wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

da thuc 1 bien

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đa thức nào là đa thức một biến trong các đa thức sau:

a)

A) 7y2 – 3y + 0,5

b)

B) 7y2 – 3x + 0,5

c)

C) 7y2 + 0,5z

d)

D) 0,5xy

2.

Cho đa thức một biến A(x) = 2x2 – 5x3 + 10.

Bậc của đa thức A là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

10

d)

5

3.

Đa thức A(x) = – 5x3 + 2x2 + 10.

đã được sắp xếp theo quy luật nào?

a)

bậc của biến TĂNG DẦN

b)

bậc của biến GIẢM DẦN

4.

Xác định bậc của đa thức 152x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

5.

Xác định bậc của đa thức -5

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không có bậc

6.

Bậc của đa thức 2x4+3x32x+12x^4+3x^3-2x+1  là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

3

7.

Xác định bậc của đa thức  
   5x22x3+x43x2x42x35x^2-2x^3+x^4-3x^2-x^4-2x^3  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Hệ số tự do của đa thức  
 là: 2x2+x312x4-2x^2+x^3-\frac{1}{2}x-4  

a)

- 2

b)

- 4

c)

12\frac{-1}{2}  

d)

1

9.

Xác định hệ số cao nhất của đa thức     3x4+x32x5+13x^4+x^3-2x^5+1  

a)

3

b)

1

c)

-2

d)

1

10.

Cho P(x)=3x411x3+2x2+4x6P\left(x\right)=-3x^4-11x^3+2x^2+4x-6  . Giá trị của P(x) tại x = - 1 là:

a)

P(1)=1P\left(-1\right)=-1  

b)

P(1)=0P\left(-1\right)=0  

c)

P(1)=1P\left(-1\right)=1  

d)

P(1)=2P\left(-1\right)=2  

11.

Cho đa thức M(x)=7x5+2x44x2+8xM\left(x\right)=7x^5+2x^4-4x^2+8x  . Tính  M(0)M\left(0\right)  

a)

M(0)=1M\left(0\right)=-1  

b)

M(0)=1M\left(0\right)=1  

c)

M(0)=0M\left(0\right)=0  

d)

M(0)=2M\left(0\right)=2  

12.

Đa thức nào là đa thức một biến?

a)

x+2yx+2y

b)

3x34x2+13x^3-4x^2+1

c)

4xy+14xy+1

d)

2xy+z2xy+z

13.

Sắp xếp đa thức   A(x)=5x42x3+15x4+x3A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1-5x^4+x^3 theo lũy thừa tăng dần của biến ta được?

a)

A(x)=5x42x3+1A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1  

b)

A(x)2x3+1A\left(x\right)-2x^3+1

c)

A(x)=1x3A\left(x\right)=1-x^3

d)

A(x)=x3+1A\left(x\right)=-x^3+1