wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KTGK2 toán 8 năm 24-25

Total questions: 16

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Các bạn được điều tra phân loại theo sở thích nước uống thì có tất cả

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

4 loại

d)

30 loại

2.

Số bạn thích nước giải khác STING là

a)

6 bạn

b)

7 bạn

c)

8 bạn

d)

9 bạn

3.

Loại nước uống yêu thích nhất của các bạn là

a)

Không độ

b)

Sting

c)

C2

d)

Ô lông

4.

Nếu là người kinh doanh, bạn KHÔNG nên nhập nhiều sản phẩm là

a)

Không độ

b)

Sting

c)

C2

d)

Ô lông

5.

Chọn ngẫu nhiên một thẻ và ghi lại màu sắc. Số khả năng của không gian mẫu là

a)

4 khả năng

b)

5 khả năng

c)

7 khả năng

d)

20 khả năng

6.

Lấy ngẫu nhiên một thẻ. Xác suất biến cố thẻ lấy ra có màu xanh là

a)

5

b)

25

c)

0,25

d)

20

7.

Gọi biến cố B:"thẻ lấy được không phải màu đỏ". Vậy số trường hợp thuận lợi trong THỰC NGHIỆM là

a)

4 trường hợp

b)

3 trường hợp

c)

16 trường hợp

d)

20 trường hợp

8.

Xác suất thực nghiệm của biến cố thẻ lấy được có màu VÀNG

a)

0,2

b)

0,25

c)

0,8

d)

0,75

9.

Cho hình 1, theo định lí Ta - lét ta có tỉ lệ thức

a)

ABBC=AEED\frac{AB}{BC}=\frac{AE}{ED}

b)

ABBC=AEAD\frac{AB}{BC}=\frac{AE}{AD}

c)

ABAC=AEED\frac{AB}{AC}=\frac{AE}{ED}

d)

ABAC=EDBC\frac{AB}{AC}=\frac{ED}{BC}

10.

Độ dài đạon ED trên hình là

a)
5cm
b)
7cm
c)
6cm
d)
4cm
11.

Cho hình 2, đường trung bình của tam giác là

a)

đoạn AD

b)

đoạn DE

c)

đoạn AE

d)

đoạn EF

12.

Cho hình 2, giả sử BC = 24cm. Khi đó chiều dài đoạn DE là

a)

DE = 1/2 cm

b)

DE = 24 cm

c)

DE = 12 cm

d)

DE = 8cm

13.

Phát biểu SAI về tam giác đồng dạng là

a)

hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

b)

hai tam giác bằng nhau thi đồng dạng

c)

hai tam giác đồng dạng thì các góc tương ứng bằng nhau

d)

hai tam giác đồng dạng thì các cạnh tương ứng tỉ lệ

14.

Cho ΔABCΔGHK\Delta ABC\sim\Delta GHK biết AB = 5cm, GH = 15cm. Khi đó tỉ số đồng dạng k

a)

k = 5

b)

k = 15

c)

k = 3

d)

k=13k=\frac{1}{3}

15.

Cho ΔDEFΔMNK\Delta DEF\sim\Delta MNK khi đó ta có một cặp góc tương ứng bằng nhau là

Chú ý: kí hiệu quốc tế về góc là \angle

a)

D=N\angle D=\angle N

b)

E=M\angle E=\angle M

c)

F=K\angle F=\angle K

d)

D=K\angle D=\angle K

16.

Xét ΔABC\Delta ABCΔDEF\Delta DEFABDE=ACDF=...\frac{AB}{DE}=\frac{AC}{DF}=...

Suy ra: ΔABCΔDEF\Delta ABC\sim\Delta DEF .

Phần 3 chấm còn thiếu trong tỉ lệ thức là

a)

BCEF\frac{BC}{EF}

b)

ABDF\frac{AB}{DF}

c)

BCDE\frac{BC}{DE}

d)

BCDF\frac{BC}{DF}