm bên trái y

c)

x năm bên trái số 0

d)

x năm bên phải số 0

16.

 Khẳng định nào đúng? Với mọi số hữu tỉ x  \ge   0, thì x gọi là:

a)

Số hữu tỉ dương

b)

số hữu tỉ âm

c)

Số hữu tỉ không âm

d)

Số hữu tỉ không dương

17.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

18.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

19.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

b)

Các số hữu tỉ đều là số nguyên hoặc số tự nhiên

c)

Các số hữu tỉ dương đều là số tự nhiên

d)

Chỉ có số tự nhiên khác 0 mới là số hữu tỉ

20.

Số hữu tỉ  ab\frac{a}{b}  là số hữu âm. Khẳng định nào sau đây là SAI ?

a)

a dương và b âm

b)

a âm và b dương

c)

a và b trái dấu

d)

a và b cùng dấu